Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử Phát Triển Máy Tính

Total questions: 160

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm được phát minh, sáng chế vào năm 1642 là

a)

Máy tính Z1

b)

Máy tính Z2

c)

Máy Turing

d)

Máy tính Pascaline

2.

Máy tính thế hệ thứ hai xuất hiện trong khoảng thời gian

a)

1955 - 1965

b)

1965 - 1974

c)

1990 - nay

d)

1945 - 1955

3.

Máy tính được phát triển từ những năm 1990 sử dụng công nghệ

a)

Bóng bán dẫn

b)

Mạch tích hợp

c)

Vi xử lí VLSI

d)

Vi xử lí ULSI

4.

Sản phẩm được phát minh, sáng chế vào năm 1936 là

a)

Máy Turing

b)

Máy tính Z2

c)

Máy tính Z1

d)

Máy tính Pascaline

5.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Năm thế hệ máy tính gắn liền với các tiến bộ công nghệ: đèn điện tử chân không, bóng bán dẫn, mạch tích hợp, vi xử lí mật độ tích hợp rất cao, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao

b)

Máy tính điện tử ra đời vào những năm 1950

c)

Càng về sau, các máy tính càng nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng, tốc độ, độ tin cậy cao hơn, dung lượng bộ nhớ lớn hơn, thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn

d)

Có thể máy tính lượng tử sẽ là thế hệ máy tính tiếp theo trong tương lai

6.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Máy tính làm thay đổi cách thức con người thu thập, lưu trữ, xử lí, chia sẻ thông tin

b)

Các thiết bị thông minh phối hợp với nhau tạo thành hệ thống thông minh có thể tự thu thập, truyền, xử lí thông tin và tự ra quyết định hành động

c)

Trong công nghiệp, đã xuất hiện những nhà máy thông minh được tự động hóa hoàn toàn, không có công nhân làm việc trong nhà máy

d)

Các thiết bị thông minh không phải là thành phần của hệ thống thông minh

7.

Tên sản phẩm được sáng chế vào năm 1938 là

a)

Máy tính Z2

b)

Máy Turing

c)

Máy tính Z1

d)

Máy tính Pascaline

8.

Sự thay đổi mà máy tính mang lại trong lĩnh vực giáo dục là

a)

Giao tiếp, chia sẻ, tham gia các hoạt động cộng đồng trên mạng

b)

Xem phim, chơi game trực tuyến

c)

Dạy học trực tuyến

d)

Du lịch thực tế ảo

9.

Chiếc máy tính c

4 lines
10.

g lại trong lĩnh vực giáo dục là

a)

Giao tiếp, chia sẻ, tham gia các hoạt động cộng đồng trên mạng

b)

Xem phim, chơi game trực tuyến

c)

Dạy học trực tuyến

d)

Du lịch thực tế ảo

11.

Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?

a)

Charles Babbage

b)

John Mauchly

c)

Blaise Pascal

d)

J. Presper Eckert

12.

Máy tính thế hệ thứ nhất có tốc độ xử lí ….. phép tính mỗi giây

a)

Vài chục nghìn

b)

Vài nghìn

c)

Hàng triệu

d)

Hàng tỉ

13.

Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính của Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?

a)

Phép chia và phép trừ

b)

Phép nhân và phép cộng

c)

Phép nhân và phép chia

d)

Phép nhân và phép trừ

14.

Ý tưởng nào đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của máy tính?

a)

Cơ giới hóa việc lao động

b)

Trí óc hóa việc tính toán

c)

Cơ giới hóa việc tính toán

d)

Đáp án khác

15.

Nguồn thông tin số khổng lồ, thông dụng nhất hiện nay là

a)

Internet

b)

Sách

c)

Facebook

d)

Zalo

16.

Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố cơ bản để nhận biết về độ tin cậy của thông tin trên Internet?

a)

Lượt xem

b)

Tác giả

c)

Mục đích của bài viết

d)

Trích dẫn

17.

‘….. từ cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, được kiểm duyệt trước khi đăng tải sẽ có độ tin cậy cao hơn’ Cụm từ thích hợp để điền vào ….. là

a)

tác giả

b)

tính cập nhật

c)

trích dẫn

d)

nguồn thông tin

18.

Vì sao thông tin đã đưa lên mạng rất khó thu hồi triệt để?

a)

Vì đối tượng đưa thông tin lên Internet rất đa dạng và mục đích rất khác nhau

b)

Vì việc sao lưu có thể được thực hiện tự động bởi tính năng đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị, dịch vụ

c)

Vì thông tin chân thực ban đầu có thể bị làm sai lệch rồi tiếp tục phát tán vì động cơ, lợi ích riêng

d)

Vì có nguồn thông tin đáng tin cậy nhưng cũng có nguồn thông tin không thực sự đáng tin cậy

19.

