wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Phòng chống thuốc lá

Total questions: 47

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật Phòng chống tác hại của thuốc lá thì thuốc lá là gì?

a)

Là sản phẩm được được chế biến dưới dạng thuốc lá điếu, xì gà, thuốc lá sợi, thuốc lào.

b)

Là sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu thuốc lá.

c)

Là sản phẩm được sản xuất từ toàn bộ hoặc một phần nguyên liệu thuốc lá, được chế biến dưới dạng thuốc lá điếu, xì gà, thuốc lá sợi, thuốc lào hoặc các dạng khác.

d)

Là sản phẩm được sản xuất từ cây thuốc lá và chế biến thành nhiều dạng khác nhau.

2.

Theo Luật Phòng chống tác hại của thuốc lá, sử dụng thuốc lá được hiểu là

a)

Là hành vi hút, nhai, ngửi, hít, ngậm sản phẩm thuốc lá.

b)

Là hành vi hút sản phẩm thuốc lá.

c)

Là hành vi nhai, ngửi sản phẩm thuốc lá.

d)

Là hành vi hít, ngậm sản phẩm thuốc lá.

3.

Tác hại của thuốc lá là gì?

a)

Là ảnh hưởng có hại của việc sản xuất thuốc lá gây ra cho người hút thuốc lá.

b)

Là ảnh hưởng có hại của việc sử dụng thuốc lá gây ra cho sự phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Là ảnh hưởng có hại của việc sản xuất, sử dụng thuốc lá gây ra cho sức khỏe con người, môi trường và sự phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Là ảnh hưởng có hại của việc sản xuất, sử dụng thuốc lá gây ra cho môi trường.

4.

Nội dung nào sau đây là nguyên tắc phòng, chống tác hại của thuốc lá?

a)

Tập trung thực hiện các biện pháp giảm nhu cầu sử dụng thuốc lá kết hợp với biện pháp kiểm soát để từng bước giảm nguồn cung cấp thuốc lá.

b)

Chú trọng biện pháp thông tin, giáo dục, truyền thông để nâng cao nhận thức về tác hại của thuốc lá nhằm giảm dần tỷ lệ sử dụng thuốc lá và tác hại do thuốc lá gây ra.

c)

Bảo đảm quyền của mọi người được sống, làm việc trong môi trường không có khói thuốc lá và được thông tin đầy đủ về tác hại của thuốc lá.

d)

Cả 03 đáp án còn lại.

5.

Nội dung nào sau đây là quyền của công dân trong phòng, chống tác hại của thuốc lá?

a)

Vận động, tuyên truyền người khác không sử dụng thuốc lá, cai nghiện thuốc lá.

b)

Khuyến khích, tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân trồng cây thuốc lá, sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá chuyển đổi ngành, nghề.

c)

Được sống, làm việc trong môi trường không có khói thuốc lá.

d)

Gương mẫu thực hiện và vận động cơ quan, tổ chức, địa phương thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tác hại của thuốc lá.

6.

Nội dung nào sau đây là quyền của công dân trong phòng, chống tác hại của thuốc lá?

a)

Gương mẫu thực hiện và vận động cơ quan, tổ chức, địa phương thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tác hại của thuốc lá.

b)

Yêu cầu người hút thuốc lá không hút thuốc lá tại địa điểm có quy định cấm hút thuốc lá.

c)

Tổ chức thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống tác hại của thuốc lá.

d)

Đưa nội dung phòng, chống tác hại của thuốc lá vào kế hoạch hoạt động hằng năm, quy định không hút thuốc lá tại nơi làm việc vào quy chế nội bộ.

7.

Cai nghiện thuốc lá là gì?

a)

Là việc áp dụng các phương pháp để giúp người nghiện thuốc lá từ bỏ sử dụng thuốc lá.

b)

Là việc cung cấp thông tin để người nghiện thuốc lá lựa chọn và tự nguyện từ bỏ sử dụng thuốc lá.

c)

Là việc thực hiện các quy trình cai nghiện thuốc lá.

d)

Là gương mẫu thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tác hại của thuốc lá.

8.

