wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn công nghệ

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Các chi tiết có ren đc SD rộng rãi trong

a)

Các loài động vật có sức mạnh lớn như hổ , gấu

b)

Các loài thực vật có thân gỗ cứng

c)

Các máy móc , thiết bị và trong đời sống

d)

Tất cả các đáp án trên

2.

Ren ngoài còn được gọi là

a)

Ren trục

b)

Ren lỗ

c)

Ren trần

d)

Ren lộ thiên

3.

Ren dùng để làm gì

a)

Ghép nối các chi tiết máy với nhau

b)

Dùng để truyền chuyển động

c)

Tạo nên phương thức kết nối bán dẫn

d)

Cả A và B

4.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng về quy định biểu diễn đối với ren nhìn thấy

a)

Đường đỉnh ren đc vẽ bằng nét liền đậm

b)

Đường giới hạn ren đc vẽ bằng nét liền đậm

c)

Đường chân ren đc vẽ bằng nét liền đậm

d)

Vòng đỉnh ren đc vẽ bằng nét liền đậm

5.

Ren mét đc kí hiệu là gì

a)

Metre

b)

M

c)

Sp

d)

Tr

6.

Ren xoắn phải thì ghi kí hiệu là gì

a)

LH

b)

RH

c)

XP

d)

Không ghi hướng xoắn

7.

Ren dùng để làm gì

a)

Kẹp chặt

b)

Truyền chuyển động

c)

Kẹp chặt or truyền chuyển động

d)

Đáp án khác

8.

Tên gọi khác của ren ngoài là gì

a)

Ren trục

b)

Ren lỗ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

9.

Tên gọi khác của ren trong là gì

a)

Ren trục

b)

Ren lỗ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

10.

Ren trong là ren

a)

Đc hình thành ở mặt ngoài

b)

Đc hình thành ở mặt trong của chị tiết

c)

Ren tạo nên phương thức kết nối bán dẫn

d)

Cả Ba và C

11.

TCVN 5907:1995 trình bày về gì

a)

Các quy định đặc thù về sản xuất chi tiết có ren ở Việt Nam

b)

Các quy định đặc thù về sản xuất chi tiết có ren trên thế giới

c)

Các quy định chung về biểu diễn ren và các chi tiết có ren trên bản vẽ kĩ thuật

d)

Các quy định chung về kiểu dáng và các thức đưa sản phẩm ren vào thị trường

12.

Vòng chân ren của ren nhìn thấy được vẽ ntn

a)

Vẽ hở bằng nét liền mãnh

b)

Vẽ hở bằng nét liền đậm

c)

Vẽ kín bằng nét chấm gạch

d)

Vẽ kín bằng nét đứt mãnh

13.

Các trường hợp ren bị che khuất thì

a)

Các đường đỉnh ren , chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét liền mãnh

b)

Các đường đỉnh ren , chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét đứt mãnh

c)

Đường đỉnh ren và chân ren được vẽ liền mãnh còn giới hạn ren thì vẽ bằng nét đứt mãnh

d)

Đường đỉnh ren và chân ren được vẽ bằng nét đứt mãnh còn giới hạn ren thì vẽ bằng nét liền mãnh

14.

Trong kí hiệu ren thì ghi những gì

a)

Kí hiệu hình dạng ren, kích thước đường kính của ren , bước của ren , hướng xoắn đối với ren trái

b)

Kí hiệu hình dạng ren, kích thước đường kính của ren , bước của ren , hướng xoắn đối với ren phải

c)

Kí hiệu hình dạng ren , kích thước bán kính ren , số vòng xoắn đối với ren trên

d)

Kí hiệu hình dạng ren, kích thước bán kính ren , số vòng xoắn đối với ren dưới

15.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng về việc ghi kí hiệu: M10 x 1?

a)

M: kí hiệu ren hệ mét

b)

10: đường kính d của ren , đơn vị milimet

c)

10: bán kính của ren , đơn vị milimet

d)

1 : bước ren p ( mm)

16.

Bản vẽ chi tiết KHÔNG bao gồm thành phần nào

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Lí do thực hiện

d)

Khung tên

17.

