wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập KHTN

Total questions: 196

Worksheet time: 6hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

s/m

2.

Đơn vị của tốc độ chuyển động phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị đo chiều dài

b)

Đơn vị đo thời gian

c)

Đơn vị đo chiều dài và đơn vị đo thời gian

d)

Không phụ thuộc các yếu tố khác

3.

Vận tốc của một ô tô là 40 km/h cho chúng ta biết điều gì?

a)

Ô tô chuyển động được 40 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 40 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 40 giờ

4.

Tốc độ là đại lượng cho biết

a)

Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật.

c)

Hướng chuyển động của vật.

d)

Nguyên nhân vật chuyển động

5.

 Công thức tính vận tốc là

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

6.

Tốc độ của vật là

a)

Quãng đường vật đi được trong 1s

b)

. Thời gian vật đi hết quãng đường 1m

c)

Quãng đường vật đi được.

d)

Thời gian vật đi hết quãng đường.

7.

Thiết bị nào trong hình không phải là thiết bị đo tốc độ?

a)

b)

c)

d)

8.

Bảo chạy bộ 30 phút với vận tốc 10 km/h. Hỏi quãng đường Bảo chạy được là bao nhiêu?

a)

s = 5 km

b)

s = 10 km

c)

s = 15 km

d)

s = 20 km

9.

Đường sắt Tây Ninh - Đà Nẵng dài khoảng 900 km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hoả là 50 km/h thì bạn Vy mất thời gian bao lâu để đi du lịch bằng tàu hỏa từ Tây Ninh đến Đà Nẵng?

a)

12h

b)

14h

c)

16h

d)

18h

10.

Một đoàn tàu đi từ ga A đến ga B cách nhau 30 km trong 45 phút. Tốc độ của đoàn tàu là:

a)

60 km/h

b)

40 km/h

c)

50 km/h

d)

55 km/h

11.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian, ta không thể xác định được thông tin nào?

a)

Thời gian chuyển động.

b)

Quãng đường đi được

c)

Tốc độ chuyển động

d)

Hướng chuyển động

12.

Dựa vào hình cho biết tốc độ của vật trong thời gian 8s

a)

20 m/s

b)

8 m/s

c)

0,4 m/s

d)

2,5 m/s

13.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nổi với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước dây.

14.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường sử dụng những dụng cụn đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ

a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

15.

Xác định tốc độ của một người chạy cự li 100m được mô tả trong hình dưới đây.

a)

4,57 m/s

b)

4,54 m/s

c)

5,1 m/s

d)

4 m/s

16.

Trong một thí nghiệm đo tốc độ xe đồ chơi chạy pin, khi cho xe chạy qua hai cổng quang điện cách hau 20 cm thì thời gian xe chạy qua hai cổng quang điện được hiển thị là 1,02 s. Tính tốc độ chuyển động của xe

a)

0,18 m/s

b)

0,21 m/s

c)

0,9 m/s

d)

0,196 m/s

17.

Để xác định được tốc độ của một vật đang chuyển động, ta cần biết:

a)

Thời gian chuyển động của vật và quãng đường vật đi được trong thời gian đó.

b)

Thời gian vật chuyển động hết quãng đường đó.

c)

Quãng đường vật đi được.

d)

Vận tốc của bạn Nam đi được.

18.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Tốc độ của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

19.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với tốc độ không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

20.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị tốc độ?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

kg/m3

21.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

22.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

23.

Tốc độ của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ

24.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Tốc độ của ô tô là bao nhiêu?

a)

20 km/h

b)

40 km/h

c)

60 km/h

d)

80 km/h

25.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Tốc độ của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

26.

15m/s = (a)   km/h

27.

108km/h = (a)   m/s

28.

Hãy đổi đơn vị sau: 1 m/s = (a)   km/h

29.

Một đoàn tàu chuyển động trong 5h với tốc độ trung bình là 30km/h. Tính quãng đường đoàn tàu đi được. Hãy chọn đáp án đúng?

a)

150km

b)

30km

c)

50km

d)

6km

30.

Đơn vị của tốc độ là

a)

km/h

b)

m.s

c)

km.h

d)

s/m

31.

Công thức nào sau đây dùng để xác định tốc độ của vật?

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=s.tv=s.t

c)

v=stv=\frac{s}{t}

d)

v=t2.sv=t^2.s

32.

Đổi đơn vị : 12m/s= (a)   km/h

33.

Đổi đơn vị: 36km/h= (a)   m/s

34.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước cuộn.

35.

Trong đồ thị quãng đường – thời gian, hai trục tọa độ:

a)

Song song với nhau

b)

Tạo thành góc 60o

c)

Chéo nhau

d)

Vuông góc với nhau.

36.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào

a)

đơn vị chiều dài

b)

đơn vị thời gian

c)

đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian.

d)

các yếu tố khác.

37.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên thường trải qua bao nhiêu bước cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen

b)

Carbondioxide

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Vitamin

39.

