Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2 - toán 1

Total questions: 192

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Số?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Số?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

3.

1 + 1 = ...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

2 + 2 = ...

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

5.

4 + 1 = ...

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

6.

1 + 2 = ...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

2 + 4 = ...

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

2 + 3 = ...

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

9.

1 + 5 = ...

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

10.

1 + 4 = ...

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Bé hãy tìm nhóm có số lượng là 4?

a)
b)
c)
12.

3 - 3

a)

6

b)

7

c)

5

d)

0

13.

Phép tính thích hợp là:

a)

2 + 2 = 4

b)

1 + 1 = 2

c)

4 + 1 = 5

d)

1 + 3 = 4

14.

4 + ...= 5

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

15.

Con cá đựng trong chiếc xô nào?

a)

A

b)

B

16.

Điền số thích hợp?

....... + 5 = 6

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

17.

6 > .... > 3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Phép tính đúng là ?

a)

1 + 3

b)

4 + 1

c)

2 + 3

d)

5 + 0

19.

15 - 4 = ?

a)
10
b)
11
c)
9
d)
12
20.

Bài 1: 2+3=...

(a)  

21.

Bài 2: 3+5=...

(a)  

22.

Bài 3: 4+5=...

(a)  

23.

Bài 4: 1+7=...

(a)  

24.

Bài 5: 2+7

(a)  

25.

Bài 6: 8+1=...

(a)  

26.

Bài 7: 6+2=...

(a)  

27.

Bài 8: 3+2=...

(a)  

28.

Bài 9: 1+9=...

(a)  

29.

Bài 10: 7+2=...

(a)  

30.

Bài 11: 5+2=...

(a)  

31.

Bài 12: 2+1=...

(a)  

32.

Bài 13: 4-1=2

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Bài 14: 7+3=2

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Bài 15: 4-2=2

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Bài 16: 1+4=5

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Bài 17: 8-5=2

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Bài 18: 7+2=...

a)

5

b)

1

c)

0

d)

9

38.

Bài 19: 9-1=...

(a)  

39.

Bài 20: 8+2=...

(a)  

40.

Tính: 1+1=

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

41.

Phép tính :

9 - 2 = ?

a)

A. 8

b)

B. 7

c)

C. 10

42.

7 + 3=?

a)

11

b)

9

c)

10

d)

8

43.

5 + 0 +1 =

a)

6

b)

7

c)

8

44.

1 + 4 + 9 =

a)

13

b)

14

c)

15

45.

20 - 10 + 5 =

a)

13

b)

14

c)

15

46.

40 - 20 +10 =

a)

20

b)

30

c)

40

47.

Hãy khoanh vào số lớn nhất, nhỏ nhất trong các số sau

a)

40

b)

25

c)

37

d)

41

48.

Trên cành có 20 con chim đậu, sau đó có 1 chục con bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?

a)

10 con chim

b)

20 con chim

c)

30 con chim

49.

Tìm 4 số khác nhau mà khi cộng lại có kết quả là 12

a)

4+2+2+2

b)

5+5+3

c)

1+10+2+3

d)

6+4+2

50.

Hoa nói: “Tết này chị mình có số tuổi bằng kết quả của bốn số khác nhau nhỏ nhất cộng lại”. Hỏi đến Tết, chị của Hoa bao nhiêu tuổi?

a)

6 tuổi

b)

10 tuổi

c)

11 tuổi

d)

9 tuổi

51.

69 - 25 = 21 + ?

a)

23

b)

14

c)

29

d)

24

52.

23 + 65 = 99 - ?

a)

11

b)

12

c)

9

d)

14

53.

? - 24 = 41 + 11

a)

76

b)

78

c)

69

d)

68

54.

? + 15 = 89 - 22

a)

52

b)

63

c)

56

d)

53

55.

Hà nghĩ ra một số, lấy số đó trừ 7 cộng 6 bằng 19. Hỏi số Hà nghĩ là bao nhiêu ?

a)

20

b)

19

c)

21

d)

18

56.

Tìm hai chữ số sao cho khi cộng lại được kết quả bằng 10. Khi lấy số lớn trừ đi số bé kết quả cùng bằng 10.

a)

5+5

b)

20-10

c)

5+4

d)

1+6

57.

