wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 2. LIFE IN THE PAST

Total questions: 49

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
discuss
a)
(v) thảo luận, bàn bạc
b)
(v) không đồng ý, phản đối
c)
(v) đồng ý, tán thành
d)
(v) làm ảnh hưởng, tác động đến
2.
tradition
a)
(n) truyền thống
b)
(v) thảo luận, bàn bạc
c)
(v) không đồng ý, phản đối
d)
(v) đồng ý, tán thành
3.
custom
a)
(n) phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán
b)
(n) truyền thống
c)
(v) thảo luận, bàn bạc
d)
(v) không đồng ý, phản đối
4.
underlined
a)
(adj) được gạch chân
b)
(n) phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán
c)
(n) truyền thống
d)
(v) thảo luận, bàn bạc
5.
match A with/to B
a)
(v) nối A với B
b)
(adj) được gạch chân
c)
(n) phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán
d)
(n) truyền thống
6.
definition
a)
(n) định nghĩa
b)
(v) nối A với B
c)
(adj) được gạch chân
d)
(n) phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán
7.
repeat
a)
(v) nhắc lại, lặp lại
b)
(n) định nghĩa
c)
(v) nối A với B
d)
(adj) được gạch chân
8.
nuclear family
a)
gia đình 2 thế hệ
b)
(v) nhắc lại, lặp lại
c)
(n) định nghĩa
d)
(v) nối A với B
9.
relative
a)
(n) họ hàng
b)
gia đình 2 thế hệ
c)
(v) nhắc lại, lặp lại
d)
(n) định nghĩa
10.
single
a)
(adj) độc thân
b)
(n) họ hàng
c)
gia đình 2 thế hệ
d)
(v) nhắc lại, lặp lại
11.
get married (to)
a)
(v) kết hôn (với)
b)
(adj) độc thân
c)
(n) họ hàng
d)
gia đình 2 thế hệ
12.
extended family
a)
gia đình nhiều thế hệ
b)
(v) kết hôn (với)
c)
(adj) độc thân
d)
(n) họ hàng
13.
house husband
a)
người chồng ở nhà nội trợ (vợ đi làm)
b)
gia đình nhiều thế hệ
c)
(v) kết hôn (với)
d)
(adj) độc thân
14.
earn
a)
(v) kiếm (tiền), giành (phần thưởng)
b)
người chồng ở nhà nội trợ (vợ đi làm)
c)
gia đình nhiều thế hệ
d)
(v) kết hôn (với)
15.
generation
a)
(n) thế hệ
b)
(v) kiếm (tiền), giành (phần thưởng)
c)
người chồng ở nhà nội trợ (vợ đi làm)
d)
gia đình nhiều thế hệ
16.
hard
a)
(adv) chăm chỉ
b)
(n) thế hệ
c)
(v) kiếm (tiền), giành (phần thưởng)
d)
người chồng ở nhà nội trợ (vợ đi làm)
17.
breadwinner
a)
(n) người trụ cột gia đình
b)
(adv) chăm chỉ
c)
(n) thế hệ
d)
(v) kiếm (tiền), giành (phần thưởng)
18.
be in a marriage with sb
a)
trong một cuộc hôn nhân với ai đó
b)
(n) người trụ cột gia đình
c)
(adv) chăm chỉ
d)
(n) thế hệ
19.
get divorced
a)
(v) ly hôn
b)
trong một cuộc hôn nhân với ai đó
c)
(n) người trụ cột gia đình
d)
(adv) chăm chỉ
20.
housewife
a)
người vợ ở nhà nội trợ (chồng đi làm)
b)
(v) ly hôn
c)
trong một cuộc hôn nhân với ai đó
d)
(n) người trụ cột gia đình
21.
be married (to)
a)
(v) kết hôn với ai đó (dùng ở thể bị động)
b)
người vợ ở nhà nội trợ (chồng đi làm)
c)
(v) ly hôn
d)
trong một cuộc hôn nhân với ai đó
22.
include
a)
(v) bao gồm
b)
(v) kết hôn với ai đó (dùng ở thể bị động)
c)
người vợ ở nhà nội trợ (chồng đi làm)
d)
(v) ly hôn
23.
society
a)
(n) xã hội
b)
(v) bao gồm
c)
(v) kết hôn với ai đó (dùng ở thể bị động)
d)
người vợ ở nhà nội trợ (chồng đi làm)
24.
official
a)
(adj) chính thức
b)
(n) xã hội
c)
(v) bao gồm
d)
(v) kết hôn với ai đó (dùng ở thể bị động)
25.