Thông tin có độ tin cậy thấp là?

4 lines
20.

Thông tin có độ tin cậy thấp là?

a)

Kết luận không có chứng cứ

b)

Ý kiến mang tính cá nhân

c)

Thông tin được công bố từ lâu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

21.

Thông tin số là

a)

thông tin được lưu trữ với dung lượng hạn chế bởi nhiều tổ chức, cá nhân

b)

thông tin không thể sao chép, chỉnh sửa, chia sẻ, được bảo hộ bởi pháp luật

c)

thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số

d)

thông tin được đưa lên bởi một số đối tượng, không thể là sai lệch.

22.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)

Số liệu dạng số

b)

Dãy bit

c)

Hình ảnh

d)

Cả ba đáp án trên

23.

"Bài viết có ….. nguồn thông tin sử dụng trong bài, cung cấp dẫn chứng để xác minh sẽ có độ tin cậy cao hơn" Cụm từ thích hợp để điền vào ….. là

a)

nguồn thông tin

b)

mục đích

c)

tính cập nhật

d)

trích dẫn

24.

Đâu là đặc điểm chính của thông tin số?

a)

Dễ dàng được nhân bản và lan truyền

b)

Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

c)

Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lý đó cho phép

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

25.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

Có thể truy cập từ xa

b)

Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm

c)

Nhiều người có thể truy cập đồng thời

d)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả

26.

Thông tin được lưu trữ dưới dạng tệp âm thanh có đuôi là

a)

.mp4

b)

.mp3

c)

.htm

d)

.png

27.

Thông tin được lưu trữ dưới dạng tệp văn bản có đuôi là

a)

.mp3

b)

.jpg

c)

.doc

d)

.mov

28.

Thông tin được lưu trữ dưới dạng tệp hình ảnh không có đuôi nào dưới đây

a)

.wma

b)

.jpg

c)

.gif

d)

.png

29.

Thông tin số là?

(a)  

30.

Thông tin được lưu trữ dưới dạng tệp hình ảnh không có đuôi nào dưới đây

a)

.wma

b)

.jpg

c)

.gif

d)

.png

31.

Thông tin số là?

a)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)

Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

c)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

d)

Đáp án khác

32.

Khi tìm kiếm thông tin cần?

a)

Tìm các thông tin không có nguồn gốc rõ ràng

b)

Tìm các thông tin có nguồn gốc rõ ràng

c)

Tìm kiếm các thông tin được đăng tải từ rất lâu

d)

Đáp án khác

33.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)

Nguồn gốc

b)

Mục tiêu thông tin

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

34.

Để tìm hiểu thông tin về năng lượng gió, nguồn thông tin nào dưới đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn thông tin từ trang web không rõ tên

b)

Nguồn thông tin từ trang báo đăng từ rất lâu

c)

Nguồn thông tin mới nhất từ chính phủ

d)

Đáp án khác

35.

Các phép tính đầu tiên được con người thực hiện bằng cách?

a)

Sử dụng máy tính để bàn

b)

Sử dụng máy tính cầm tay

c)

Sử dụng 10 ngón tay

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

36.

Em có thể lựa chọn thông tin nào dưới đây cho bài thuyết trình?

a)

Bài viết: "Ưu nhược điểm của thủy điện" trên trang Facebook của một người ẩn danh

b)

Khái niệm chung về nguồn năng lượng trên trang web của Cộng đồng cơ điện Lạnh Việt Nam

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

37.

Em có thể hình thành ý tưởng về một vấn đề dựa trên?

a)

Nguồn thông tin từ một người lạ

b)

Nguồn thông tin được đăng tải từ rất lâu

c)

Nguồn thông tin chính xác đã được kiểm chứng

d)

Đáp án khác

38.

g về một vấn đề dựa trên?

a)

Nguồn thông tin từ một người lạ

b)

Nguồn thông tin được đăng tải từ rất lâu

c)

Nguồn thông tin chính xác đã được kiểm chứng

d)

Đáp án khác

39.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là của thông tin số

a)

Dễ dàng bị xóa bỏ hoàn toàn

b)

Dễ dàng được nhân bản

c)

Dễ dàng chia sẻ

d)

Có thể lan truyền tự động

40.

Thông tin nào dưới đây là thông tin đáng tin cậy?

a)

Thông tin về máy tính thông tin trên một trang web lạ

b)

Thông tin về dịch Covid 19 trên trang cá nhân của một người ẩn danh

c)

Thông tin về chế độ dinh dưỡng trên trang web của bộ y tế năm 2023

d)

Đáp án khác

41.