Em hỏi anh : “ anh năm nay bao nhiêu tuổi”. anh trả lời : “ 3 năm nữa thì tuổi của em bằng tuổi của anh hiện nay”. Biết rằng tuổi em hiện nay là 6 tuổi. Hãy tính xem năm nay anh bao nhiêu tuổi?

a)

9

b)

6

c)

10

d)

8

58.

-Số liền trước của 15 là … -Số liền sau của 29 là … -Số liền sau của 33 là … -Số liền trước của 19 là … -Số liền sau của 90 là … -Số liền trước của 51 là …

a)

14,30,34,18,91,50.

b)

16,30,34,18,89,50.

59.

6 * + * 4 =9 8

a)

3,4

b)

5,4

c)

3,5

d)

4,3

60.

Lan hỏi Hoa: “Năm nay chị bạn bao nhiêu tuổi?” Hoa đáp: “Tuổi mình là 7 tuổi .Mình kém chị mình 2 tuổi.” Hỏi chị của bạn Hoa năm nay bao nhiêu tuổi?

a)

9

b)

10

c)

8

d)

7

61.

* 7 + 2 1= 6 *

a)

4,8

b)

3,2

c)

1,8

d)

4,5

62.

Hùng hỏi Hà: “Năm nay bạn mấy tuổi” ? Hà đáp: Anh mình vừa tròn chục tuổi. Anh mình hơn mình 4 tuổi”. Hỏi Hà mấy tuổi?

a)

6 tuổi

b)

7 tuổi

c)

5 tuổi

d)

10 tuổi

63.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

64.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

65.

5 - 1 =

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

66.

5 - 3 =

a)

2

b)

4

c)

3

d)

8

67.

5 - ..... = 2

a)

2

b)

4

c)

3

d)

7

68.

5 - ..... = 1

a)

2

b)

4

c)

6

d)

3

69.

..... - 3 = 1

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

70.

..... - 1 = 2

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

71.

1 + 4 ....... 6

a)

<

b)

>

c)

=

72.

0 ...... 5 - 5

a)

<

b)

>

c)

=

73.

1 + 3 - 2 =

a)

6

b)

5

c)

2

d)

1

74.

3 + 2 - 4 =

a)

1

b)

2

c)

9

d)

7

75.

5 - 2 - 3 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

76.

0 + 2 + 3 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

77.

1+7=?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

78.

3+7=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

79.

5+2=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

80.

5+4=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

81.

10-6=?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

7

82.

9-6=?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

3

83.

Con hãy so sánh?

a)

<<

b)

>>

c)

==

84.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

85.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

86.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

87.

Bé chọn dấu phù hợp với phép tính trên hình ảnh?

a)

>

b)

<

88.

Bé chọn dấu nào?

a)

>

b)

<

89.

Bé chọn dấu nào cho phép tính trên hình ảnh?

a)

>

b)

<

90.

Bé chọn đáp án đúng với hình ảnh

a)

3 > 5

b)

3 < 5

91.

Điền số thích hợp

a)

3,4

b)

5,6

c)

3,6

92.

Bé chọn dấu phù hợp với phép tính trên hình ảnh?

a)

< 5

b)

> 5

93.

Điền dấu ?

4 ... 0 ?

a)

>

b)

<

94.

Đố bé biết Thỏ nhiều hơn cà rốt bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

95.

Điền dấu >, <,= vào chỗ chấm?

9.....6

a)

>

b)

<

c)

=

96.

Điền dấu >, <,= vào chỗ chấm?

1........2

a)

>

b)

<

c)

=

97.

2+4=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

98.

7+0=

a)

0

b)

8

c)

7

d)

10

99.

1+4=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

9

100.

5-3=

a)

4

b)

6

c)

2

d)

Không có đáp án

101.

9+1-3+2=

(a)  

102.

5+3=

a)

6

b)

5

c)

9

d)

8

103.

4+1+4=

(a)  

104.

7+1=

(a)  

105.

9 + 1 =?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

106.

10 - 5 =?

a)

10

b)

6

c)

5

d)

4

107.

1 + 2 ....?....2 + 3

a)

>

b)

<

c)

=

108.

Từ nào sau đây chứa tiếng có vần iêng?

a)

ăn kiêng

b)

chim yểng

c)

lúa chiêm

d)

miến gà

109.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Ngày chủ nhật, chị Liên sang nhà bé Mi giúp bé ... viết."