Địa điểm nào sau đây cấm hút thuốc lá hoàn toàn trong nhà và trong phạm vi khuôn viên?

a)

Cơ sở y tế.

b)

Cơ sở hoặc khu vực có nguy cơ cháy, nổ cao.

c)

Cơ sở chăm sóc, nuôi dưỡng, vui chơi, giải trí dành riêng cho trẻ em.

d)

Cả 03 đáp án còn lại.

9.

Địa điểm nào sau đây cấm hút thuốc lá hoàn toàn trong nhà?

a)

Khách sạn.

b)

Quán bar, karaoke, vũ trường.

c)

Trường cao đẳng, đại học, học viện.

d)

Tàu thủy.

10.

Nơi dành riêng cho người hút thuốc lá tại các địa điểm cấm hút thuốc lá trong nhà phải bảo đảm các điều kiện nào sau đây?

a)

Có phòng và hệ thống thông khí tách biệt với khu vực không hút thuốc lá.

b)

Có dụng cụ chứa các mẩu, tàn thuốc lá; có biển báo tại các vị trí phù hợp, dễ quan sát.

c)

Có thiết bị phòng cháy, chữa cháy.

d)

Cả 03 đáp án còn lại.

11.

Cá nhân không được bán thuốc lá phía ngoài cổng trường trung học cơ sở, phổ trung trung học, bệnh viện trong phạm vi bao nhiêu mét tính từ ranh giới khuôn viên gần nhất của cơ sở đó?

a)

50 mét.

b)

100 mét.

c)

150 mét.

d)

200 mét.

12.

Nội dung cảnh báo sức khỏe trên bao bì thuốc lá phải mô tả cụ thể tác hại của việc sử dụng thuốc lá đối với sức khỏe và thông điệp thích hợp khác, phải được thay đổi theo định kỳ bao nhiêu năm một lần?

a)

01 năm.

b)

02 năm.

c)

03 năm.

d)

04 năm.

13.

Nicotine - thành phần chính của dung dịch thuốc lá điện tử là một chất gây hại như thế nào?

a)

Là một chất gây nghiện cao, gây tăng nhịp tim.

b)

Là chất gây co thắt mạch máu ở tim, tăng mạch và huyết áp.

c)

Là chất gây ảnh hưởng đến sự phát triển và di căn của khối u và có khả năng thúc đẩy, hình thành các khối u.

d)

Cả 03 đáp án còn lại.

14.

Phương tiện giao thông công cộng cấm hút thuốc lá hoàn toàn là những phương tiện nào dưới đây?

a)

Ô tô.

b)

Tàu bay.

c)

Tàu điện.

d)

Cả 3

15.

Trong khói thuốc lá có khoảng bao nhiêu chất gây ung thư?

a)

69 chất.

b)

70 chất.

c)

90 chất.

d)

79 chất.

16.

Khói thuốc lá là nguyên nhân gây ra bao nhiêu loại bệnh ung thư?

a)

10 loại bệnh.

b)

11 loại bệnh.

c)

12 loại bệnh.

d)

13 loại bệnh.

17.

Trong khói thuốc lá có khoảng bao nhiêu chất hóa học?

a)

7.000 chất.

b)

8.000 chất.

c)

9.000 chất.

d)

10.000 chất.

18.

Có ít nhất bao nhiêu hợp chất hóa học đã được tìm thấy trong dung dịch thuốc lá điện tử?

a)

70 hợp chất.

b)

60 hợp chất.

c)

69 hợp chất.

d)

79 hợp chất.

19.

Số lượng thuốc lá trong bao, gói theo quy định là?

a)

10 điếu.

b)

Không được ít hơn 20 điếu, trừ thuốc lá xì gà và thuốc lá được sản xuất để xuất khẩu.

c)

20 điếu.

d)

20 điếu đối với thuốc lá thông thường; đối với xì gà và thuốc lá được sản xuất để xuất khẩu thì hơn 20 Điếu.

20.

Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá có hiệu lực kể từ ngày,tháng, năm nào?

a)

01.01.2013

b)

01.5.2013

c)

01.6.2013

d)

01.01.2014

21.

Mức phạt tiền đối với hành vi hút thuốc lá tại địa điểm có quy định cấm ?

a)

100 đến 300 nghìn đồng

b)

200 đến 400 nghìn đồng

c)

200 đến 500 nghìn đồng

d)

100 đến 600 nghìn đồng

22.

