wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTCKII_CN 10

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu:

a)

song song.

b)

song song và vuông góc.

c)

vuông góc.

d)

xuyên tâm.

2.

Mặt phẳng hình chiếu ở hình chiếu phối cảnh là gì?

a)

Mặt tranh

b)

Mặt phẳng vật thể

c)

Mặt phẳng tầm mắt

d)

Đường chân trời

3.

Hình chiếu phối cảnh dùng để biểu diễn các công trình nào?

a)

Nhà cửa, mặt cắt, vật thể.

b)

Cầu đường, vật thể, hình cắt cục bộ.

c)

Đê đập, mặt cắt, hình cắt cục bộ.

d)

Nhà cửa, đê đập, cầu đường.

4.

Dựa vào số điểm tụ, người ta chia hình chiếu phối cảnh làm mấy loại?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

5.

Quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ gồm mấy bước?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

6.

Bước thứ ba của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là gì?

a)

Vẽ đường chân trời

b)

Chọn điểm tụ

c)

Vẽ hình chiếu đứng của vật thể

d)

Vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh

7.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Hình chiếu phối cảnh được chia làm 4 loại: hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ, 2 điểm tụ, 3 điểm tụ, 4 điểm tụ.

b)

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với một mặt vật thể.

c)

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể.

d)

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với một mặt vật thể.

8.

Dựa vào điểm nào để phân loại hình chiếu phối cảnh: một điểm tụ, 2 điểm tụ, 3 điểm tụ?

a)

vị trí đặt mặt phẳng của vật thể.

b)

Số lượng vật thể.

c)

Vị trí mặt phẳng tầm mắt.

d)

Số lượng điểm tụ.

9.

Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ được xác định khi người quan sát nhìn ở vị trí nào?

a)

Thẳng vào một mặt của công trình.

b)

Từ trên xuống.

c)

Từ dưới lên.

d)

Góc của cô

10.

Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ được xác định khi người quan sát nhìn ở vị trí nào?

a)

Thẳng vào một mặt của công trình.

b)

Từ trên xuống.

c)

Từ dưới lên.

d)

Góc của công trình.

11.

Để nhận biết hình chiếu của một vật thể là hình chiếu trục đo hay hình chiếu phối cảnh ta dựa vào điểm nào?

a)

Các tia chiếu

b)

Vị trí đặt vật thể

c)

Vị trí mặt phẳng hình chiếu

d)

Hướng nhìn

12.

Có mấy loại ren?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Ren ngoài có tên gọi khác là

a)

ren trục.

b)

ren lỗ.

c)

ren tròn.

d)

ren rỗng.

14.

Ren trong có tên gọi khác là

a)

ren trục.

b)

ren lỗ.

c)

ren tròn.

d)

ren rỗng.

15.

Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren vẽ bằng

a)

nét liền đậm.

b)

nét liền mảnh.

c)

nét đứt mảnh.

d)

nét gạch chấm mảnh.

16.

Đối với ren nhìn thấy, đường giới hạn ren vẽ bằng nét

a)

nét liền đậm.

b)

nét liền mảnh.

c)

nét đứt mảnh.

d)

nét gạch chấm mảnh.

17.

Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét

a)

nét liền đậm.

b)

nét liền mảnh.

c)

nét đứt mảnh.

d)

nét gạch chấm mảnh.

18.

Đối với ren nhìn thấy, vòng đỉnh ren vẽ bằng nét

a)

nét liền đậm.

b)

nét liền mảnh.

c)

nét đứt mảnh.

d)

nét gạch chấm mảnh.

19.

Đối với ren nhìn thấy, vòng chân ren vẽ bằng nét

a)

nét liền đậm.

b)

nét liền mảnh.

c)

nét đứt mảnh.

d)

nét gạch chấm mảnh.

20.

Kí hiệu của ren hệ mét là

a)

M.

b)

Sq.

c)

Tr.

d)

N.

21.