Thông tin xuất hiện trong thời gian nào dưới đây có độ tin cậy nhất?

a)

2020

b)

2022

c)

2023

d)

2021

42.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)

Không tốn vật liệu

b)

Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

43.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)

Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tin

b)

Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

44.

Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện thiếu văn hóa, vi phạm đạo đức khi sử dụng thiết bị công nghệ kĩ thuật số?

a)

Không sử dụng điện thoại thông minh để hỏi đáp án trong giờ kiểm tra

b)

Sử dụng điện thoại khi đang gặp gỡ người khác

c)

Chụp ảnh khi chưa được sự đồng ý

d)

Lén thu âm cuộc nói chuyện

45.

"Sử dụng ….. để thực hiện những việc gian dối, gây hiểu lầm, khó chịu, làm phiền người khác là biểu hiện thiếu văn hóa, vi phạm đạo đức"

a)

vi phạm đạo đức

b)

điện thoại

c)

vi phạm pháp luật

d)

công nghệ kĩ thuật số

46.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là biểu hiện của người có văn hóa, đạo đức?

a)

Thiếu tôn trọng người khác

b)

Lịch sự

47.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là biểu hiện của người có văn hóa, đạo đức?

a)

Thiếu tôn trọng người khác

b)

Lịch sự

c)

Lễ phép

d)

Khiêm tốn

48.

Việc nào dưới đây nên làm khi sử dụng công nghệ số?

a)

Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội để biết mật khẩu đăng nhập của bạn

b)

Trêu đùa bằng cách lấy một ảnh của bạn, cắt ghép với những ảnh khác để gây cười rồi gửi cho một số bạn

c)

Sử dụng các thông tin do mình tự tạo (tự quay video, chụp ảnh, viết nội dung,…)

d)

Ghi âm cuộc tranh cãi của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội

49.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện

c)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác

d)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình

50.

Việc làm nào dưới đây không nên làm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Tránh sử dụng điện thọai khi đang gặp gỡ, trao đổi trực tiếp với người khác

b)

Không nói chuyện qua điện thoại trong phòng đọc của thư viện, rạp chiếu phim

c)

Bình không tập trung lắng nghe cô giáo giảng bài.

d)

Quay phim, chụp ảnh người khác khi đã được sự đồng ý của họ

51.

Quyền nào sau đây không phải là quyền của tác giả đối với tác phẩm được pháp luật quy định?

a)

Đặt tên cho tác phẩm

b)

Bút danh trên tác phẩm

c)

Truyền đạt tác phẩm đến công chúng

d)

Sao chép, phát tán bài viết của người khác

52.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Sử dụng điện thoại trong lớp học khi có sự đồng ý của giáo viên

b)

Sử dụng phần mềm bẻ khóa

c)

Phát trực tiếp (livestream) hoặc chia sẻ các vụ bạo lực học đường

d)

Đưa lên mạng thông tin cá nhân của người khác mà chưa được phép

53.

Em đồng ý với ý kiến nào dưới đây?

(a)  

54.

Em đồng ý với ý kiến nào dưới đây?

a)

Sau khi đã mua CD ca nhạc, chúng ta có thể sao chép, chia sẻ lên mạng xã hội cho bạn bè

b)

Ở những nơi có biển báo cấm, chúng ta có thể thu âm, chụp ảnh, quay phim và tùy ý sử dụng âm thanh, hình ảnh ghi được

c)

Chúng ta có thể sử dụng điện thoại di động khi đang lái xe miễn là không gây tai nạn giao thông

d)

Không đồng tình với bạn nhỏ chưa ham học hỏi vì ngại khó và không chịu quan sát cách làm từ mẹ để theo.

55.

Hành vi thiếu văn hóa, vi phạm đạo đức là

a)

những hành vi phù hợp với truyền thống tốt đẹp của cộng đồng

b)

những hành vi không phù hợp với truyền thống tốt đẹp, lợi ích chung của cộng đồng hay xã hội

c)

những hành vi phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng

d)

những hành vi phù hợp với truyền thống tốt đẹp, lợi ích chung của cộng đồng, xã hội

56.

Địa chỉ nào dưới đây không phải loại địa chỉ ô trong chương trình bảng tính?

a)

địa chỉ tương đương

b)

địa chỉ tương đối

c)

địa chỉ tuyệt đối

d)

Địa chỉ hỗn hợp

57.

Trong excel, để địa chỉ cột (hoặc địa chỉ hàng) của ô tính không thay đổi khi sao chép công thức, ta cần thêm dấu nào vào trước tên cột (hoặc tên hàng)?

a)

*

b)

'

c)

"

d)

$

58.