Cơ quan nào trong ống tiêu hoá ở người là nơi tiêu hoá hoàn toàn thức ăn và hấp thụ các chất dinh dưỡng vào máu?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Trực tràng

40.

Quá trình nào KHÔNG thuộc trao đổi chất ở cơ thể người?

a)

Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày

b)

Bài tiết mồ hôi

c)

Lấy oxygen và thải ra Carbon dioxide.

d)

Phân giải protein trong tế bào

41.

Vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể sinh vật là:

a)

Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể

b)

Tạo ra các sản phẩm tham gia các hoạt động chức năng của tế bào

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

d)

Tất cả đều đúng

42.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là:

a)

Lá cây

b)

Thân cây

c)

Rễ cây

d)

Hoa

43.

Khi QUANG HỢP, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbondioxide, thải ra khí oxygen

b)

Lấy vào khí carbondioxide và hơi nước.

c)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbondioxide

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

44.

Loại cây nào sau đây trồng được ở trong nhà mà vẫn xanh tốt?

a)

Cây phượng

b)

Cây lúa

c)

Cây dương xỉ

d)

Cây dừa

45.

Các phát biểu nào đúng khi nói về vai trò quá trình quang hợp?

(chọn các đáp án đúng)

a)

Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho các sinh vật khác.

b)

Cung cấp khí oxygen

c)

Điều hoà trực tiếp mực nước biển.

d)

Tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong không khí.

46.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về vai trò của thực vật trong việc làm giảm ô nhiễm môi trường?

a)

Cân bằng hàm lượng khí Oxygen và Carbon dioxide trong không khí.

b)

Tán lá cây làm tăng nhiệt độ môi trường trong khu vực trời nóng gắt.

c)

Một số lá cây tiết ra chất có tác dụng tiêu diệt một số vi khuẩn gây bệnh.

d)

Lá cây ngăn bụi và khí độc làm giảm ô nhiễm môi trường.

47.

Khi HÔ HẤP, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbondioxide, thải ra khí oxygen

b)

Lấy vào khí carbondioxide và hơi nước.

c)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbondioxide

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước

48.

Sản phẩm của quá trình hô hấp là:

a)

Oxygen, nước và năng lượng (ATP và nhiệt).

b)

Glucose, Oxygen và nước

c)

Carbondioxide, nước và năng lượng (ATP và nhiệt).

d)

Glucose, Carbondioxide và nước

49.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào, yếu tố nào tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ oxygen

c)

Hàm lượng nước

d)

Nồng độ carbondioxide

50.

Hoàn thành chỗ trống:Tổng hợp và phân giải chất hữu cơ trong tế bào là hai quá trình (a)   nhưng có mối quan hệ mật thiết với nhau đảm bảo duy trì hoạt động sống của tế bào”

51.

Biện pháp nào sau đây là hợp lý để bảo vệ sức khoẻ hệ hô hấp ở người?              

a)

Tập luyện thể dục thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày.

b)

Ăn thật nhiều thức ăn chứa glucose để cung cấp nguyên liệu cho quá trình hô hấp.

c)

Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.

d)

Đặt thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ.

52.

Nhóm nông sản nào sau đây thường được bảo quản bằng cách phơi khô ?

a)

Cà rốt, bắp cải, hạt ngô

b)

Hạt thóc, hạt ngô, hạt lạc.

c)

Rau muống, khoai tây, hạt thóc

d)

Quả nho, quả táo, cà rốt

53.

Khi nói về cấu trúc và tính chất của nước, phát biểu nào KHÔNG đúng?

a)

Nước là chất lỏng có hình dạng nhất định

b)

Nước không màu, không mùi, không vị

c)

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất

d)

Phân tử nước có tính phân cực

54.

Trong quá trình quang hợp, nước đóng vai trò là:

a)

Là nguyên liệu quá trình quang hợp.

b)

Là dung môi hoà tan khí carbodioxide.

c)

Làm tăng tốc độ quá trình quang hợp.

d)

Làm giảm tốc độ quá trình quang hợp.

55.

Trong cơ thể người, nước chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể?

a)

65 – 70%

b)

70 – 75%

c)

75 – 80%

d)

80 – 85%

56.

Cơ thể  người sẽ gặp nguy hiểm nếu không được bổ sung nước trong những trường hợp nào dưới đây?

(chọn các đáp án đúng)

a)

Sốt cao

b)

Đi dạo

c)

Ngồi xem phim

d)

Hoạt động thể thao ngoài trời với cường độ mạnh

e)

Nôn mửa, tiêu chảy

57.

Hoàn thành chỗ trống: “Trong quá trình vận chuyển các chất, hệ tuần hoàn nhận khí oxygen từ ......(1)......và nhận các chất dinh dưỡng từ ......(2) .....cung cấp”

(a)  

58.

Câu 1: Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động??

a)

Quãng đường

b)

Thời gian

c)

Tốc độ

d)

Nhiệt độ

59.

Câu 2: Công thức tính tốc độ nào sau đây đúng?

a)

s=vts=\frac{v}{t}

b)

t=vst=\frac{v}{s}

c)

v=stv=\frac{s}{t}

d)

v=tsv=\frac{t}{s}

60.