Vòng chân ren được vẽ

a)

cả vòng.

b)

1/2 vòng.

c)

3/4 vòng.

d)

1/4 vòng.

22.

Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ là

a)

đường đỉnh ren của ren lỗ nằm ngoài đường chân ren.

b)

đường đỉnh ren của ren trục nằm ngoài đường chân ren.

c)

đường đỉnh ren của ren trục nằm trong đường chân ren.

d)

đường đỉnh ren của ren lỗ nằm trên đường chân ren.

23.

Ren được hình thành ở mặt trong của lỗ được gọi là

a)

ren trong.

b)

ren ngoài.

c)

ren che khuất.

d)

ren giới hạn.

24.

Đối với ren bị che khuất, dùng nét đứt vẽ

a)

đường đỉnh ren.

b)

đường chân ren.

c)

đường giới hạn ren.

d)

đường vòng chân ren.

25.

Theo TCVN quy định về biểu diễn ren che khuất, các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng

a)

nét liền đậm.

b)

nét liền mảnh.

c)

nét đứt mảnh.

d)

nét đứt đậm.

26.

Theo TCVN quy định về biểu diễn ren nhìn thấy, đường được vẽ bằng nét liền đậm là

a)

đỉnh ren, giới hạn ren.

b)

chân ren, đỉnh ren.

c)

chân ren, giới hạn ren.

d)

vòng chân ren, đỉnh ren.

27.

Trong kí hiệu ren sau: M10 x 1, kích thước đường kính và hướng xoắn của ren là

a)

10mm, ren xoắn phải.

b)

10mm, ren xoắn trái.

c)

11mm, ren xoắn trái.

d)

11mm, ren xoắn phải.

28.

Công việc đầu tiên để lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Vẽ mờ

b)

Bố trí các hình biểu diễn

c)

Tô đậm

d)

Ghi kích thước

29.

Bản vẽ nào là tài liệu kỹ thuật chủ yếu của sản phẩm cơ khí:

a)

Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp

b)

Bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ xây dựng

d)

Bản vẽ chi tiết

30.

Người ta dùng bản vẽ lắp để:

a)

Để chế tạo chi tiết

b)

Lắp ráp chi tiết

c)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

d)

Lắp ráp và kiểm tra chi tiết

31.

Người ta dùng bản vẽ chi tiết để:

a)

Để chế tạo chi tiết

b)

Lắp ráp chi tiết

c)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

d)

Lắp ráp và kiểm tra chi tiết

32.

Bản cơ khí bao gồm:

a)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế ,thi công, lắp ráp, kiểm tra các công trình kiến trúc

b)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế ,thi công, lắp ráp, kiểm tra các máy móc thiết bị

c)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế ,chế tạo, kiểm tra các công trình xây dựng

d)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế ,chế tạo, kiểm tra các máy móc thiết bị

33.

Trình tự các bước để lập bản vẽ chi tiết:

a)

Vẽ mờ, ghi phần chữ, bố trí các hình biểu diễn và khung tên,tô đậm

b)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên, vẽ mờ,ghi phần chữ, tô đậm

c)

Vẽ mờ, bố trí các hình biểu diễn và khung tên, ghi phần chữ,tô đậm

d)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên, vẽ mờ, tô đậm ,ghi phần chữ

34.

Trên bản vẽ lắp, bảng kê thể hiện :

a)

Hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm

b)

Kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.

c)

Tên gọi các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo

d)

Nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.

35.

Trên một bản vẽ thể hiện hình dạng, kích thước ,yêu cầu kỹ thuật của chi tiết được gọi là:

a)

Bản vẽ chi tiết

b)

Bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ xây dựng

d)

Bản vẽ cơ khí

36.

Bản vẽ xây dựng mô tả các công trình xây dựng nào, Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Nhà dân dụng, nhà công nghiệp, công trình thủy lợi…

b)

Nhà công nghiệp, công trình thủy lợi.

c)

Công trình thủy lợi.

d)

Chủ yếu nhà dân dụng.