Nếu sao chép công thức E4 là =C4*D4 đến ô E9 thì công thức trong ô E9 là

a)

=C4*D4

b)

=C4+D4

c)

=C9*D9

d)

=C9*D4

59.

Phần mềm nào được sử dụng để minh họa các nội dung về phần mềm bảng tính?

a)

Word

b)

Powerpoint

c)

Excel

d)

Paint

60.

Cho công thức tại ô tính E4 là =C4+D4, khi sao chép công thức tại ô tính E4 đến ô tính E5, địa chỉ hàng của các ô tính trong công thức ….. Đáp án thích hợp cần điền vào …. là

a)

không thay đổi

b)

giảm xuông 1

c)

bằng 4

d)

tăng lên 1

61.

Đáp án thích hợp cần điền vào …. là

a)

không thay đổi

b)

giảm xuông 1

c)

bằng 4

d)

tăng lên 1

62.

Cho công thức tại ô tính E4 là =C4+D4, khi sao chép công thức tại ô tính E4 đến ô tính E5, địa chỉ cột của ô tính chứa công thức là cột

a)

C

b)

E

c)

D

d)

C, D

63.

Địa chỉ ô tính có đặc điểm không thay đổi (cả tên cột và tên hàng luôn được giữ nguyên) là

a)

C4

b)

$C4

c)

C$4

d)

C4

64.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Địa chỉ tương đối: dạng địa chỉ chỉ có tên hàng hoặc tên cột thay đổi khi sao chép công thức sang nơi khác

b)

Địa chỉ hỗn hợp: dạng địa chỉ chỉ có tên hàng hoặc tên cột thay đổi khi sao chép công thức sang nơi khác

c)

Địa chỉ tuyệt đối: dạng địa chỉ có cả tên hàng và tên cột bị thay đổi khi sao chép công thức sang nơi khác

d)

Địa chỉ tuyệt đối: dạng địa chỉ chỉ có thể thay đổi cả tên hàng và tên cột khi sao chép công thức sang nơi khác

65.

"Địa chỉ ô tính được xác định bởi tên cột (địa chỉ cột) và tên hàng (địa chỉ hàng) gọi là….." Đáp án thích hợp để điền vào …. là

a)

bảng tính

b)

hàm

c)

địa chỉ tương đối

d)

công thức

66.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Địa chỉ tương đối là địa chỉ ô tính không có dấu $ được thêm vào trước tên cột và tên hàng

b)

Địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ ô tính có dấu $ được thêm vào trước tên cột và tên hàng

c)

Chỉ có hai loại địa chỉ ô tính là địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối

d)

Địa chỉ hỗn hợp là địa chỉ ô tính có dấu $ chỉ được thêm vào trước cột hoặc tên hàng

67.

Để lọc dữ liệu em thực hiện

a)

Mở dải lệnh Data và chọn lệnh Filter

b)

Mở dải lệnh Data và chọn lệnh AutoFilter

c)

Mở dải lệnh Data và chọn lệnh Sort

d)

Tất cả đều sai

68.

Để lọc dữ liệu em thực hiện

a)

Mở dải lệnh Data và chọn lệnh Filter

b)

Mở dải lệnh Data và chọn lệnh AutoFilter

c)

Mở dải lệnh Data v

69.

Để lọc dữ liệu em thực hiện

a)

Mở dải lệnh Data và chọn lệnh Filter

b)

Mở dải lệnh Data và chọn lệnh AutoFilter

c)

Mở dải lệnh Data và chọn lệnh Sort

d)

Tất cả đều sai

70.

Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?

a)

Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

b)

Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

c)

Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

71.

Có mấy thao tác sắp xếp dữ liệu thường được sử dụng trong phần mềm bảng tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Dữ liệu không đúng với điều kiện lọc sẽ?

a)

Được hiển thị

b)

Thay đổi

c)

Bị ẩn đi

d)

Đáp án khác

73.

Chức năng sắp xếp và lọc dữ liệu có thể giải quyết những yêu cầu nào dưới đây?

a)

Sắp xếp các ô theo thứ tự bảng chữ cái

b)

Lựa chọn ô nào có dữ liệu giống nhau

c)

Tìm kiếm các ô thông tin dựa trên một ô dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

74.

Tùy chọn Text Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?

a)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự

b)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

75.

Sắp xếp danh sách dữ liệu để làm gì?

a)

Để danh sách dữ liệu đẹp hơn

b)

Để danh sách dữ liệu có thứ tự

c)

Để dễ tra cứu

d)

Cả B và C

76.