Độ nhám bề mặt là gì

a)

Là một trị số nói lên mức rắn chắc của bề mặt chi tiết

b)

Là một trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết

c)

Là mức độ an toàn của chi tiết sau khi gia công

d)

Là mức độ thích ứng với các bộ phận khác của một số chi tiết sau khi gia công

18.

Dung sai kích thước là gì

a)

Là tổng kích thước của chi tiết trước và sau quá trình gia công

b)

Là tổng các tính toán ban đầu về kích thước của một chi tiết sau khi gia công

c)

Là hiệu giữa trung bình kích thước của chi tiết sau mỗi lần gia công

d)

Là hiệu giữa kích thước của giới hạn lớn nhất và kích thước của giới hạn nhỏ nhất

19.

Bước đầu tiên khi lập bảng vẽ chi tiết là gì

a)

Chọn phương án biểu diễn

b)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

c)

Ghi kích thước các yêu cầu kỹ thuật và nội dung khung tên n

d)

Vẽ các hình biểu diễn

20.

Bản vẽ lắp được dùng làm gì

a)

Làm hình ảnh minh họa trực quan các chi tiết của máy móc

b)

Làm tài liệu lắp đặt điều chỉnh vận hành và kiểm tra sản phẩm

c)

Làm thành phần đưa vào thực hiện khi gia công sản phẩm

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Ký hiệu tam giác 6,3 gạch có nghĩa là

a)

Bề mặt sau khi gia công đặt độ nhám trung bình 6,3 nm

b)

Bề mặt sau khi gia công đặt độ nhám trung bình 6,3 um

c)

Đi mặc sau khi gia công đặt độ nhám tối đa 6,3 um

d)

Bề mặt sau khi gia công đạt độ nhám tối thiểu 6,3 nm

22.

Bản vẽ chi tiết thể hiện

a)

Hình dạng chi tiết

b)

Kích thước chi tiết

c)

Vật liệu chế tạo

d)

Cả ba đáp án

23.

Công dụng của bản vẽ chi tiết

a)

Dùng cho việc chế tạo chi tiết

b)

Dùng cho việc kiểm tra chi tiết

c)

Dùng cho chế tạo và kiểm tra chi tiết

d)

Đáp án khác

24.

Lập bảng vẽ chi tiết gồm mấy bước

a)

Một bước

b)

Hai bước

c)

Ba bước

d)

4 bước

25.

Bước 1 của quy trình lập bảng vẽ chi tiết là

a)

Bố trí các hình biểu diễn

b)

Vẽ mờ

c)

Tô đậm

d)

Hoàn thiện bản vẽ

26.

Đọc bản vẽ chi tiết để làm gì

a)

Hình dung được hình dạng chi tiết

b)

Biết được kích thước chi tiết

c)

Biết được yêu cầu kỹ thuật của chi tiết

d)

Cả ba đáp án trên

27.

Mục đích của đọc khung tên là

a)

Biết tên chi tiết

b)

Biết tỉ lệ chi tiết

c)

Biết vật liệu chế tạo chi tiết

d)

Cả ba đáp án trên

28.

Kích thước chung của chi tiết là

a)

Chiều dài

b)

Chiều rộng

c)

Chiều cao

d)

Cả ba đáp án

29.

Bước một của quy trình đọc bản vẽ lấp là

a)

Đọc nội dung không tên bảng kê

b)

Phân tích hình biểu diễn

c)

Đọc các kích thước

d)

Phân tích chi tiết

30.

Mục đích của việc phân tích hình biểu diễn là

a)

Biết được tên gọi các hình chiếu hình cắt mặt cắt để hình dung ra hình dạng kết cấu bộ phận lắp

b)

Biết các kích thước lắp ghép của các chi tiết quan trọng trên bản vẽ lắp

c)

Biết được hình dạng của từng chi tiết và quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết với nhau

d)

Để hiểu rõ toàn bộ bộ phận lắp

31.

Trong bản vẽ chi tiết các hình biểu diễn thể hiện

a)

Hình dáng của chi tiết máy

b)

Hình dạng của ren xoắn

c)

Cơ chế vận hành của chi tiết máy

d)

Trong bản vẽ chi tiết không có các hình biểu diễn

32.