37.

Quá trình thiết kế một công trình có mấy loại bản vẽ?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

38.

Quá trình thiết kế một công trình có loại bản vẽ nào sau đây?

a)

Bản vẽ thiết kế phương án, bản vẽ kĩ thuật thi công.

b)

Bản vẽ thiết kế kĩ thuật, bản vẽ kĩ thuật thi công.

c)

Bản vẽ kĩ thuật thi công

d)

Bản vẽ thiết kế phương án, bản vẽ thiết kế kĩ thuật, bản vẽ kĩ thuật thi công.

39.

Bản vẽ thiết kế phương án là?

a)

Gồm các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế.

b)

Gồm các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận trong công trình, thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu, … tạo thành công trình đó.

c)

Trình bày cách tổ chức, xây dựng công trình.

d)

A và B

40.

Bản vẽ thiết kế kĩ thuật là?

a)

Gồm các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế.

b)

Gồm các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận trong công trình, thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu, … tạo thành công trình đó.

c)

Trình bày cách tổ chức, xây dựng công trình.

d)

Cả 3 đáp án trên

41.

Đâu là hình biểu diễn chính của ngôi nhà?

a)

Mặt bằng, hình cắt

b)

Mặt bằng, mặt đứng

c)

Mặt bằng, mặt đứng, hình cắt

d)

chủ yếu mặt bằng

42.

Chính của ngôi nhà?

a)

Mặt bằng, hình cắt

b)

Mặt bằng, mặt đứng

c)

Mặt bằng, mặt đứng, hình cắt

d)

Chủ yếu mặt bằng

43.

Mặt bằng thể hiện?

a)

Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh…

b)

Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, …

c)

Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.

d)

Kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao, cửa sổ,…

44.

Mặt bằng là gì?

a)

Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.

c)

Là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà.

d)

Là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang cắt qua không gian trống của ngôi nhà.

45.

Bước 1 của quy trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là:

a)

Vẽ đường bao quanh của hệ thống các cột, tường và vách ngắn.

b)

Vẽ hệ thống trục của các tường hoặc cột bằng nét gạch chấm mảnh.

c)

Vẽ kí hiệu cầu thang các tầng

d)

Ghi kích thước

46.

Bước 2 của quy trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là:

a)

Vẽ hệ thống trục của các tường hoặc cột bằng nét gạch chấm mảnh.

b)

Vẽ kí hiệu cầu thang các tầng

c)

Vẽ đường bao quanh của hệ thống các cột, tường và vách ngắn.

d)

Ghi kích thước

47.

Mặt đứng thể hiện?

a)

Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh…

b)

Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, …

c)

Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.

d)

Kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao, cửa sổ,…

48.

Lập bản vẽ bằng máy tính có mấy ưu điểm?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

49.

Lập bản vẽ bằng máy tính có mấy ưu điểm?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

50.

Chức năng của việc thu nhỏ màn hình là gì?

a)

Giúp người dùng quan sát được toàn cảnh bản vẽ.

b)

Giúp cho việc vẽ được chính xác.

c)

Giúp việc vẽ các đoạn thẳng đứng hay nằm ngang trở nên dễ dàng.

d)

Giúp việc vẽ các đoạn thẳng được chính xác.

51.

Trong giao diện của phần mềm AutoCAD, thực đơn là

a)

hàng chữ nằm trên cùng.

b)

nằm ngay bên dưới thanh công cụ.

c)

vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình.

d)

nằm bên dưới vùng đồ họa.

52.

Phần mềm CAD có mấy chức năng hỗ trợ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

53.

Giao diện của phần mềm AutoCAD gồm mấy phần?

a)

3.

b)

2.

c)

5.

d)

4.

54.

Nút lệnh dưới đây có chức năng gì?

a)

Vẽ đường thẳng.

b)

Vẽ hình tròn.

c)

Vẽ hình chữ nhật.

d)

Vẽ cung tròn.