Trong vùng dữ liệu A2:E12 thì hàng nào là dữ liệu cần sắp xếp?

a)

Hàng 2 đến hàng 12

b)

Hàng 3 đến hàng 12

c)

Hàng 3 đến hàng 11

d)

Hàng 1 đến hàng 12

77.

Chọn lệnh nào để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu theo bảng chữ cái?

a)

Data

b)

Filter

c)

Sort

d)

Đáp án khác

78.

Biểu đồ hình cột thích hợp để

a)

mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể

b)

so sánh dữ liệu có trong nhiều cột

c)

thể hiện xu hướng giảm của dữ liệu

d)

thể hiện xu hướng tăng của dữ liệu

79.

hích hợp để

a)

mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể

b)

so sánh dữ liệu có trong nhiều cột

c)

thể hiện xu hướng giảm của dữ liệu

d)

thể hiện xu hướng tăng của dữ liệu

80.

Sử dụng các lệnh trong Design>Add Chart Element>Axis Titles để

a)

Chỉnh sửa chú giải

b)

Thêm chủ giải

c)

Thêm dữ liệu cho biểu đồ

d)

Thêm tiêu đề trục

81.

Để tạo biểu đồ, ta sử dụng nhóm lệnh ..(1).. trên dải lệnh ..(2).. Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm (1) và (2) lần lượt là

a)

Insert, Charts

b)

Charts, Insert

c)

Line, Data

d)

Data, Line

82.

Để xóa biểu đồ đã tạo ta thực hiện

a)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete

b)

Nhấn phím Delete

c)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert

d)

Tất cả đều sai

83.

Excel sẽ tự động

a)

nhận biết khối ô tính chứa dữ liệu cần vẽ biểu đồ

b)

nhận biết và sắp xếp các dữ liệu trên biểu đồ

c)

xóa các dữ liệu để ghi chú thích trong biểu đồ

d)

nhân đôi các dữ lệu trong ô tính để vẽ biểu đồ

84.

Muốn thay đổi kiểu biểu đồ đã được tạo ra, ta có thể

a)

Phải xóa biểu đồ cũ và thực hiện lại các thao tác tạo biểu đồ

b)

Nháy nút (Chart Winzard) trên thanh công cụ biểu đồ và chọn kiểu thích hợp

c)

Nháy nút (Change Chart Type) trong nhóm Type trên dải lệnh Design và chọn kiểu thích hợp

d)

Đáp án khác

85.

Biểu đồ hình tròn thích hợp để

a)

mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể

b)

thể hiện xu hướng giảm của dữ liệu

c)

so sánh dữ liệu có trong nhiều cột

d)

thể hiện xu hướng tăng của dữ liệu

86.

Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?

a)

Hàng đầu tiên của bảng số liệu

b)

Toàn bộ dữ liệu

c)

Cột đầu tiên của bảng số liệu

d)

Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định

87.

Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?

a)

Minh họa dữ liệu trực quan

b)

Dễ so sánh số liệu

c)

Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu

d)

Tất cả các đáp án trên.

88.

Để xóa

4 lines
89.

Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?

a)

Minh họa dữ liệu trực quan

b)

Dễ so sánh số liệu

c)

Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu

d)

Tất cả các đáp án trên.

90.

Để xóa tiêu đề, chọn nút lệnh

a)

Centered Overlay

b)

Above Chart

c)

None

d)

Center

91.

Hình ảnh minh họa thường được dùng trong văn bản và làm cho nội dung của văn bản

a)

Trực quan

b)

Sinh động

c)

Dễ hiểu hơn

d)

Tất cả đáp án trên

92.

Để xoay hình vẽ, ta thực hiện di chuyển con trỏ chuột vào nút

a)

hình tròn bên trên trên hình vẽ

b)

hình tròn trên góc hình vẽ

c)

hình mũi tên vòng bên trên hình vẽ

d)

hình mũi tên thẳng bên trên hình vẽ

93.

Sử dụng mẫu có sẵn để vẽ hình, ta chọn lệnh

a)

Insert và Table

b)

Insert và Shapes

c)

Home và Shapes

d)

Design và Shapes

94.

Nếu được bố trí trên một dòng của văn bản, hình ảnh có thể ở vị trí nào?

a)

Đầu dòng

b)

Cuối dòng

c)

Giữa dòng

d)

Tại bất kì vị trí nào trên dòng văn bản

95.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện

a)

Insert > Picture > From file

b)

Picture > Insert > From file

c)

Insert > From file > Picture

d)

Picture > From file > Insert

96.

Nút lệnh cho phép xoay trái 90oC hình vẽ là

a)

Rotate Right 90oC

b)

Rotate Left 90oC

c)

Flip Vertical

d)

Flip Horizontal

97.