Trong bản vẽ chi tiết các kích thước thể hiện

a)

Tốc độ quay của các bộ phận chi tiết máy

b)

Quy mô hoạt động của các bộ phận chi tiết máy

c)

Độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

Đồ nhám càng nhỏ thì bề mặt

a)

Càng nhấp nhô

b)

Càng nhẵn

c)

Càng bền vững

d)

Tất cả các đáp án trên

34.

Ký hiệu 56 cộng trừ 0,1 khi ghi dung sai kích thước có nghĩa là

a)

Kích thước ban đầu là 56,0 kích thước sau khi gia công nằm trong khoảng 55 đến 57

b)

Kích thước ban đầu là 56,0 kích thước sau khi gia công nằm trong khoảng 55,9 đến 56.1

c)

Kích thước giới hạn lớn nhất bằng 57 kích thước dưới hạng nhỏ nhất bằng 55 và dung sai bằng 2

d)

Kích thước giới hạn lớn nhất bằng 56.1 kích thước giới hạn nhỏ nhất bằng 55.9 và dung sai bằng 0,2

35.

Phương án biểu diễn một chi tiết cần phải thể hiện

a)

Đầy đủ và rõ ràng hình dáng cấu tạo bên ngoài và bên trong chi tiết

b)

Một phần nào đó cấu tạo bên ngoài và bên trong chi tiết

c)

Đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật sao cho người xem có thể hiểu được

d)

Tất cả các đáp án trên

36.

Đâu KhônG phải mục yêu cầu kỹ thuật thường thấy

a)

Làm tù cạnh

b)

Mạ kẽm

c)

Tôi cứng

d)

Phá vỡ cấu trúc

37.

Bộ vòng đai sau gồm mấy bu lông

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Đâu không phải một nội dung của bản vẽ lắp

a)

Kích thước

b)

Bảng kê

c)

Giá thành

d)

Không tên

39.

Hình biểu diễn của bộ phận lắp không bao gồm

a)

Ảnh thực tế

b)

Hình chiếu

c)

Hình cắt

d)

Mặt cắt

40.

Hình biểu diễn của bộ phận lắp thể hiện

a)

Vị trí và cơ chế hoạt động của thiết bị

b)

Vị trí và quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết với nhau

c)

Giá thành và các quy ước kỹ thuật

d)

Tất cả các đáp án trên

41.

Bản vẽ lắp phải thể hiện kích thước nào

a)

Kích thước chung của sản phẩm

b)

Kích thước xác định khoảng cách lắp đặt các chi tiết

c)

Kích thước đặt máy

d)

Tất cả các đáp án trên

42.

Khung tên của bạn vẽ chi tiết không bao gồm

a)

Tên sản phẩm

b)

Tỉ lệ bản vẽ

c)

Chữ ký

d)

Cơ sở thiết kế

43.

Bước đầu tiên khi đọc bản vẽ lắp là gì

a)

Đọc nội dung khung tên bảng kê

b)

Đọc nội dung không tên kích thước

c)

Đọc giá thành và lịch sử phát triển

d)

Tất cả các đáp án trên

44.

Đọc các kích thước để biết các kích thước lắp ghép của các chi tiết quan trọng trên bản vẽ lắp là bước nào khi đọc bản vẽ lắp

a)

Bước một

b)

Bước hai

c)

Bước 3

d)

Bước 4

45.

Bản vẽ lắp Trình bày những gì

a)

Kỹ thuật mô phỏng các chi tiết sau khi được gia công lắp với nhau

b)

Hình dạng và vị trí chính xác của toàn bộ các chi tiết được lắp với nhau

c)

Hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau

d)

Tất cả các đáp án trên

46.

Bản vẽ lắp được dùng làm gì

a)

Làm hình ảnh minh họa trực quan các chi tiết của máy móc

b)

Làm tài liệu lắp đặt điều chỉnh vận hành và kiểm tra sản phẩm

c)

Làm thành phần đưa vào thực hiện khi gia công sản phẩm

d)

Tất cả các đáp án trên

47.

Bảng kê trong bản vẽ lắp bao gồm những thông tin nào

a)

Tên các chi tiết số lượng và vật liệu chế tạo

b)

Tên các chi tiết quy trình thực hiện thời gian thực hiện

c)

Số lượng chi tiết các xử lý chi tiết

d)

Vật liệu chế tạo ghi cách chế tạo phương thức thể hiện

48.