process
a)
(n) quá trình
b)
(adj) chính thức
c)
(n) xã hội
d)
(v) bao gồm
26.
married
a)
(adj) đã kết hôn, đã có gia đình
b)
(n) quá trình
c)
(adj) chính thức
d)
(n) xã hội
27.
do housework/chores
a)
làm việc nhà
b)
(adj) đã kết hôn, đã có gia đình
c)
(n) quá trình
d)
(adj) chính thức
28.
do homework
a)
làm bài tập về nhà
b)
làm việc nhà
c)
(adj) đã kết hôn, đã có gia đình
d)
(n) quá trình
29.
interview
a)
(v) phỏng vấn (n) cuộc phỏng vấn
b)
làm bài tập về nhà
c)
làm việc nhà
d)
(adj) đã kết hôn, đã có gia đình
30.
interviewer
a)
(n) người phỏng vấn (nhà tuyển dụng)
b)
(v) phỏng vấn (n) cuộc phỏng vấn
c)
làm bài tập về nhà
d)
làm việc nhà
31.
memory
a)
(n) kỉ niệm, kí ức
b)
(n) người phỏng vấn (nhà tuyển dụng)
c)
(v) phỏng vấn (n) cuộc phỏng vấn
d)
làm bài tập về nhà
32.
mainly
a)
(adv) chính, chủ yếu, phần lớn
b)
(n) kỉ niệm, kí ức
c)
(n) người phỏng vấn (nhà tuyển dụng)
d)
(v) phỏng vấn (n) cuộc phỏng vấn
33.
difference
a)
(n) sự khác nhau
b)
(adv) chính, chủ yếu, phần lớn
c)
(n) kỉ niệm, kí ức
d)
(n) người phỏng vấn (nhà tuyển dụng)
34.
common
a)
(adj) phổ biến, thông thường
b)
(n) sự khác nhau
c)
(adv) chính, chủ yếu, phần lớn
d)
(n) kỉ niệm, kí ức
35.
change
a)
(v) thay đổi (n) sự thay đổi
b)
(adj) phổ biến, thông thường
c)
(n) sự khác nhau
d)
(adv) chính, chủ yếu, phần lớn
36.
independent
a)
(adj) độc lập, không phụ thuộc
b)
(v) thay đổi (n) sự thay đổi
c)
(adj) phổ biến, thông thường
d)
(n) sự khác nhau
37.
connection
a)
(n) sự kết nối
b)
(adj) độc lập, không phụ thuộc
c)
(v) thay đổi (n) sự thay đổi
d)
(adj) phổ biến, thông thường
38.
weak
a)
(adj) yếu
b)
(n) sự kết nối
c)
(adj) độc lập, không phụ thuộc
d)
(v) thay đổi (n) sự thay đổi
39.
whole
a)
(adj) toàn bộ
b)
(adj) yếu
c)
(n) sự kết nối
d)
(adj) độc lập, không phụ thuộc
40.
afraid of
a)
(adj) sợ hãi thứ gì đó
b)
(adj) toàn bộ
c)
(adj) yếu
d)
(n) sự kết nối
41.
mostly
a)
(adv) hầu hết, chủ yếu là
b)
(adj) sợ hãi thứ gì đó
c)
(adj) toàn bộ
d)
(adj) yếu
42.
role
a)
(n) vai trò
b)
(adv) hầu hết, chủ yếu là
c)
(adj) sợ hãi thứ gì đó
d)
(adj) toàn bộ
43.
both
a)
cả hai
b)
(n) vai trò
c)
(adv) hầu hết, chủ yếu là
d)
(adj) sợ hãi thứ gì đó
44.
cost
a)
(n) giá, chi phí (v) trả giá, phải trả
b)
cả hai
c)
(n) vai trò
d)
(adv) hầu hết, chủ yếu là
45.
raise the child = bring up the child
a)
nuôi nấng
b)
(n) giá, chi phí (v) trả giá, phải trả
c)
cả hai
d)
(n) vai trò
46.
few
a)
một ít, một vài
b)
nuôi nấng
c)
(n) giá, chi phí (v) trả giá, phải trả
d)
cả hai
47.
affect
a)
(v) làm ảnh hưởng, tác động đến
b)
một ít, một vài
c)
nuôi nấng
d)
(n) giá, chi phí (v) trả giá, phải trả
48.
agree
a)
(v) đồng ý, tán thành
b)
(v) làm ảnh hưởng, tác động đến
c)
một ít, một vài
d)
nuôi nấng
49.
disagree
a)
(v) không đồng ý, phản đối
b)
(v) đồng ý, tán thành
c)
(v) làm ảnh hưởng, tác động đến
d)
một ít, một vài