Hình ảnh sau khi chèn vào văn bản thì

a)

Không thể xóa

b)

Không thể di chuyển đi nơi khác

c)

Có thể xóa

d)

Tất cả đúng

98.

Nút Shape Fill để

a)

thay đổi đường viền hình vẽ đang chọn

b)

tô màu hình vẽ đang chọn

c)

tô màu đường viền hình vẽ đang chọn

d)

thay đổi dạng hình vẽ đang chọn

99.

Để vẽ hình vuông, trong nhóm Rectangles chọn mẫu hình chữ nhật rồi kết hợp nhấn giữ phím ….. với kéo thả chuột. Đáp án thích hợp để điền vào chỗ chấm là

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Tab

100.

Khi định dạng đường viền, nét vẽ, sau khi chọn nút lệnh Shape Outline, chọn Dashes để

(a)  

101.

Đáp án thích hợp để điền vào chỗ chấm là

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Tab

102.

Khi định dạng đường viền, nét vẽ, sau khi chọn nút lệnh Shape Outline, chọn Dashes để

a)

chọn màu đường viền

b)

bỏ đường viền

c)

thay đổi kiểu đường viền, nét vẽ

d)

thay đổi độ dày đường viền

103.

Đâu là phần riêng biệt với các văn bản hành chính?

a)

Đầu trang

b)

Chân trang

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

104.

Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?

a)

Home

b)

Data

c)

Insert

d)

Đáp án khác

105.

Các thông tin đặt trong phần đầu trang và chân trang có đặc điểm?

a)

Chứa những thông tin quan trọng

b)

Tự động xuất hiện ở tất cả các trang

c)

Chứa hình ảnh minh họa

d)

Đáp án khác

106.

Mỗi đoạn văn bản trong danh sách liệt kê được phân tách nhau bởi

a)

Một con số

b)

Một chữ cái

c)

Một kí tự đặc biệt

d)

Đáp án khác

107.

Nếu được sử dụng đúng cách, các dấu đầu dòng và thứ tự có tác dụng như?

a)

Hình thức nhấn mạnh tầm quan trọng của nội dung đoạn văn bản

b)

Cách để biểu thị tầm quan trọng của nội dung văn bản

c)

Điểm truy cấp cho người đọc

d)

Đáp án khác

108.

Đầu trang và chân trang thường được sử dụng để chứa?

a)

Chú thích

b)

Số trang

c)

Tên văn bản, tên tác giả

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

109.

Trong danh sách dấu đầu dòng, mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng?

a)

Một kí tư đặc biệt

b)

Một chữ đầu dòng

c)

Một số đầu dòng

d)

Một dấu đầu dòng

110.

Để đánh số trang vào vị trí giữa, dưới trang văn bản thì chọn?

a)

Blank

b)

Footer

c)

Bottom of Page/ Plain Number 2

d)

Header

111.

Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê được tạo ra khi người dùng nhấn phím?

a)

Space

b)

Enter

c)

Tabs

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

112.

Vì sao cần đánh số trang?

a)

Để người đọc phân biệt các trang

b)

Để cho đẹp

c)

Để người đọc dễ theo dõi

d)

Đáp án khác

113.

Vì sao cần đánh số trang?

a)

Để người đọc phân biệt các trang

b)

Để cho đẹp

c)

Để người đọc dễ theo dõi

d)

Đáp án khác

114.

Em hãy chọn phương án đúng.

a)

Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích.

b)

Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ càng tốt.

c)

Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung.

d)

Sử dụng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu sẽ thu hút được sự chú ý của người nghe.

115.

Cách mở mẫu bài trình chiếu ( Slide DeSign…) ?

a)

Insert → Slide DeSign…

b)

Format → Slide DeSign…

c)

View → Slide DeSign…

d)

Tools → Slide DeSign…

116.

Khi trình chiếu nội dung của mỗi trang chiếu:

a)

Bắt buộc phải có 1 hiệu ứng âm thanh đi kèm.

b)

Bắt buộc phải có 2 hiệu ứng âm thanh trở lên.

c)

Tùy theo nội dung thể hiện để chọn âm thanh cho phù hợp.

d)

Tuyệt đối không nên sử dụng hiệu ứng âm thanh.

117.

Chèn hình ảnh vào trang chiếu có tác dụng:

a)

Trực quan hơn

b)

Sinh động và hấp dẫn hơn

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

118.