Đơn vị đo tốc độ là

a)

m

b)

s

c)

m/s

d)

s.m

61.

Đổi đơn vị: 2m/s = ...km/h

a)

0,002 km/h

b)

3,6 km/h

c)

7,2 km/h

d)

0,02 km/h

62.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

đơn vị đo quãng đường

b)

đơn vị đo thời gian

c)

đơn vị đo khối lượng

d)

cả đơn vị đo quãng đường và đơn vị đo thời gian

63.

Trong thực tế, tốc độ chuyển động của vật thường thay đổi nên đại lượng v=stv=\frac{s}{t} còn được gọi một cách đầy đủ là gì?

a)

tốc độ

b)

tốc độ chuyển động

c)

tốc độ biến đổi

d)

tốc độ trung bình của chuyển động

64.

Câu 7: An đạp xe từ nhà đến trường mất 10 phút, biết tốc độ của An là 2m/s. Tính quãng đường từ nhà An đến trường?

a)

120m

b)

1,2m

c)

12km

d)

1,2km

65.

Câu 8: Nhà Quang cách nhà Nam 210 m. Quang đi bộ sang nhà Nam hết thời gian 2,5 phút. Quang đi với tốc độ là:

a)

4km/h

b)

1,19m/s

c)

4,8m/phút

d)

1,4m/s

66.

Câu 9: Một ô tô đi từ A đến B cách nhau 108km với tốc độ 15m/s. Thời gian chuyển động của ô tô là:

a)

2 giờ

b)

4 giờ

c)

6 giờ

d)

8 giờ

67.

Câu 10: Một ô tô chuyển động trên đoạn đường đầu với tốc độ 54 km/h trong 20 phút, sau đó tiếp tục chuyển động trên đoạn đường kế tiếp với tốc độ 60 km/h trong 30 phút. Tổng quãng đường ô tô đi được từ lúc bắt đầu chuyển động là:

a)

18km

b)

30km

c)

48km

d)

110km

68.

Vật liệu nào sau đây phản xạ âm kém nhất?

a)

Gỗ

b)

Len

c)

Thép

d)

Đá

69.

Ý nghĩa của tốc độ nào sau đây là đúng?

a)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động, đồng thời cho biết quãng đường vật đi được trong 1 đơn vị thời gian.

b)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ của chuyển động, đồng thời cho biết quãng đường vật đi được.

c)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ chuyển động của vật.

d)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động, đồng thời cho biết thời gian vật đi được trong 1 đơn vị thời gian.

70.

Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị và luôn ở thể khí.

b)

Chất cộng hóa trị luôn ở thể rắn.

c)

Hợp chất có chứa kim loại thường là chất ion.

d)

Tất cả các hợp chất ở thể rắn đều là chất ion.

71.

Chất tạo ra từ một nguyên tố hóa học là ...

(a)  

72.

Trong ô nguyên tố sau, số 39 cho biết điều gì?

a)

Số hiệu nguyên tử

b)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố

c)

Tên nguyên tố

d)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố

73.

... được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.

(a)  

74.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 10 s. Tốc độ của vật là

a)

5 km/h

b)

0,2 km/h

c)

0,2 m/s

d)

5 m/s

75.

Sóng âm truyền được trong môi trường nào?

a)

Chân không

b)

Chất rắn

c)

Chất lỏng

d)

Chất khí

76.

Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Môi trường truyền âm.

b)

Tốc độ truyền âm.

c)

Biên độ âm.

d)

Tần số âm.

77.

Bằng cách điều chỉnh độ căng của dây đàn (lên dây), người nghệ sĩ guitar muốn thay đổi đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

(a)  

78.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?

a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

. Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

79.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 2h. Tốc độ của vật là

(a)  

80.

Cho các chất sau:

(1)  Khí Oxygen do nguyên tố O tạo thành

(2)  Sulfur do nguyên tố S tạo nên

(3)  Magnesium hydroxide do 3 nguyên tố Mg, O và H tạo nên

(4)  Khí ammonia do 2 nguyên tố N và H tạo nên

Trong những chất trên, chất nào là hợp chất?

(a)  

81.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của tốc độ?

a)

m/s

b)

amu

c)

km/h

d)

m/min

82.

Ammonia là một chất khí không màu có mùi hăng đặc trưng (mùi khai). Ammonia được sinh ra trong tự nhiên thông qua con người hoặc sinh vật. Ammonia được ứng dụng rộng rãi trong đời sống cũng như công nghiệp như phân bón, làm thuốc tẩy,….Ammonia có cấu tạo gồm 1 nguyên tử nitrogen và 3 nguyên tử hydrogen.

a) Hãy xác định công thức hóa học của ammonia.

b) Tính khối lượng phân tử của ammonia

(a)  

83.

Kí hiệu hóa học của kim loại Potassium là

(a)  

84.

