Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VÀ NÂNG CAO BẢNG NHÂN

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính 3 x 7 =

a)

18

b)

21

c)

24

2.

9 x 9 = ?

a)

81

b)

90

c)

18

3.

6 x 7 = ?

(a)  

4.

9 x 4 = ?

(a)  

5.

8 x 8 = ?

a)

64

b)

46

c)

48

6.

4 x 5 = ?

a)

5 x 4

b)

2 x 10

c)

3 x 5

7.

6 x 8 = ?

a)

48

b)

42

c)

40

8.

8 x 9 = ?

a)

72

b)

27

c)

90

9.

7 x 8 =?

a)

56

b)

55

c)

64

10.

Các phép tính nào có tích bằng 12 ?

a)

4 x 5

b)

2 x 6

c)

3 x 4

11.

30 : 5 = ?

a)

7 x 5

b)

6 x 4

c)

2 x 3

12.

3 x 5 =?

a)

5 x 3

b)

3 x 6

c)

5 x 2

13.

56 = 8 x ......

a)

6

b)

7

c)

8

14.

2 x 5 = ... ?

a)

7

b)

10

c)

8

d)

9

15.

2 x 9 = .... ?

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

16.

Tích của 2 x 6 là:

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

17.

3 x 8 = .... ?

a)

20

b)

22

c)

24

d)

26

18.

Tích của 3 và 10 là:

a)

24

b)

27

c)

30

d)

33

19.

3cm x 9 = .... ?

a)

27

b)

27cm

c)

24

d)

24cm

20.

4kg x 4 = ....... ?

a)

16kg

b)

16

c)

12kg

d)

12

21.

4 cm x 7 = ...... ?

a)

24 cm

b)

24

c)

28 cm

d)

28

22.

5 x 6 = .... ?

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

23.

Trong phép tính: 5 x 3 = 15. Số 15 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Thừa số

d)

Tích

24.

Cho dãy số: 5; 10; 15; 20, ..., 30. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

25.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 x ..... - 14 = 10

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

26.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 x ..... + 12 = 32

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Mỗi lớp được tặng 3 quyển sách. Hỏi 8 lớp được tặng tất cả bao nhiêu quyển sách?

a)

20 quyển sách

b)

22 quyển sách

c)

24 quyển sách

d)

26 quyển sách

28.

Mỗi bao đựng 5kg gạo. Hỏi 9 bao như thế đựng được tất cả bao nhiêu ki - lô - gam gạo?

a)

30kg gạo

b)

35kg gạo

c)

40kg gạo

d)

45kg gạo

29.

Tìm hai số có tích bằng 27.

a)

20 và 7

b)

17 và 10

c)

3 và 9

d)

3 và 8

30.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 6 + 3 ……….. 3 x 7

a)

>

b)

<

c)

=

31.

Tìm hai số có tích bằng 9 và hiệu bằng 0.

a)

3 và 3

b)

3 và 6

c)

3 và 0

d)

2 và 7

32.

Tìm hai số có tích bằng 8 và có tổng bằng 6.

a)

5 và 3

b)

8 và 1

c)

2 và 4

d)

6 và 2