Đại lý bán lẻ, điểm bán lẻ thuốc lá được trưng bày tối đa bao nhiêu bao, tút hoặc họp của 01 nhãn hiệu thuốc lá?

a)

Trưng bày không quá một bao hoặc một tút hoặc một hộp của một nhãn hiệu thuốc lá.

b)

Trưng bày tối đa 02 bao, 02 tút hoặc 01 họp của 01 nhãn hiệu thuốc lá

c)

Trưng bày quá một bao hoặc một tút hoặc một hộp của một nhãn hiệu thuốc lá.

d)

Tùy ý muốn của chủ cửa hàng

23.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có nhiệm vụ gì trong công tác phòng, chống tác hại của thuốc lá?

a)

Tổ chức các sự kiện thể thao không khói thuốc

b)

Xây dựng nội dung và lồng ghép vào chương trình giáo dục

c)

Tổ chức thông tin về tác hại của thuốc lá giả

d)

Tuyên truyền về quyền lợi của người sản xuất thuốc lá

24.

Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm gì trong công tác phòng, chống tác hại của thuốc lá?

a)

Xây dựng chương trình giáo dục về tác hại của thuốc lá

b)

Tổ chức thông tin, giáo dục và truyền thông tại địa phương

c)

Đưa thông tin phòng, chống tác hại của thuốc lá vào các hoạt động thể thao

d)

Cung cấp thông tin khoa học về tác hại của thuốc lá

25.

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam có trách nhiệm gì trong công tác phòng, chống tác hại của thuốc lá?

a)

Tổ chức đưa nội dung về phòng, chống thuốc lá vào chương trình giáo dục

b)

Tổ chức thông tin về tác hại của thuốc lá nhập lậu

c)

Vận động xã hội không sử dụng thuốc lá

d)

Cung cấp thông tin về quyền lợi của người sản xuất thuốc lá

26.

Thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống tác hại của thuốc lá phải phù hợp với đối tượng nào?

a)

Trẻ em dưới 15 tuổi

b)

Người cao tuổi

c)

Tất cả các đối tượng trong xã hội

d)

Những người sử dụng thuốc lá

27.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là nội dung của thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống tác hại của thuốc lá?

a)

Tác hại của việc vận chuyển thuốc lá giả

b)

Quyền và nghĩa vụ của cá nhân trong phòng, chống tác hại của thuốc lá

c)

Lợi ích của việc sử dụng thuốc lá điện tử

d)

Các biện pháp cai nghiện thuốc lá

28.

Chống tác hại của thuốc lá?

a)

Tác hại của việc vận chuyển thuốc lá giả

b)

Quyền và nghĩa vụ của cá nhân trong phòng, chống tác hại của thuốc lá

c)

Lợi ích của việc sử dụng thuốc lá điện tử

d)

Các biện pháp cai nghiện thuốc lá

29.

Cơ quan nào có trách nhiệm tổ chức thông tin về tác hại của việc sử dụng thuốc lá giả?

a)

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

b)

Bộ Y tế

c)

Bộ Công thương

d)

Bộ Thông tin và Truyền thông

30.

Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), bao nhiêu người chết mỗi năm do các bệnh liên quan đến thuốc lá?

a)

Khoảng 1 triệu người

b)

Khoảng 5 triệu người

c)

Khoảng 8 triệu người

d)

Khoảng 10 triệu người

31.

Cần bao nhiêu thời gian để các mức carbon monoxide trong máu trở lại bình thường sau khi bỏ thuốc lá?

a)

1 giờ

b)

1 ngày

c)

1 tuần

d)

1 tháng

32.

Quốc gia nào trong khu vực ASEAN cấm hoàn toàn thuốc lá là?

a)

Campuchia

b)

Việt Nam

c)

Philippins

d)

Malaysias

33.

Các quốc gia trong khu vực ASEAN cấm hoàn toàn thuốc lá là?

a)

Thái Lan, Singapore, Lào, Brunei và Campuchia.

b)

Việt Nam, Singapore, Lào, Brunei và Campuchia.

c)

Thái Lan, Singapore, Lào và Campuchia.

d)

Thái Lan, Lào, Brunei và Campuchia.

34.

Quốc gia trên thế giới cấm hoàn toàn thuốc lá điện tử là?

a)

Sri Lanka

b)

Mỹ

c)

Áo

d)

Tất cả đáp án trên

35.