(a)  

110.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nàng tiên

b)

tre ngà

c)

nàng xóm

d)

che chở

111.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu:

"Đảo Nam (a)   là một phần của lãnh thổ của Việt Nam."

112.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Dữ như (a)  

113.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Chậm như (a)  

114.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Đen như ...an

(a)  

115.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

mật ong/ chú gấu/ tìm/ vào rừng

a)

Chú gấu vào rừng tìm mật ong.

b)

Chú gấu tìm mật ong vào rừng.

c)

Chú gấu mật ong vào rừng tìm.

d)

Chú gấu vào rừng mật ong tìm.

116.

Hình ảnh nào sau đây có từ chứa tiếng có vần ông?

a)
b)
c)
d)
117.

Tên con vật nào có vần ưa?

(a)  

118.

Đây là gì?

Vầng tr (a)  

119.

Điền tiếng có vần ia vào chỗ trống?

Mẹ nhờ bé ra chợ mua mớ (a)   tô.

120.

Tìm từ ngữ phù hợp:



(a)  

121.

Trong câu chuyện "Hàng xóm", những ai đã giúp đỡ khi chồn mẹ bị ốm?

a)

voi

b)

sóc đỏ

c)

khỉ

d)

chuột túi

122.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cồng chiêng

b)

chim iểng

c)

kiễng chân

d)

củ riềng

123.

Sắp xếp các từ sau thành 2 câu đúng:

đồng lúa/chín vàng/ quê em/ đã

a)

Đồng lúa đã quê em chín vàng.

b)

Đồng lúa quê em đã chín vàng.

c)

Quê em đồng lúa đã chín vàng.

d)

Đồng lúa đã chín vàng quê em.

124.

Điền âm thích hợp vào chỗ trống:

Bố mẹ đưa cả nhà đi (a)   ỉ mát ở Nha Trang.

125.

Điền ch hay tr?

Mùa đông đến, mẹ mua thêm ...ăn mới cho bà.

(a)  

126.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Đỏ như ...on

(a)  

127.

Từ nào sau đây không có vần eng?

a)

leng keng

b)

cái khèn

c)

xà beng

d)

gõ kẻng

128.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

b...`...

(a)  

129.

Chọn các sự vật có chữ 'b' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
130.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

ba b...

(a)  

131.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

...a

(a)  

132.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ 'c' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
133.

Điền từ còn thiếu

Cô chủ không biết ........ tình bạn

a)

yêu

b)

thương

c)

quý

d)

ghét

134.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm.

L..... can nhà mình rất chắc chắn.

a)

an

b)

ang

c)

am

135.

Chọn âm đầu thích hợp thay vào chỗ chấm.

Cô Hồng .....i vào sổ ...óp ý bệnh viện.

a)

gh/g

b)

g/gh

c)

ngh/g

136.

Điền chữ c hoặc k vào chỗ chấm:

Cô giáo (a)   ể chuyện cho cả lớp nghe.

137.

Em hãy tìm từ viết đúng.

a)

sắp xếp

b)

xắp sếp

c)

xắp xếp

d)

sắp sếp

138.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

sầu r....

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêng

139.

Con hãy điền vần thích hợp vào phần gạch chân dưới đây:

Hai chị em Mai hồi h... đợi quà của bố gửi về.

a)

ợp

b)

ộp

c)

ọp

140.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

a)

ăm

b)

âm

c)

am

d)

an

141.

Em hãy chọn âm thích hợp để điền vào chỗ chấm.

a)

gh

b)

g

c)

ng

d)

ngh

142.
a)

mía

b)

lá cọ

c)

bò bía

d)

tía tô

143.
a)

giỏ tre

b)

giỏ quả

c)

giỏ quà

d)

ô tô

144.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

quả na

d)

đu đủ

145.
a)

quả bơ

b)

quả dứa

c)

quả dừa

d)

ngựa phi

146.
a)

giỏ tre

b)

quả bơ

c)

cà chua

d)

quả dứa

147.
a)

quả dứa

b)

tía tô

c)

giỏ tre

d)

trà sữa

148.
a)

cá thu

b)

cua

c)

cá mú

d)

cá kho

149.
a)

đi chợ

b)

đi đò

c)

đi phà

d)

đi xe

150.
a)

nhà cửa

b)

sở thú

c)