Bước thứ hai khi đọc bảng vẽ chi tiết là gì

a)

Đọc các kích thước để biết các kích thước lắp ghép của các chi tiết quan trọng trên bản vẽ lắp

b)

Tìm hiểu nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm phân tích sự tương tác của các thành phần

c)

Phân tích các hình biểu diễn để biết được các hình chiếu hình cắt mặt cắt để hình dung ra hình dạng kết cấu của bộ phận lắp

d)

Tất cả các đáp án trên

49.

Bữa cuối cùng khi đọc bản vẽ lắp là gì

a)

Phân tích chi tiết để biết được hình dạng của từng chi tiết và quan hệ làm việc giữa các chi tiết với nhau

b)

Chỉ ra đường bao của chi tiết càng đỡ trục m8 bánh xe

c)

Tổng hợp lại để hiểu rõ toàn bộ bộ phận lắp

d)

Tất cả các đáp án trên

50.

Số 5 của bộ bánh xe dưới đây là gì

a)

Càng đỡ

b)

Vòng chặn

c)

Bánh xe

d)

Vòng đệm

51.

Bản vẽ xây dựng là gì

a)

Bản vẽ mô tả các công trình xây dựng nói chung như nhà dân dụng nhà công nghiệp cầu đường bến cảng công trình thủy lợi

b)

Bàn về mô tả các công trình dành cho các công ty tổ chức lớn như tòa án tối cao tòa nhà Quốc hội

c)

Loại bản vẽ dành riêng cho nhà dân dụng

d)

Tất cả các đáp án trên

52.

Quá trình thiết kế một công trình thường trải qua mấy giai đoạn

a)

Hai

b)

Ba

c)

4

d)

Năm

53.

Xét theo tính chất của bản vẽ đâu không phải một loại bản vẽ

a)

Bản vẽ kiến trúc

b)

Bản vẽ kết cấu

c)

Bản vẽ về điện

d)

Bản vẽ tốc độ xây dựng

54.

Đây là hình chiếu gì

a)

Hình chiếu mặt bằng

b)

Hình chiếu phối cảnh

c)

Hình chiếu thực tế

d)

Hình chiếu đa chiều

55.

TCVN 4609:1988 quy định về gì

a)

Ký hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà

b)

Ký hiệu quy ước một số thiết bị đồ đạc trong ngôi nhà

c)

Ký hiệu mặt cắt của một số loại vật liệu phổ biến trong xây dựng

d)

Tất cả các đáp án trên

56.

Mặt bằng các tầng của ngôi nhà là gì

a)

Mặc thể hiện trình độ tư duy khoa học và tinh thần của người chủ nhà

b)

Số lượng các phòng tương ứng với kích thước của ngôi nhà

c)

Hình cắt bằng là hình cắt bởi các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ cắch mặt sàng khoảng 1,5 m

d)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng nằm ngang

57.

Mặt đứng của ngôi nhà là gì

a)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng đứng để thể hiện hình dán kiến trúc bên ngoài ngôi nhà

b)

Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ vuông góc với mặt sàn

c)

Là hình các thu được khi dùng mặt phẳng các tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà

d)

Là hình cắt đứng của ngôi nhà trên mặt phẳng thẳng đứng

58.

Bản vẽ nào sau đây là bản vẽ xây dựng

a)

Bản vẽ nhà ở

b)

Bản vẽ khu công nghiệp

c)

Bản vẽ cầu đường

d)

cả ba đáp án trên

59.

Bản vẽ nhà thể hiện

a)

Cấu tạo ngôi nhà

b)

Hình dáng ngôi nhà

c)

Kích thước ngôi nhà

d)

Cả ba đáp án trên

60.

Trong hồ sơ của bạn vẽ nhà thường có mấy loại bản vẽ

a)

Một

b)

Hai

c)

3

d)

4

61.

Trong hồ sơ của bạn vậy nhà thường có mấy loại bản vẽ

a)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể

b)

Bản vẽ các hình chiếu

c)

Bàn về chi tiết kết cấu ngôi nhà

d)

Cả ba đáp án trên

62.