Quốc gia trên thế giới cấm hoàn toàn thuốc lá điện tử là?

a)

Mexico

b)

Việt Nam

c)

Thái

d)

A và C đúng

36.

Quốc gia nào sau đây cấm hoàn toàn thuốc lá trong khu vực ASEAN?

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Philippines

d)

Malaysia

37.

Quốc gia nào sau đây không cấm hoàn toàn thuốc lá?

a)

Lào

b)

Singapore

c)

Campuchia

d)

Indonesia

38.

Quốc gia nào sau đây cấm hoàn toàn thuốc lá nung nóng?

a)

Úc

b)

Mỹ

c)

Đức

d)

Canada

39.

Quốc gia nào sau đây cấm hoàn toàn thuốc lá điện tử nhưng không cấm thuốc lá nung nóng?

a)

Singapore

b)

Argentina

c)

Brazil

d)

Uganda

40.

Quốc gia nào không thuộc khu vực ASEAN nhưng cấm hoàn toàn thuốc lá?

a)

Ethiopia

b)

Singapore

c)

Brunei

d)

Campuchia

41.

Hành vi sử dụng thuốc lá của nhân viên tư vấn cai nghiện thuốc lá sẽ bị phạt mức nào?

a)

50.000 đồng đến 100.000 đồng

b)

100.000 đồng đến 300.000 đồng

c)

200.000 đồng đến 400.000 đồng

d)

300.000 đồng đến 500.000 đồng

42.

Việc thành lập cơ sở tư vấn cai nghiện thuốc lá không theo quy định sẽ bị phạt bao nhiêu?

a)

500.000 đồng đến 1.000.000 đồng

b)

1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng

c)

2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng

d)

3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng

43.

Mức phạt cho hành vi không có dụng cụ chứa mẩu, tàn thuốc lá tại nơi dành riêng cho người hút thuốc lá là bao nhiêu?

a)

3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng

b)

4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng

c)

5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng

d)

6.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng

44.

Hành vi trưng bày quá một bao thuốc lá của một nhãn hiệu sẽ bị phạt bao nhiêu?

a)

500.000 đồng đến 1.000.000 đồng

b)

1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng

c)

2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng

d)

3.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng

45.

Đối với hành vi không có biển thông báo không bán thuốc lá cho người chưa đủ 18 tuổi tại điểm bán của đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ thuốc lá thì bị phạt tiền với mức nào sau đây?

a)

Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng.

b)

Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng.

c)

Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng.

d)

A.   3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng.

46.

Đối với hành vi bán, cung cấp thuốc lá cho người chưa đủ 18 tuổi thì bị phạt tiền với mức nào sau đây?

a)

Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng.

b)

Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng.

c)

Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng.

d)

Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng.

47.

Nghĩa vụ của người hút thuốc lá

a)

Không hút thuốc lá tại địa điểm có quy định cấm hút thuốc lá. Không hút thuốc lá trong nhà khi có trẻ em, phụ nữ mang thai, người bệnh, người cao tuổi.

b)

Không hút thuốc lá tại địa điểm có quy định cấm hút thuốc lá. Không hút thuốc lá trong nhà khi có trẻ em, phụ nữ mang thai, người bệnh, người cao tuổi. Giữ vệ sinh chung, bỏ tàn, mẩu thuốc lá đúng nơi quy định khi hút thuốc lá tại những địa điểm được phép hút thuốc lá.

c)

Không hút thuốc lá tại địa điểm có quy định cấm hút thuốc lá. Không hút thuốc lá trong nhà khi có trẻ em, phụ nữ mang thai, cho con bú, người bệnh, người cao tuổi. Giữ vệ sinh chung, bỏ tàn, mẩu thuốc lá đúng nơi quy định khi hút thuốc lá tại những địa điểm được phép hút thuốc lá.

d)

Không hút thuốc lá tại địa điểm có quy định cấm hút thuốc lá. Không hút thuốc lá trong nhà khi có trẻ em, người bệnh, người cao tuổi. Giữ vệ sinh chung, bỏ tàn, mẩu thuốc lá đúng nơi quy định khi hút thuốc lá tại những địa điểm được phép hút thuốc lá.