Khi em nghe được tiếng nói của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì?

a)

Sóng âm truyền đi trong hang quá nhanh.

b)

Trong hang động có mối nguy hiểm.

c)

Có người ở trong hang cũng đang nói to.

d)

Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và lặp lại.

85.

Trong ô nguyên tố sau, Cl cho biết điều gì?

(a)  

86.

Một người đi xe đạp với tốc độ 18 km/h từ nhà đến nơi làm việc. Thời gian chuyển động của người này khi đi hết quãng đường là 0,5 h. Quãng đường từ nhà đến trường dài bao nhiêu?

(a)  

87.

Quan sát Hình 11.4 và Giải thích ý nghĩa của các biển báo trong hình.

4 lines
88.

Hợp chất là

a)

chất tạo từ 2 nguyên tố hóa học.

b)

chất tạo từ 2  hay nhiều nguyên tố hóa học.

c)

chất tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên.

d)

chất tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim

89.

Đơn chất là

a)

chất tạo từ 1 nguyên tố hóa học.

b)

chất tạo từ 2  hay nhiều nguyên tố hóa học.

c)

chất tạo từ 1 nguyên tố kim loại .

d)

chất tạo từ 1 nguyên tố phi kim

90.

Hoá trị của một nguyên tố trong hợp chất là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với

a)

nguyên tử khác trong phân tử.

b)

nguyên tử oxygen.

c)

nguyên tử hydrogen.

d)

nguyên tử helium.

91.

Bạn nào dưới đây viết đúng công thức hóa học của đơn chất?

Bạn Nam: xA ;  Bạn Hân: Ax ; Bạn Long : Ax ; Bạn Nguyên: xA

a)

Bạn Nam.

b)

Bạn Hân.

c)

Bạn Long.

d)

Bạn Nguyên.

92.

Bạn nào dưới đây viết đúng công thức hóa học của hợp chất?

Bạn Mai: AB ; Bạn Lan: AxBy   ; Bạn Cúc: ABxy  ; Bạn Đào: AxBy

a)

Bạn Mai.

b)

Bạn Lan.

c)

Bạn Long.

d)

Bạn Nguyên.

93.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị đo tốc độ?

a)

km.h.

b)

m.s.

c)

km/h.

d)

s/m.

94.

Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức nào sau đây dùng để tính tốc độ chuyển động?

a)

v = s/t.

b)

v = s.t.

c)

s = v.t

d)

t = v.t

95.

Hình bên là  đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động.

Em hãy xác định quãng đường vật đi được sau khoảng thời gian 8 giây (8s)

a)

0 cm.

b)

50 cm.

c)

60 cm.

d)

30 cm.

96.

Hình bên là  đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động.

Em hãy xác định h vào khoảng thời gian nào vật chuyển động?

a)

0s-5s và 8s-15s.

b)

0s-5s, 5s-8s và 8s-15s.

c)

5s-8s

d)

0s-8s và 8s-15s.

97.

Hãy sắp xếp đúng cac thao tác theo thứ tự khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian.

1.  Nhấn nút STOP khi kết thúc đo.

2.  Nhấn nút RESET để đưa đồng hồ bấm giây về số 0.

3.  Nhấn nút START để bắt đầu đo thời gian.

a)

1-2-3.

b)

2-1-3.

c)

3-2-1.

d)

2-3-1

98.

Hãy sắp xếp các thao tác theo thứ tự đúng khi đo tốc độ của chiếc xe bằng đồng hồ hiện số dùng cổng quang điện

1. Quan sát thời gian hiện số trên đồng hồ, từ đó tính được tốc độ chuyển động của xe theo công thức: v = s/t.

2. Điều chỉnh đồng hồ đo thời gian về 0s

3. Giữ xe đứng yên rồi thả nhẹ cho xe chuyển động.

4. Tính quãng đường từ cổng quang điện (1) đến cổng quang điện (2)

a)

1-2-3-4

b)

2-3-4-1

c)

4-2-3-1

d)

3-4-1-2

99.

Đơn vị của tần số là

a)

Mét.

b)

Đềximét.

c)

Hertz (Héc).

d)

Xentimét.

100.

Khi biên độ dao động càng lớn thì:

a)

âm phát ra càng to

b)

âm phát ra càng nhỏ.

c)

âm càng bổng.

d)

âm càng trầm.

101.

Em hãy xác định đâu là biên độ dao động của thanh thép trong hình dưới đây?

a)

Đoạn OA.

b)

Đoạn AB.

c)

Đoạn AC.

d)

Đoạn CB.

102.

Đồ thị nào dưới đây thể hiện tần số sóng âm cao nhất của vật khi vật dao động trong một giây?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

103.

Trong các vật sau đây, vật nào phản xạ âm tốt?

1.  Miếng xốp

2.  Mặt gương

3.  Tường gạch

4.  Tấm kim loại

5.  Áo len

6.  Ghế đệm mút

a)

1, 2, 3.

b)

2, 3, 4.

c)

3, 4, 5.

d)

4, 5, 6.

104.

Trong các vật sau đây, vật nào phản xạ âm kém?