55.

Các phần mềm CAD có thể phục vụ cho các ngành nghề nào?

a)

Thiết kế đồ họa.

b)

Kĩ sư.

c)

Giáo dục.

d)

Đa ngành nghề.

56.

Bước 2 của quy trình lập bản vẽ bằng máy tính là

a)

khởi động phần mềm.

b)

tạo bản vẽ mới.

c)

thiết lập các thông số ban đầu.

d)

phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ.

57.

Để vẽ được các đường số 4 trong hình. Thì sẽ sử dụng lệnh 2D nào?

a)

Lệnh Circle.

b)

Lệnh Line.

c)

Lệnh Arc.

d)

Lệnh Rectangle.

58.

Khởi động phần mềm CAD gồm mấy bước?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

59.

Có thể dùng các lệnh nào để vẽ được các đối tượng 1, 2.

a)

Đối tượng 1 dùng lệnh Trim, đối tượng 2 dùng lệnh Fillet.

b)

Đối tượng 1 dùng lệnh Chamfer, đối tượng 2 dùng lệnh Fillet.

c)

Đối tượng 1 dùng lệnh Chamfer, đối tượng 2 dùng lệnh Trim.

d)

Đối tượng 1 dùng lệnh Fillet, đối tượng 2 dùng lệnh Chamfer.

60.

Thiết kế kĩ thuật là hoạt động đặc thù của các kĩ sư, trên cơ sở vận dụng

a)

toán học, khoa học tự nhiên hiện có.

b)

khoa học tự nhiên, công nghệ hiện có.

c)

công nghệ, toán học hiện có.

d)

toán học, khoa học tự nhiên, công nghệ hiện có.

61.

Số bước chủ yếu của hoạt động thiết kế là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

62.

Bước đầu tiên của hoạt động thiết kế là

a)

xác định vấn đề.

b)

đề xuất, lựa chọn và hiện thực hóa giải pháp.

c)

thử nghiệm, đánh giá .

d)

điều chỉnh giải pháp giải quyết vấn đề.

63.

Số vai trò chủ yếu của hoạt động thiết kế kĩ thuật là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

64.

Vai trò chủ yếu của hoạt động thiết kế kĩ thuật là

a)

phát triển sản phẩm và công nghệ.

b)

phát triển sản phẩm và khoa học.

c)

phát triển Kĩ thuật.

d)

phát triển Toán học.

65.

Thiết kế các tòa nhà, trung tâm thương mại, cầu đường,... là công việc của

a)

kiến trúc sư xây dựng.

b)

kiến trúc sư cảnh quan.

c)

nhà thiết kế và trang trí nội thất.

d)

nhà thiết kế sản phẩm.

66.

Thiết kế cảnh quan, không gian mở cho công viên, trường học, khu dân cư, .... là công việc của

a)

kiến trúc sư xây dựng.

b)

kiến trúc sư cảnh quan.

c)

nhà thiết kế và trang trí nội thất.

d)

nhà thiết kế sản phẩm.

67.

Thiết kế nội thất các trung tâm thương mại, khách sạn, nhà hàng,.... là công việc của

a)

kiến trúc sư xây dựng.

b)

kiến trúc sư cảnh quan.

c)

nhà thiết kế và trang trí nội thất.

d)

nhà thiết kế sản phẩm.

68.

Thiết kế quần áo, phụ kiện, giày dép, ... là công việc của

a)

kiến trúc sư xây dựng.

b)

kiến trúc sư cảnh quan.

c)

nhà thiết kế và trang trí nội thất.

d)

nhà thiết kế sản phẩm.

69.

Công việc của kiến trúc sư xây dựng là

a)

thiết kế các toàn nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.

b)

thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn, phù hợp với mục đích, các yếu tố nâng cao môi trường sống.

c)

lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng.

d)

lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.

70.