Bước 1 của quy trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là

a)

Chọn tỉ lệ vẽ phù hợp

b)

Vẽ các trục tâm của tường bao tường ngang

c)

Vẽ đường bao tường ngăn đặt tên các phòng

d)

Vẽ cửa chính cửa phòng cửa sổ

63.

Bản vẽ thiết kế phương án gồm các bản vẽ thể hiện điều gì

a)

Ý tưởng của người thiết kế

b)

Bản vẽ thi công

c)

Cách tổ chức và xây dựng công trình

d)

Bản vẽ hoàn thiện

64.

Các hình vẽ cơ bản của hồ sơ kiến trúc không bao gồm

a)

Bạn về mặt bằng tổng thể

b)

Các hình chiếu thẳng góc của công trình bao gồm mặt bằng mặt đứng mặt cắt

c)

Các bạn về thiết kế về đồ ăn thức uống nhu cầu giải trí

d)

Các bạn về thì hiện các chi tiết kiến trúc chi tiết cấu tạo

65.

Hình biểu diễn chính của một ngôi nhà là

a)

Mặt bằng

b)

Mặt đứng

c)

Mặt cắt

d)

Tất cả đáp án trên

66.

Vẽ kỹ thuật với sự trợ giúp của máy tính thực chất là gì

a)

Sử dụng các phần mềm để hỗ trợ vẽ bằng tay

b)

Sử dụng các phần mềm để lập bảng vẽ

c)

Áp dụng trí tuệ nhân tạo để vẽ một cách nhanh chóng bảo vệ về kỹ thuật

d)

Tất cả các đáp án trên

67.

Phần mềm thiết kế vẽ kỹ thuật với sự hỗ trợ của máy tính thường dùng là

a)

Các phần mềm Photoshop

b)

Cả phần mềm CAD

c)

Các phần mềm drawing

d)

Công cụ painting

68.

Ưu điểm cơ bản của việc lập bản vẽ bằng máy tính là gì

a)

Bảo vệ được lập một cách chính xác và nhanh chóng

b)

Dĩ trang sửa chữa bổ sung lưu trữ bản vẽ

c)

Chỉ cần một thao tác là có thể giải quyết tất cả

d)

Cả a và b

69.

Phần mềm CAD thường có hệ thống lệch và cách thực hiện

a)

Tương tự nhau

b)

Khác nhau

c)

Có tính phân bậc giữa các phần mềm

d)

Tất cả các đáp án

70.

Thực đơn là thành phần nào trong autoCAD

a)

Phần có các biểu tượng tương ứng với các lệnh

b)

Phần không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình

c)

Phân nằm dưới cùng của cửa

d)

Phần hàng chữ nằm trên cùng

71.

Trong autocad dòng lệnh là nơi để

a)

Hiển thị nội dung của bạn về hệ tọa độ con trỏ

b)

Nhập lệnh nhập dữ liệu

c)

Phát triển công cụ hoặc tùy biến chương trình dành cho lập trình viên

d)

Tất cả các đáp án trên

72.

Center point là

a)

Điểm đâu

b)

Trung điểm

c)

Tâm

d)

Giao điểm

73.

Hệ thống CAD có bộ phận nào sau đây

a)

Phần cứng

b)

Phần mềm

c)

Phần cứng và phần mềm

d)

Phần điều khiển và xử lý

74.

Hệ thống CAD gồm mấy phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Khởi động phần mềm cAd gồm mấy bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Khởi động phần mềm CAD có bước nào sau đây

a)

Nhảy kẹp chuột và biểu tượng phần mềm autocad ngoài màn hình

b)

Nhảy chuột và biểu tượng new mở cửa sổ chọn file

c)

Kích chuột phải vào biểu tượng often

d)

Kích chuột phải vào biểu tượng phần mềm autoCAD

77.

Bước một cuộc khởi động phần mềm là

a)

Nhảy kẹp chuột và biểu tượng phần mềm autocad chi ngoài màn hình

b)

Nháy chuột và biểu tượng new mở cửa sổ chọn file

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

78.