1.  Miếng xốp

2.  Mặt gương

3.  Tường gạch

4.  Tấm kim loại

5.  Áo len

6.  Ghế đệm mút

a)

1, 2, 5.

b)

2, 4, 6

c)

1, 5, 6

d)

4, 5, 6.

105.

Khoảng cách từ nhà Lan đến trường là 500m. Lan đi học vào lúc 6h35, đến 6h45 Lan có mặt tại trường. Hỏi bạn Lan đã di chuyển với tốc độ bao nhiêu m/s?

a)

0.83m/s

b)

50m/s

c)

5m/s

d)

1m/s

106.

Tốc độ có ý nghĩa gì?

a)

Cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

b)

Cho biết mức độ nhanh hay chậm của thời gian

c)

Cho biết dài hay ngắn của quãng đường

d)

Cho biết vật chuyển động hay đứng yên

107.

Vùng nào được gọi là vùng tối trong thí nghiệm ở hình bên?

a)

Vùng 1.

b)

Vùng 2

c)

Vùng 3

d)

Vùng 2 và 3

108.

Vùng nào được gọi là vùng nửa tối trong thí nghiệm ở hình bên?

a)

Vùng 1.

b)

Vùng 2

c)

Vùng 3

d)

Vùng 2 và 3

109.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị tốc độ?

a)

km.h.

b)

m.s.

c)

km/h.

d)

s/m.

110.

Tốc độ là đại lượng cho biết

a)

Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật.

c)

Hướng chuyển động của vật.

d)

Nguyên nhân vật chuyển động

111.

Thiết bị bắn tốc độ dùng để

a)

A. Đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông.

b)

B. Kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông.

c)

C. Đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông.

d)

D. Kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ.

112.

Điền số vào chỗ trống sao cho phù hợp:

Đổi: 10 m/s = …. km/h

a)

10 km/h.

b)

36 km/h.        

c)

45 km/h.

d)

20 km/h.

113.

 Công thức tính tốc độ là

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

114.

Một người chạy 60m trong 10 giây, tính tốc độ của người đó:

a)

6m/s

b)

60m/s

c)

6km/h

d)

60km/h

115.

Đơn vị của tốc độ chuyển động phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị đo chiều dài

b)

Đơn vị đo thời gian

c)

Đơn vị đo chiều dài và đơn vị đo thời gian

d)

Không phụ thuộc các yếu tố khác

116.

Vận tốc của một ô tô là 40 km/h cho chúng ta biết điều gì?

a)

Ô tô chuyển động được 40 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 40 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 40 giờ

117.

Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải:

a)

A.   Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông.

b)

B.    Có hiểu biết về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

c)

C.    Cả A và B đều đúng.

d)

D.   Cả A và B đều sai.

118.

Tại sao khi xe đang chạy, người lái xe cần phải điều khiển tốc độ để giữ khoảng cách an toàn với xe chạy liền trước của mình?

a)

A. Để đảm bảo tầm nhìn với xe phía trước.

b)

B. Để tránh va chạm khi xe phía trước đột ngột dừng lại.

c)

C. Để tránh khói bụi của xe phía trước.

d)

D. Để giảm thiểu tắc đường.

119.

Số hiệu nguyên tử hình bên là...

a)

7

b)

6

c)

12

d)

14

120.

Nguyên tố lưu huỳnh (sulfur) có kí hiệu hóa học là

a)

Li

b)

P

c)

S

d)

Si

121.

Ô nguyên tố không cho biết yếu tố nào sau đây?

a)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố.

b)

Số hiệu nguyên tử.

c)

Số hạt neutron trong nguyên tử.

d)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố.

122.

Hợp chất là

a)

chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.

b)

chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học.

c)

chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học giống nhau.

d)

chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên.

123.

Hợp chất cộng hóa trị là

a)

MgO.

b)

NaCl.

c)

H2.

d)

CO2.

124.

Hóa trị của S trong hợp chất H2S là

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

VI

125.

Đơn vị tốc độ phụ thuộc vào

a)

đơn vị độ dài.

b)

đơn vị thời gian.

c)

đơn vị khối lượng vật chuyển động.

d)

đơn vị độ dài và đơn vị thời gian.

126.

Cho đồ thị quãng đường – thời gian sau. Nhận xét nào là đúng?

a)

Vật đang đứng yên.

b)

Vật đang chuyển động sau đó đột ngột dừng lại.

c)

Vật đang chuyển động sau đó dừng lại rồi tiếp tục chuyển động.

d)

Vật chuyển động có tốc độ không đổi.

127.

Đường sắt Hà Nội – Lào Cai dài khoảng 296 km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hoả là 74 km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Lào Cai là:

a)
Khoảng 4 giờ
b)
Khoảng 8 giờ
c)
Khoảng 6 giờ
d)
Khoảng 2 giờ
128.

Có 4 âm A, B, C, D với tần số tương ứng là 587 Hz; 261 Hz; 698 Hz; 440 Hz. Em hãy sắp xếp các âm trên theo thứ tự âm trầm dần.

a)

B – D – A – C.

b)

D – B – A – C.

c)

A – B – C – D.

d)

C – A – D – B.