Điền vào chỗ (…).

a)

màu sắc / nội dung / truyền đạt

b)

nội dung / màu sắc / truyền đạt

c)

truyền đạt / màu sắc / nội dung

d)

màu sắc / truyền đạt / nội dung

119.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

d)

Câu B, C đúng

120.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh:

a)

Insert → Slide Layout

b)

View → Slide Layout

c)

Format → Slide Layout

d)

File → Slide Layout

121.

Muốn kẻ đường viền màu xanh cho một Text Box trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Text Box, chọn thẻ Color and Lines và

a)

chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Fill

b)

chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line

c)

chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều đúng

d)

chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều sai

122.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tính hấp dẫn, sinh động cho bài trình chiếu?

a)

Màu sắc (màu nền, màu chữ, màu của hình ảnh)

b)

Định dạng văn bản

c)

Hiệu ứng động

d)

Cả 3 yếu tố trên

123.

Trong các màu dưới đây, đâu là nhóm màu lạnh?

a)

Đỏ, cam, vàng,…

b)

Xanh, tím,….

c)

Trắng, đen, be,….

d)

Tất cả các đáp án

124.

Chương trình máy tính là gì?

a)

Các lệnh trong chương trình được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.

b)

Các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán.

c)

Là bước thực hiện công việc đó.

d)

Các bước của thuật toán được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.

125.

Điều kiện của các bước thực hiện trong thuật toán là gì?

a)

Các lệnh trong chương trình được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.

b)

Các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán.

c)

Là bước thực hiện công việc đó.

d)

Các bước của thuật toán được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.

126.

Có mấy bước để tạo chương trình máy tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

127.

Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?

a)

Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.

b)

Sơ đồ khối dễ vẽ.

c)

Sơ đồ khối dễ thay đổi.

d)

Vẽ sơ đồ khối không tốn thời gian.

128.

Trong các ví dụ sau, đâu là thuật toán:

a)

một dãy các bước hướng dẫn tính diện tích của hình thang cân

b)

một bài văn tả cảnh hoàng hôn ở biển

c)

một bài hát mang âm điệu dân gian

d)

một bản nhạc tình ca

129.

Tại sao chúng ta cần viết chương trình?

a)

viết chương trình giúp con người

b)

điều khiển máy tính

c)

một cách đơn giản và hiệu quả hơn

d)

Cả A, B và C

130.

Thuật toán có thể được mô tả bằng:

a)

ngôn ngữ viết

b)

ngôn ngữ kí hiệu

c)

ngôn ngữ logic toán học

d)

ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê) và sơ đồ khối

131.

Đâu là dữ liệu kiểu số?

a)

Số nguyên, số thực, số tự nhiên,...

b)

Dãy kí tự.

c)

Đúng (true), sai (false).

d)

Cả 3 đáp án trên.

132.

Đâu là dữ liệu kiểu chữ?

a)

Số nguyên, số thực, số tự nhiên,...

b)

Dãy kí tự.

c)

Đúng (true), sai (false).

d)

Cả 3 đáp án trên.

133.

Cấu trúc rẽ nhánh gồm:

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dư

c)

Cấu trúc rẽ nhánh thiếu

d)

Cả A và C đều đúng

134.

Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh ?

a)

A + B

b)

A > B

c)

N mod 100

d)

"A nho hon B"

135.

Các cấu trúc điều khiển là?

a)

Cấu trúc lặp.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh.

c)

Cấu trúc tuần tự.

d)

Cả 3 đáp án trên.

136.

Hình bên dưới là cấu trúc rẽ nhánh dạng:

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

c)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng dư

d)

Đáp án khác

137.

Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh ?

a)

A:= B

b)

A > B

c)

N mod 100

d)

"A nho hon B"

138.

Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi nào cần dùng cấu trúc rẽ nhánh?

4 lines
139.

g cấu trúc rẽ nhánh ?

a)

A:= B

b)

A > B

c)

N mod 100

d)

"A nho hon B"

140.

Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi nào cần dùng cấu trúc rẽ nhánh?

a)

Khi phải dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước thực hiện tiếp theo.

b)

Khi có các phép tính toán.

c)

Khi lặp đi lặp lại một công việc nào đó.

d)

Khi sử dụng các hàm toán học.

141.

Trong mô tả thuật toán, <điều kiện> rẽ nhánh phải là

a)

Một biểu thức số học.

b)

Một biểu thức nhận giá trị logic 0 hoặc 1.

c)

Một biểu thức nhận giá trị logic True hoặc False.

d)

Một biểu thức so sánh.

142.

Đâu là tên của kiểu dữ liệu?

a)

Kiểu số.

b)

Kiểu xâu kí tự.

c)

Kiểu biến.

d)

Cả 3 đáp án trên.

143.

<Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là:

a)

Biểu thức tính toán.

b)

Biểu thức logic.

c)

Biểu thức quan hệ.

d)

Các hàm toán học.

144.

Trong Python, đối với cấu trúc if-else thì được thực hiện khi:

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Điều kiện bằng 0.

d)

Điều kiện khác 0.

145.

Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:

a)

Cấu trúc tuần tự

b)

Cấu trúc rẽ nhánh

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cả ba cấu trúc

146.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dùng câu lệnh while ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần biết trước.

b)

Dùng câu lệnh for ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần không biết trước.

c)

Trong Python có 2 dạng lặp: Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

d)

Câu lệnh thể hiện lặp với số lần không biết trước phải sử dụng một biểu thức logic làm điều kiện lặp.

147.

Khi có một (hay nhiều) thao tác cần được thực hiện lặp lại một số lần liên tiếp trong quá trình thực hiện thuật toán thì cần dùn

4 lines
148.

Khi có một (hay nhiều) thao tác cần được thực hiện lặp lại một số lần liên tiếp trong quá trình thực hiện thuật toán thì cần dùng

a)

Cấu trúc vòng

b)

Cấu trúc so sánh

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cấu trúc rẽ nhánh

149.

Trong Python có mấy dạng lặp:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

150.

Vòng lặp với số lần không biết trước câu lệnh hay nhóm câu lệnh được thực hiện khi:

a)

<Điều kiện> sai.

b)

<Điều kiện> đúng.

c)

<Điều kiện> lớn hơn 0.

d)

<Điều kiện> bằng 0.

151.

<Điều kiện> trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là:

a)

Hàm toán học.

b)

Biểu thức logic.

c)

Biểu thức quan hệ.

d)

Biểu thức tính toán.

152.

Cho bài toán tính tổng s=1+2+3+...+n. Để giải bài toán trên ta có thể dùng:

a)

Cấu trúc rẽ nhánh.

b)

Cấu trúc lặp.

c)

Hàm ceil()

d)

Hàm toán học sqrt()

153.

Câu lệnh với số lần lặp không biết trước

a)

for

b)

while

c)

if

d)

in

154.

Câu lệnh với số lần lặp được biết trước

a)

for

b)

while

c)

if

d)

in

155.

Số đáp án đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

156.

Trong vòng lặp For - do dạng tiến. Giá trị của biến đếm

a)

Tự động giảm đi 1

b)

Tự động điều chỉnh

c)

Chỉ tăng khi có câu lệnh thay đổi giá trị

d)

Được giữ nguyên

157.

Mục đích của việc chảy thử chương trình là gì?

a)

Gợi ý nội dung cho bài trình chiếu.

b)

Nhằm phát hiện những tình huống bất thường (được gọi là lỗi) khi thực hiện chương trình.

c)

Cung cấp công cụ đề chèn thêm văn bản, điều chỉnh độ sáng, tối, tương phản,

158.

Chọn phát biểu đúng nhất về hoạt động gỡ lỗi.

a)

Gỡ lỗi là phát hiện và loại bỏ lỗi. Trong lập trình, không nhất thiết phải gỡ lỗi.

b)

Gỡ lỗi là chạy thử chương trình để phát hiện lỗi. Trong lập trình, không nhất thiết phải gỡ lỗi.

c)

Gỡ lỗi là chạy thử chương trình để phát hiện lỗi. Gỡ lỗi là một phần quan trọng của lập trình.

d)

Gỡ lỗi là phát hiện và loại bỏ lỗi. Gỡ lỗi là một phần quan trọng của lập trình.

159.

Định nghĩa về lỗi cú pháp.

a)

Lỗi xảy ra trong trường hợp chương trình hoạt động nhưng đưa ra kết quả sai.

b)

Là một vùng trong bộ nhớ, được đặt tên và được dùng để lưu trữ dữ liệu khi thực hiện chương trình.

c)

Là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Là lỗi viết chương trình, câu lệnh sai cú pháp dẫn đến chương trình không hoạt động.

160.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về việc xác định vị trí, nguyên nhân gây lỗi?

a)

Cần tập trung xem xét câu lệnh, cấu trúc điều khiển trực tiếp tạo ra lỗi hay liên quan đến lỗi.

b)

Xem xét kĩ lưỡng, cụ thể hoạt động của câu lệnh, cấu trúc điều khiển tạo ra lỗi hay liên quan đến lỗi trong tình huống phát sinh lỗi.

c)

Người lập trình không cần sử dụng tư duy logic của bản thân để phân tích, suy luận nguyên nhân gây ra lỗi.

d)

Khi cần thiết, ta có thể bổ sung một số câu lệnh để theo dõi sự thay đổi giá trị của các biến.