Lệnh line

a)

Vẽ đoạn thẳng

b)

Vẽ đường tròn

c)

Vẽ đường tròn

d)

Đáp án khác

79.

Lệnh circle

a)

Vẽ đoạn thẳng

b)

Vẽ đường tròn

c)

Vẽ đường tròn

d)

Đáp án khác

80.

Lệnh erase

a)

Xóa đối tượng

b)

Cắt đối tượng

c)

Tạo các đối tượng song song

d)

Cả ba đáp án trên

81.

Phần mềm autocad ngày nay

a)

Chị phục vụ cho việc vẽ kỹ thuật

b)

Phục vụ cho các ngành cụ thể cũng như hỗ trợ đa ngành

c)

Chị phục vụ đa ngành

d)

Chỉ sử dụng Al

82.

Bước cuối cùng khi thiết lập bản vẽ bằng máy tính là gì

a)

Tạo bản vẽ mới

b)

Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ

c)

Kết xuất bản vẽ

d)

Thiết lập các thông số ban đầu

83.

Câu nào sau đây không đúng về thanh công cụ trong AutoCAD

a)

Trên thanh công cụ có nhiều nút bấm mỗi nút có biểu tượng riêng tương ứng với một lệnh

b)

Có thể thực hiện lệnh bằng cách kích chuột phải tại nút lệnh tương ứng

c)

Thanh công cụ được chia thành các nhóm chức năng để tiện sử dụng như nhóm các lệnh vẽ nhóm các lệnh hiệu chỉnh nhóm lần ghi kích thước

d)

Thanh công cụ nằm ngay bên dưới thực đơn

84.

Trong AutoCAD chức năng bắt điểm tự động có tác dụng gí

a)

Giúp cho việc vẽ được chính xác

b)

Giúp di chuyển màn hình làm việc một cách nhanh chóng

c)

Giúp cô định khung chi tiết

d)

Tất cả đáp án trên

85.

Trong AutoCAD nếu bật chức năng định hướng trục ox và oy thì

a)

Màn hình sẽ hiện lên hai trục ôx và oy

b)

Khi Di chuột con trỏ sẽ chỉ di chuyển theo hướng ox và oy

c)

Mọi tương tác sẽ chiếu lên hai trục ox và oy

d)

Tất

86.

Thiết kế kỹ thuật là gì

a)

Việc áp dụng những biện pháp kỹ thuật liên quan đến máy móc và chế tác và sản xuất hàng loạt đáp ứng nhu cầu của xã hội

b)

Hoạt động đặc thù của các kỹ sư nhằm phát hiện và giải quyết vấn đề nhu cầu thực tiễn trên cơ sở vận dụng văn học khoa học xã Hội và tình hình chính trị hiện thời

c)

Hoạt động đặc thù của các kỹ sư nhằm phát hiện và giải quyết vấn đề nhu cầu thực tiễn trên cơ sở vận dụng toán học khoa học tự nhiên và công nghệ hiện có

d)

Tất cả các đáp án trên

87.

Kết quả của hoạt động thiết kế kỹ thuật là gì

a)

Kỹ thuật mới trong chế tạo sản phẩm

b)

Giải pháp sản phẩm công nghệ

c)

Sản phẩm mỹ thuật

d)

Tất cả các đáp án trên

88.

Quá trình thiết kế kỹ thuật được thực hiện trên cơ sở

a)

Xem xét đầy đủ các khía cạnh về tài nguyên môi trường kinh tế và Nhân văn

b)

Chức năng chuyên môn của bộ phận kỹ thứ đảm nhiệm

c)

Sư phù hợp với tiến trình lịch sử của khu vực và trên thế giới

d)

Tất cả các đảng trên

89.

Câu nào sau đây là đúng

a)

Trong quá trình thiết kế công nghệ vừa là yếu tố nền tảng vừa là ràng buộc khi đề xuất giải pháp giải quyết vấn đề

b)

Một số yêu cầu của sản phẩm các giải pháp giải quyết vấn đề có thể không thực hiện được cho sự giới hạn về công nghệ thời tại thời điểm thiết kế

c)

Công nghệ phát triển ở trình độ cao sẽ là cơ sở thiết kế giải pháp sản phẩm chất lượng cao thân thiện mtr

d)

Tất cả các đáp án trên