Công việc của kiến trúc sư cảnh quan là

a)

thiết kế các toàn nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.

b)

thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn, phù hợp với mục đích, các yếu tố nâng cao môi trường sống.

c)

lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.

d)

lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng.

71.

Công việc của nhà thiết kế và trang trí nội thất là

a)

thiết kế các toàn nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.

b)

thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn, phù hợp với mục đích, các yếu tố nâng cao môi trường sống.

c)

lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.

d)

lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng.

72.

Công việc của nhà thiết kế sản phẩm là

a)

thiết kế các toàn nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng.

b)

lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông.

c)

lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà.

d)

thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn, phù hợp với mục đích, các yếu tố nâng cao môi trường sống.

73.

Công việc của nhà thiết kế thời trang là

a)

vẽ phác thảo lựa chọn chất liệu và hoa văn và chỉ dẫn cách sản xuất sản phẩm vừa thiết kế.

b)

thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn.

c)

lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.

d)

lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng.

74.

Cho bảng dữ liệu sau: Nghề nghiệp Sản phẩm (1) Kiến trúc sư xây dựng (2) Nhà thiết kế trang trí nội thất (3) Nhà thiết kế sản phẩm (4) Nhà thiết kế thời trang. Thứ tự sắp xếp các nghề nghiệp phù hợp với sản phẩm một số nghề nghiệp liên quan thiết kế là

a)

(1) a, (2) b, (3) c, (4) d.

b)

(1) b, (2) d, (3) a, (4) c.

c)

(1) a, (2) d, (3) b, (4) c.

d)

(1) b, (2) c, (3) a, (4) d.

75.

Cho các dữ liệu ở cột A và cột B: cột A cột B Thiết kế mĩ thuật hoạt động xác định chức năng hình dạng kết cấu vật liệu tính toán lựa chọn các thông số thiết kế của sản phẩm theo nhu cầu sử dụng. Thiết kế kĩ thuật lĩnh vực thời trang và hội họa. lĩnh vực cơ khí và xây dựng. hướng tới cái đẹp và kích thích thị giác. Thứ tự sắp xếp các dữ liệu ở cột A phù hợp với cột B để thể hiện các đặc điểm của thiết kế kĩ thuật và thiết kế mĩ thuật là

(a)  

76.

Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm bao nhiêu bước?

a)

5 bước.

b)

6 bước.

c)

7 bước.

d)

8 bước.

77.

Bước đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định vấn đề.

b)

Xác định yêu cầu.

c)

Tìm hiểu tổng quan.

d)

Kiểm chứng giải pháp.

78.

Bước cuối trong quá trình thiết kế kĩ thuật là?

a)

Lập hồ sơ kĩ thuật.

b)

Xác định yêu cầu.

c)

Tìm hiểu tổng quan.

d)

Kiểm chứng giải pháp.

79.

Bước thứ ba trong quá trình thiết kế kĩ thuật là?

a)

Lập hồ sơ kĩ thuật.

b)

Xác định yêu cầu.

c)

Xây dựng nguyên mẫu.

d)

Kiểm chứng giải pháp.

80.

Trong quy trình thiết kế kĩ thuật, khi đã xác định vấn đề cần giải quyết thì bước tiếp theo là gì?

a)

Lập hồ sơ kĩ thuật.

b)

Xác định yêu cầu.

c)

Tìm hiểu tổng quan.

d)

Kiểm chứng giải pháp.

81.

Sau khi đã kiểm chứng giải pháp thì bước tiếp theo trong quy trình thiết kế kĩ thuật là?

a)

Lập hồ sơ kĩ thuật.

b)

Xác định yêu cầu.

c)

Xây dựng nguyên mẫu.

d)

Tìm hiểu tổng quan.

82.

Chọn đáp án ĐÚNG NHẤT: Thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Là quá trình hoạt động của người thiết kế bao gồm nhiều giai đoạn.

b)

Là quá trình hoạt động của người thiết kế thời trang bao gồm nhiều giai đoạn.

c)

Là quá trình hoạt động của người thiết kế kiến trúc bao gồm nhiều giai đoạn.

d)

Là quá trình hoạt động của nhiều người bao gồm nhiều giai đoạn.