ô tô

d)

ngựa phi

151.
a)

giỏ quà

b)

quả bơ

c)

tre nứa

d)

giỏ tre

152.
a)

ngựa phi

b)

sở thú

c)

giò lụa

d)

mưa

153.
a)

đi bộ

b)

đi xe

c)

đi chợ

d)

đi phà

154.
a)

ô tô

b)

mưa to

c)

quả khế

d)

mua đồ

155.
a)

quả na

b)

quả bơ

c)

quả khế

d)

đu đủ

156.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

lá đỏ

d)

đu đủ

157.
a)

lá khế

b)

lá đỏ

c)

tía tô

d)

lá mía

158.
a)

ví da

b)

lá đỏ

c)

cá kho

d)

cà chua

159.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

160.

Tính nhẩm:

60+10=…

a)

80

b)

70

c)

50

d)

90

161.

Tính nhẩm:

30+20=…

a)

50

b)

60

c)

40

d)

80

162.

Tính nhẩm:

40+40=…

a)

60

b)

90

c)

70

d)

80

163.

Tính nhẩm:

90-50=…

a)

30

b)

60

c)

50

d)

40

164.

Con gì nhảy nhót leo trèo

Mình đầy lông lá, nhăn nheo làm trò

a)
b)
c)
d)
165.

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)
b)
c)
d)
166.

Cánh vàng, nhị lớn

Quay hướng mặt trời

Hạt thơm béo ngậy

Mời bạn thử xơi

(Là hoa gì?)

a)
b)
c)
167.

Có bao nhiêu chữ C trong câu sau: "Cơm, canh, cá, tất cả em đều thích"?

a)

1

b)

2

c)

5

168.

Cái gì mà đi thì nằm, đứng cũng nằm, nhưng nằm lại đứng?

a)

Cái bàn

b)

Bàn chân

c)

Cái ghế

169.

Bố là người da đen, mẹ là người da trắng, vừa sinh một đứa bé, răng của nó màu gì?

a)

Đen

b)

Trắng

c)

Chưa có răng

170.

Chẳng phải là chim

Mà bay trên trời

Chở được nhiều người

Đi khắp mọi nơi?

Là cái gì

a)
b)
c)
171.

Con gì chân ngắn. Mà lại có màng. Mỏ bẹt màu vàng. Hay kêu cạp cạp?

a)
b)
c)
172.

Da trắng muốt

Ruột trắng tinh

Bạn với học sinh

Thích cọ đầu vào bảng?

Đố là cái gì?

a)

Cây bút

b)

Viên phấn

c)

Bút chì

173.

Từ nào là từ đơn trong các từ sau?

a)

Cây cối

b)

Làm lụng

c)

chơi

d)

Sung sướng

174.
a)

mía

b)

lá cọ

c)

bò bía

d)

tía tô

175.
a)

giỏ tre

b)

giỏ quả

c)

giỏ quà

d)

ô tô

176.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

quả na

d)

đu đủ

177.
a)

quả bơ

b)

quả dứa

c)

quả dừa

d)

ngựa phi

178.
a)

giỏ tre

b)

quả bơ

c)

cà chua

d)

quả dứa

179.
a)

quả dứa

b)

tía tô

c)

giỏ tre

d)

trà sữa

180.
a)

đi chợ

b)

đi đò

c)

đi phà

d)

đi xe

181.
a)

giỏ quà

b)

quả bơ

c)

tre nứa

d)

giỏ tre

182.
a)

ngựa phi

b)

sở thú

c)

giò lụa

d)

mưa

183.
a)

đi bộ

b)

đi xe

c)

đi chợ

d)

đi phà

184.
a)

ô tô

b)

mưa to

c)

quả khế

d)

mua đồ

185.
a)

quả na

b)

quả bơ

c)

quả khế

d)

đu đủ

186.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

lá đỏ

d)

đu đủ

187.
a)

lá khế

b)

lá đỏ

c)

tía tô

d)

lá mía

188.
a)

ví da

b)

lá đỏ

c)

cá kho

d)

cà chua

189.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

ba b...

(a)  

190.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

...a

(a)  

191.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

sầu r....

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêng

192.

Con hãy điền vần thích hợp vào phần gạch chân dưới đây:

Hai chị em Mai hồi h... đợi quà của bố gửi về.

a)

ợp

b)

ộp

c)

ọp