129.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học không được sắp xếp theo nguyên tắc nào?

a)

Tính kim loại tăng dần từ bên trái sang bên phải của một chu kì.

b)

Các nguyên tử nguyên tố có cùng số chu kì được xếp cùng một hàng.

c)

Các nguyên tử nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau được xếp cùng một cột

d)

Điện tích hạt nhân tăng dần.

130.

Các nguyên tố trong một chu kì thì có cùng:

a)

Số electron lớp ngoài cùng

b)

Điện tích hạt nhân.

c)

Khối lượng nguyên tử.

d)

Số lớp electron

131.

Các nguyên tố trong cùng một cột (nhóm) thì có cùng:

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân

b)

số lớp electron

c)

số electron lớp ngoài cùng

d)

khối lượng nguyên tử

132.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

nguyên tử khối tăng dần.     

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần

c)

tính kim loại tăng dần.

d)

tính phi kim tăng dần.

133.

Bảng tuần hoàn có bao nhiêu chu kì?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

134.

Nguyên tố Sodium thuộc nhóm IA thì có số electron ngoài cùng là:

a)

4 electron

b)

3 electron

c)

2 electron

d)

1 electron

135.

Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

số thứ tự của nguyên tố.

b)

số electron lớp ngoài cùng.

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

số lớp electron

136.

Cấu tạo bảng tuần hoàn hoá học gồm:

a)

Ô nguyên tố, Nhóm                    

b)

Chu kì, Ô nguyên tố

c)

Nhóm, Chu kì    

d)

Ô nguyên tố, Nhóm, Chu kì

137.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là:

a)

3 và 3

b)

3 và 4

c)

4 và 3

d)

4 và 4

138.

Nguyên tử Y lớp ngoài cùng có 4 electron. Nguyên tố Y trong bảng tuần hoàn ở:

a)

Nhóm IVA

b)

Ô số 4

c)

Nhóm 4

d)

Chu kì 4

139.

Các nguyên tố trong chu kì 3 thì đều có:

a)

Nguyên tử của nguyên tố có 3 lớp electron 

b)

Điện tích hạt nhân đều bằng +3

c)

Khối lượng nguyên tử đều bằng 13 amu

d)

Số electron lớp ngoài cùng là 3 electron

140.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học thường

a)

ở đầu nhóm

b)

ở cuối nhóm

c)

ở đầu chu kì

d)

ở cuối chu kì

141.

Nhóm phân tử nào là đơn chất:

a)

Aluminium chloride (1Al, 3Cl), sulfur dioxide (1S, 2O), Ozone (3O)

b)

Hydrogen (2H), Nitrogen (2N), Potassium (K), khí Chlorine (2Cl)

c)

Carbon dioxide (1C,2O), nước (2H,1O), sodium chloride (1Na,1Cl)

d)

Aluminium(1Al), methane (1C,4H), magnesium (Mg)

142.

Phân tử nào là hợp chất:

a)

Khí Nitrogen (2N)  

b)

Calcium chloride (1Ca, 2Cl)

c)

Khí Hydrogen (2H)

d)

Carbon (C)

143.

Phân tử nào là đơn chất:

a)

Nitrogen (2N) 

b)

Calcium chloride (1Ca, 2Cl)

c)

Nước (2H, 1O) 

d)

Carbon dioxide (1C, 2O)

144.

Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là

a)

Hợp chất 

b)

Nguyên tố hóa học

c)

Đơn chất

d)

Nguyên tử

145.

Chất nào sau đây là hợp chất

a)

khí Nitrogen do nguyên tố N tạo nên.

b)

ethanol do 3 nguyên tố C, H và O tạo nên.

c)

kim loại copper do nguyên tố Cu tạo nên

d)

khí Fluorine do nguyên tố F tạo nên

146.

Chất nào dưới đây là đơn chất

a)

phosphoric acid được tạo nên từ nguyên tố H, P và O.

b)

bột sulfur được tạo nên từ nguyên tố S.

c)

hydrogen chloride được tạo nên từ nguyên tố H và Cl

d)

magnesium oxide được tạo nên từ nguyên tố Mg và O

147.

Cho các chất sau

(1) Khí Oxygen do nguyên tố O tạo nên.

(2) Sulfur dioxide do 2 nguyên tố S và O tạo nên.

(3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên.

(4) Phosphorus do nguyên tố P tạo nên.

Trong những chất trên, chất đơn chất là:

a)

(1), (3).

b)

(2), (3).

c)

(3), (4).

d)

(1), (4).

148.

Cho các chất sau

(1) Khí Hydrgen do nguyên tố H tạo nên.

(2) Calcium do nguyên tố Ca tạo nên.

(3) Sodium sulfate do 3 nguyên tố Na, S và O tạo nên.

(4) Carbonic acid do 3 nguyên tố C, H và O tạo nên.

Trong những chất trên chất nào là hợp chất?

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(3), (4).

d)

(1), (4).

149.