83.

Bước nào trong quy trình thiết kế quyết định cho một sản phẩm chất lượng, ít nhược điểm?

a)

Đề xuất, đánh giá và lựa chọn sản phẩm.

b)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp.

c)

Tìm hiểu tổng quan.

d)

Lập hồ sơ kĩ thuật.

84.

Yếu tố nào không phải là yêu cầu của sản phẩm trong thiết kế?

a)

Khối lượng.

b)

Tài chính.

c)

Nhiệt độ.

d)

Thẩm mĩ.

85.

Bạn Lan đang là học sinh lớp 10, nên việc sử dụng tập sách và dụng cụ học tập rất nhiều. Nên việc để tập sách nhiều trên bàn học nhiều qua dễ làm cho tập sách và những dụng cụ học tập hay rớt mà bạn không hay biết hoặc không gian chỗ học của bạn bị bừa bộn dẫn đến việc thỉnh thoảng bạn không soạn đủ các dụng cụ hoặc tập sách đến trường. Vậy vấn đề cần giải quyết của bạn Lan là?

a)

Thiết kế lại phòng cho rộng để học tập.

b)

Thiết kế kệ đựng tài liệu học tập.

c)

Cần mua ba lô lớn hơn để chứa nhiều tập sách.

d)

Cần ghi chú cụ thể vào tập sách để không lẫn lộn.

86.

Bạn Lan muốn thiết kế xào phơi đồ đặt trong phòng để tiện treo đồng phục đi học. Vậy bạn phải thiết kế xào có chiều cao bao nhiêu là hợp lí (bạn Lan cao 1m50)?

a)

1m20.

b)

1m 40.

c)

1m70.

d)

2m.

87.

Một chị khách hàng muốn thiết kế trang phục để dự tiệc nhưng do quá bận rộn và cửa tiệm lại là nơi quen thuộc nên chỉ gọi điện trao đổi về màu trang phục và yêu cầu may đầm dự tiệc kiểu đang thịnh hành năm 2022. Chị khách hàng này cũng không đến thử trang phục mà chờ đến ngày rồi nhận luôn. Kết quả trang phục khi nhận kiểu dáng khách không vừa lòng vì và sản chiếc đầm quá ôm rất khó chịu. Vậy kết quả sản phẩm trên là do chủ cửa tiệm và khách hàng đã cho qua bước nào trong quy trình thiết kế?

a)

Đề xuất, đánh giá và lựa chọn sản phẩm.

b)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp.

c)

Xác định vấn đề thiết kế.

d)

Kiểm chứng giải pháp.

88.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Tính thẩm mĩ.

b)

Tài chính.

c)

Công nghệ.

d)

Thiết bị.

89.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Nhân trắc.

b)

Tài chính.

c)

Công nghệ.

d)

Thiết bị.

90.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Nhân trắc.

b)

Tài chính.

c)

Công nghệ.

d)

Thiết bị.

91.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Tài chính.

b)

An toàn.

c)

Công nghệ.

d)

Thiết bị.

92.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Thiết bị.

b)

Tài chính.

c)

Công nghệ.

d)

Năng lượng.

93.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Vòng đời sản phẩm.

b)

Tài chính.

c)

Công nghệ.

d)

Thiết bị.

94.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Công nghệ.

b)

Tài chính.

c)

Phát triển bền vững.

d)

Thiết bị.

95.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về nguồn lực?

a)

An toàn.

b)

Phát triển bền vững.

c)

Công nghệ.

d)

Năng lượng.

96.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về nguồn lực?

a)

An toàn.

b)

Phát triển bền vững.

c)

Năng lượng.

d)

Tài chính.

97.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến sản phẩm của thiết kế kĩ thuật, ý nào sau đây thể hiện tính thẩm mĩ?

a)

phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

b)

là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

c)

cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

d)

cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

98.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến sản phẩm của thiết kế kĩ thuật, ý nào sau đây thể hiện tính an toàn?

a)

phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

b)

là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

c)

cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

d)

cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

99.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến sản phẩm của thiết kế kĩ thuật, năng lượng:

a)

phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

b)

là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

c)

cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

d)

cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

100.

Quan sát hình dưới đây và cho biết hình nào được thiết kế cân đối nhất giữa các bộ phận cũng như tỉ lệ chung?

a)

hình a.

b)

hình b.

c)

hình c.

d)

hình d.

101.

Quan sát hình dưới đây và cho biết sai sót trong thiết kế là gì?

a)

Ghế quá thấp so với mặt bàn.

b)

Ghế quá cao so với mặt bàn.

c)

Người ngồi không không đúng tư thế.

d)

Thiết kế đúng, người ngồi đúng tư thế, lưng thẳng, chân, tay đặt thoải mái.

102.

Quan sát hình dưới đây và cho biết sai sót trong thiết kế là gì?

a)

Ghế quá thấp so với mặt bàn.

b)

Ghế quá cao so với mặt bàn.

c)

Người ngồi không không đúng tư thế.

d)

Thiết kế đúng, người ngồi đúng tư thế, lưng thẳng, chân, tay đặt thoải mái.

103.

Những nguyên tắc phát triển bền vững gồm:

a)

Nguyên tắc sử dụng năng lượng mặt trời.

b)

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên, nguyên tắc bảo vệ môi trường.

c)

Nguyên tắc bảo vệ động vật, nguyên tắc bảo vệ môi trường.

d)

Nguyên tắc sử dụng tài nguyên có trong tự nhiên.

104.

Nguyên tắc lặp đi lặp lại có đặc điểm gì?

a)

điều chỉnh cải tiến và kiểm soát.

b)

lắp đặt, điều chỉnh và sử dụng, bảo dưỡng.

c)

thời gian, chi phí, thiết kế.

d)

thiết kế, sản xuất, chi phí.

105.

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên giúp ích gì?

a)

giúp làm giảm sản lượng động vật bị tiêu thụ.

b)

tiết kiệm năng lượng từ ánh sáng mặt trời.

c)

giúp giảm thiểu sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên hướng tới phát triển bền vững.

d)

giảm tiết kiệm lương thực, thực phẩm.

106.

Thiết kế kĩ thuật cần phải tuân thủ nghiêm ngặt vấn đề gì?

a)

Cần phải bảo vệ môi trường, đảm bảo phát triển bền vững.

b)

Quan tâm đến bảo vệ môi trường, chỉ cần phát triển.

c)

Cần phải đảm bảo nghiêm ngặt vấn đề phát triển.

d)

Cần phải đảm bảo nghiêm ngặt vấn đề bảo vệ môi trường.

107.

Nguyên tắc giải pháp tối ưu chính là?

a)

Mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.

b)

Tuân thủ quá trình thiết kế, sản xuất sản phẩm.

c)

Xem xét điều chỉnh, cải tiến kiểm soát.

d)

Tiết kiệm tài nguyên trong thiết kế kĩ thuật.

108.

Những yếu tố nguyên tắc của bảo vệ môi trường?

a)

Vật liệu, sản xuât, sử dụng.

b)

Sản xuât, sử dụng, tái chế.

c)

Vật liệu, sản xuât, sử dụng, tái chế.

d)

Sản xuất, vật liệu, sử dụng, hao mòn.

109.

Những tài nguyên nào sau đây được coi gần như là vô tận?

a)

Tài nguyên dầu thô, tài nguyên gió

b)

Năng lượng mặt trời, tài nguyên khí gas tự nhiên, tài nguyên gió, tài nguyên năng

c)

Tài nguyên khí gas tự nhiên, tài nguyên năng lượng mặt trời.

d)

Tài nguyên năng lượng mặt trời, tài nguyên gió.