Từ đồ thị quãng đường – thời gian ta không thể:

a)

Xác định quãng đường khi có thời gian.     

b)

Xác định hướng đi của chuyển động

c)

Xác định thời gian khi có quãng đường

d)

Xác định tốc độ của chuyển động.

150.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ?

a)

km/h

b)

cm/s

c)

m.h

d)

m/s

151.

Công thức tính tốc độ chuyển động là:

a)

v = S.t

b)

v = t / S

c)

v = S / t

d)

v = S / t2t^2

152.

Tốc độ 60 km/h cho biết:

a)

Trong 1 h, vật đi được 60 m.

b)

Trong 1 s, vật đi được 60 km

c)

Trong 1h, vật đi được 60km.

d)

Trong 1s ,vật đi được 60 m.

153.

Trong các phát biểu sau về tốc độ, phát biểu đúng là:

a)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

b)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một ngày.

c)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một phút.

d)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một giờ.

154.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian.

c)

Đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

155.

Chọn đáp án đúng: Tốc độ phụ thuộc vào

a)

Quãng đường vật chuyển động

b)

Quãng đường và thời gian vật chuyển động

c)

Thời gian vật chuyển động

d)

Thời điểm vật chuyển động

156.

Đơn vị nào sau đây có thể dùng để đo tốc độ chuyển động của vật?

a)

km.h

b)

phút/m

c)

N/s

d)

cm/s

157.

Một xe đạp đi với tốc độ 12km/h. Con số đó cho ta biết điều gì?

a)

Thời gian đi của xe đạp

b)

Quãng đường đi của xe đạp.

c)

Xe đạp đi 1 giờ được 12km.

d)

Mỗi km xe đạp đi trong 12 giờ

158.

Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường

b)

Thời gian chuyển động

c)

Tốc độ

d)

Tần số

159.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tốc độ ô tô càng lớn, tỉ lệ thương vong với người đi bộ khi xảy ra tai nạn càng thấp.

b)

Tốc độ ô tô càng nhỏ, tỉ lệ thương vong với người đi bộ khi xảy ra tai nạn càng cao.

c)

Tốc độ ô tô càng lớn, tỉ lệ thương vong với người đi bộ khi xảy ra tai nạn càng cao.

d)

Tốc độ ô tô không ảnh hưởng đến tỉ lệ thương vong với người đi bộ khi xảy ra tai nạn.

160.

Biển báo ở hình bên cho biết điều gì ?

a)

Tốc độ tối thiểu cho phép là 60 km/h

b)

Tốc độ tối đa cho phép là 60 km/h

c)

Tốc độ tối thiểu cho phép là 60 m/s

d)

Tốc độ tối đa cho phép là 60 m/s

161.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tốc độ là đại lượng cho biết quỹ đạo của chuyển động

b)

Tốc độ là đại lượng cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

c)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng mức độ to hay nhỏ của âm thanh

d)

Tốc độ là đại lượng cho biết dạng đường đi của chuyển động

162.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước cuộn.

163.

Dụng cụ đo tốc độ của các phương tiện giao thông là :

a)

Lực kế

b)

Nhiệt kế

c)

Điện kế

d)

Tốc kế

164.

Để giúp kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông, ta sử dụng:

a)

Đồng hồ bấm giây.

b)

Đồng hồ hẹn giờ

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện.

d)

Thiết bị “bắn tốc độ”.

165.

Chọn dụng cụ đo thích hợp để đo tốc độ bơi của một vận người:

a)

Đồng hồ bấm giây

b)

Thước đo và đồng hồ bấm giây.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện

d)

Đồng hồ treo tường

166.

Tốc độ của ô tô là 36km/h cho biết điều gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36km

b)

Trong 1 giờ ô tô đi được 36km

c)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

d)

Ô tô đi 1km trong 36 giờ

167.

Từ đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động ta không thể xác định được yếu tố nào dưới đây?

a)

Quãng đường vật đi được.

b)

Tốc độ của vật chuyển động.           

c)

Thời gian vật đã đi

d)

Khoảng cách của vật so với cây ven đường

168.

Hình bên biểu diễn đồ thị quãng đường- thời gian của một vật chuyển động . Dựa vào đồ thị , hãy cho biết câu phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sau 1 giờ, vật đi được một quãng đường là 40km.

b)

Vật chuyển động nhanh dần theo thời gian.

c)

Tốc độ của vật không thay đổi theo thời gian.

d)

Tại điểm gốc O, nơi vật xuất phát có s = 0, t = 0.

169.

Thiết bị bắn tốc độ dùng để làm gì?

a)

Đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông.

b)

Kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông

c)

Đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông

d)

Kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ

170.

Tại sao khi xe đang chạy, người lái xe cần phải điều khiển tốc độ để giữ khoảng cách an toàn với xe chạy liền trước của mình?

a)

Để đảm bảo tầm nhìn với xe phía trước

b)

Để tránh khói bụi của xe phía trước

c)

Để tránh va chạm khi xe phía trước đột ngột dừng lại

d)

Để giảm thiểu tắc đường

171.

Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải

a)

Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông

b)

Có hiểu biết về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

172.

Biển báo ở hình bên cho biết điều gì ?

a)

Tốc độ tối đa cho phép là 60 km/h

b)

Tốc độ tối thiểu cho phép là 60 km/h

c)

Tốc độ tối đa cho phép là 60 m/s

d)

Tốc độ tối thiểu cho phép là 60 m/s

173.

Điền số vào chỗ trống sao cho phù hợp:

Đổi: 10 m/s = …. km/h

a)

10 km/h.

b)

36 km/h

c)

45 km/h

d)

20 km/h

174.

Điền số vào chỗ trống sao cho phù hợp: Đổi: 72 km/h = …. m/s

a)

10 m/s

b)

15 m/s

c)

5 m/s

d)

20 m/s

175.

Dựa vào biển báo sau em hãy cho biết tốc độ tối đa mà xe được phép đi là bao nhiêu?

a)

80 km/h

b)

  70 km/h

c)

Lớn hơn 50 km/h

d)

Tốc độ tối đa là 50 km/h

176.

Dựa vào biển báo sau em hãy cho biết tốc độ mà xe máy được phép đi là bao nhiêu?

a)

80 km/h         

b)

70 km/h  

c)

Lớn hơn 50 km/h   

d)

Tối đa là 50 km/h

177.

Ô tô chạy trên đường cao tốc có biển báo tốc độ như trong Hình 11.2 với tốc độ v nào sau đây là an toàn?

a)

Khi trời mưa: 100 km/h < v < 120 km/h.

b)

Khi trời nắng: 100 km/h < v < 120 km/h.

c)

Khi trời mưa: 100 km/h < v< 110 km/h

d)

Khi trời nắng: v > 120 km/h

178.

Dùng quy tắc “3 giây” để xác định khoảng cách an toàn của xe đang chạy với tốc độ 10 m/s

a)

40m

b)

30m

c)

5m

d)

20m

179.

Dùng quy tắc “3 giây” để xác định khoảng cách an toàn của xe máy chạy với tốc độ 15 m/s.

a)

45m

b)

30m

c)

15m

d)

40m

180.

Dùng quy tắc “3 giây” để xác định khoảng cách an toàn của xe ô tô chạy với tốc độ 20 m/s

a)

40m

b)

30m

c)

60m

d)

10m

181.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguồn âm là vật phát ra âm thanh

b)

Khi gõ dùi vào trống thì mặt trống rung động phát ra âm thanh

c)

Khi thổi sáo thì nguồn phát ra âm thanh là các lỗ sáo

d)

Khi dùng búa cao su gõ nhẹ vào âm thoa thì âm thoa dao động phát ra âm thanh

182.

Trong các trường hợp dưới đây, vật phát ra âm khi nào?

a)

Khi làm vật chuyển động

b)

Khi uốn cong vật

c)

Khi bẻ gãy vật

d)

Khi vật dao động

183.

Vật nào sau đây được gọi là nguồn âm?

a)

Cây súng

b)

Cái trống

c)

Cái còi đang thổi  

d)

Âm thoa

184.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng âm?

a)

Dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường tạo sóng âm

b)

Sóng âm được phát ra bởi các vật đang dao động

c)

Sóng âm không truyền được trong chân không

d)

Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường không khí

185.

Âm thanh không truyền được trong chân không vì chân không:

a)

không có trọng lượng

b)

là môi trường trong suốt

c)

không có vật chất

d)

không đặt được nguồn âm

186.

Âm thanh không thể truyền trong môi trường

a)

chất lỏng

b)

chất rắn.

c)

chất khí.

d)

chân không.

187.

Biên độ dao động của vật là

a)

Tốc độ dao động của vật

b)

Độ lệch lớn nhất khi vật dao động

c)

Tốc độ truyền dao động

d)

Tần số dao động của vật

188.

Khi biên độ dao động càng lớn thì

a)

Âm phát ra càng to   

b)

Âm phát ra càng nhỏ

c)

Âm càng bổng    

d)

Âm càng trầm

189.

Biên độ dao động của vật càng lớn khi

a)

vật dao động càng nhanh

b)

vật dao động càng chậm

c)

vật dao động với tần số càng lớn

d)

vật dao động càng mạnh

190.

Khi gõ trống, để trống phát ra âm càng to thì ta phải

a)

Gõ mạnh vào mặt trống

b)

Chọn rùi trống chắc, khỏe

c)

Gõ chậm rãi và đều vào trống

d)

Gõ nhanh và đều

191.

Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì:

a)

gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn

b)

gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn

c)

gõ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn

d)

gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn

192.

Tần số là:

a)

Khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động

b)

Số dao động trong một phút

c)

Khoảng thời gian vật thực hiện được 60 dao động

d)

Số dao động trong một giây

193.

Đơn vị của tần số là:

a)

Ki-lô-mét (km

b)

Héc (Hz)        

c)

Giờ (h)          

d)

Mét trên giây( (m/s)

195.