110.

Nguyên tắc nào sau đây cần tuân thủ theo qui trình thiết kế cũng như quá trình sản xuất sản phẩm?

a)

Nguyên tắc lắp đi lặp lại.

b)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính.

c)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu.

d)

Nguyên tắc đơn giản hóa.

111.

Kể tên và mô tả một số sản phẩm thiết kế thân thiện với môi trường. Yếu tố nào đã giúp sản phẩm đó thân thiện với môi trường?

a)

Lá sen, lá chuối, sơ mướp, ly nhựa.

b)

Lục bình, bọc xốp, lá sen.

c)

Lá dừa, bọc thực phẩm bằng sáp ong, ly giấy.

d)

Bàn chải tre, ống hút tre, ống hút nhựa.

112.

Nguyên tắc nào được xem là quan trọng và được coi là bản chất của thiết kế kĩ thuật?

a)

Nguyên tắc lắp đi lặp lại.

b)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính.

c)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu.

d)

Nguyên tắc đơn giản hóa.

113.

Phương pháp đầu tiên trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Phương pháp động não.

b)

Phương pháp sơ đồ tư duy.

c)

Phương pháp điều tra.

d)

Kĩ thuật đặt câu hỏi.

114.

Phương pháp thứ hai trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Phương pháp động não.

b)

Phương pháp sơ đồ tư duy.

c)

Phương pháp điều tra.

d)

Kĩ thuật đặt câu hỏi.

115.

Phương pháp thứ ba trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Phương pháp động não.

b)

Phương pháp sơ đồ tư duy.

c)

Phương pháp điều tra.

d)

Kĩ thuật đặt câu hỏi.

116.

Phương pháp thứ tư trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Phương pháp động não.

b)

Phương pháp sơ đồ tư duy.

c)

Phương pháp điều tra.

d)

Kĩ thuật đặt

117.

Phương pháp thứ tư trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Phương pháp động não.

b)

Phương pháp sơ đồ tư duy

c)

Phương pháp điều tra.

d)

Kĩ thuật đặt câu hỏi.

118.

Phương pháp thứ năm trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Phương pháp SCAMPER.

b)

Phương pháp sơ đồ tư duy.

c)

Phương pháp điều tra.

d)

Kĩ thuật đặt câu hỏi.

119.

Vật dụng ghi chép để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là

a)

các loại bút màu, bút nhớ.

b)

máy tính, điện thoại thông minh.

c)

thước đo độ dài, thước đo góc.

d)

tấm mica, tấm xốp.

120.

Thiết bị điện tử và các phần mềm để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là

a)

các loại bút màu, bút nhớ.

b)

máy tính, điện thoại thông minh.

c)

thước đo độ dài, thước đo góc.

d)

tấm mica, tấm xốp.

121.

Dụng cụ đo để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là

a)

các loại bút màu, bút nhớ.

b)

máy tính, điện thoại thông minh.

c)

thước đo độ dài, thước đo góc.

d)

tấm mica, tấm xốp.

122.

Vật liệu để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là

a)

các loại bút màu, bút nhớ.

b)

máy tính, điện thoại thông minh.

c)

thước đo độ dài, thước đo góc.

d)

tấm mica, tấm xốp.

123.

Quan sát hình bên dưới và cho biết đây là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật nào?

a)

Vật dụng ghi chép.

b)

Dụng cụ đo.

c)

Vật liệu.

d)

Dụng cụ gia công vật liệu.

124.

Quan sát hình ảnh bên dưới và cho biết đây thuộc giai đoạn nào của thiết kế kĩ thuật?

a)

Tìm hiểu tổng quan.

b)

Xây dựng nguyên mẫu.

c)

Xác định vấn đề.

d)

Lập hồ sơ kĩ thuật.

Similar Resources on Wayground