Font size
WorksheetsBài 8- Ôn tập hình học và đo lường
Total questions: 81
Worksheet time: 51mins
Hình trên có:
1 góc vuông, 2 góc tù và 1 góc nhọn.
2 góc vuông, 1 góc tù và 1 góc nhọn.
2 góc vuông, 1 góc tù và 1 góc nhọn.
2 góc vuông, 2 góc tù và 1 góc nhọn.
Cho hình vẽ:
Góc có số đo 60o trong hình trên là:
góc đỉnh A, cạnh AC và OB.
góc đỉnh O, cạnh OC và OB.
góc đỉnh O, cạnh OC và OA.
góc đỉnh O, cạnh OA và OB.
Hình trên có mấy góc vuông?
6 góc vuông.
4 góc vuông.
3 góc vuông.
5 góc vuông.
Số?
5 tấn 43 yến = (a) yến
Số?
12 tấn 71 kg = (a) kg
Số?
56 yến 6 kg = (a) kg.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
7 phút = (a) giây;
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
60 giây = (a) phút;
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
4 phút 10 giây = (a) giây.
Số?
8 m2 26 dm2 = (a) dm2
Chú Dũng có con tem phát hành năm 1 963. Hỏi con tem đó phát hành vào thế kỉ nào?
Thế kỉ XX
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XI
Thế kỉ IX
Đúng, sai?
A. ADNM là hình bình hành.
B. ABCD là hình thoi.
C. Có hai đoạn thẳng song song với đoạn thẳng AM.
D. Đoạn thẳng DN vuông góc với đoạn thẳng DC.
A, B, C, D đều đúng
A sai
B sai
C đúng
D sai
A, B, C, D đều sai
A sai
B đúng
C đúng
D sai
Khởi nghĩa Yên Thế năm 1887. Năm đó thuộc thế kỷ bao nhiêu?
Thế kỉ XX
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XVIII
Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước năm 1975. Năm đó thuộc thế kỷ bao nhiêu?
Thế kỉ XX
Thế kỉ XXI
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XVIII
Hợp đồng phân tích số vào chỗ chấm là: 47dm2 = ....... m2
0,47
0,047
0,74
0,0047
Viết hợp tác thập phân số vào trống chỗ:
56dm² = ....................... m²
5,6
0,56
0,0056
56,00
2cm² 5mm² = ………………… .cm²
2,5
0,25
2,05
25
Viết hợp tác số vào trống:
16,5m² = ……… .m² …… ..dm²
16 và 5
16 và 50
1 và 65
1 và 650
15ha = ………………… .km²
1,5
0,15
0,015
0,0015
Viết hợp tác số vào trống:
16,5m² = ……… .m² …… ..dm²
16 và 5
16 và 50
1 và 65
1 và 650
7.6256ha = ………………… .m²
76.256
762,56
7625,6
762556
7.6256ha = ………………… .m²
76.256
762,56
7625,6
762556
500m² = ………. ……… ..ha
5
0,5
0,05
0,005
1654m² = ....................... ha
16,54
1.654
165,4
0,1654
Viết hợp tác thập phân số vào trống chỗ:
56dm² = ....................... m²
5,6
0,56
0,0056
56,00
1654m² = ....................... ha
16,54
1.654
165,4
0,1654
Viết hợp tác số vào trống:
16,5m² = ……… .m² …… ..dm²
16 và 5
16 và 50
1 và 65
1 và 650
1ha =… km 2
0,001
1
0,1
0,01
5,34km 2 = …… ha
0,534
5,34
534
53,4
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
8m 6dm = …………m
8,6
8,06
0,86
8,006
2dm 2cm = ………...dm
0,22
2,02
2,2
2,0002
3m 7cm = …………m
3,7
3,07
3,007
37
23m 13cm = …………m
2,313
23,13
231,3
23,013
315cm = ……………m
3,15
31,5
31,05
3,015
4dm 32mm= …………dm
4,32
4,032
43,2
43,02
506cm= ……………m
50,6
5,06
5,006
5,60
73mm= ……………dm
7,3
7,03
0,73
7,003
5km 75m = ……………km
5,75
5,075
57,5
0,575
307m = ……………km
3,07
30,7
0,307
3,007
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 3m 4dm
(a)
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm
(a)
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 21m 36cm
(a)
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là đề-xi-mét: 8dm 7cm
(a)
8dm 7cm = ......dm
8,07
0,87
87
8,7
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
10m 2dm = (a) m
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
72m 5cm = (a) m
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
15m 50cm= (a) m
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
67m 35cm = ..........m
67,35m
673,5m
0,6735m
6735m
45m = … km
0,45
0,045
4,5
450
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
4tấn 562kg = ..……… tấn
45,62
4562
4,562
456,2
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
10kg 3g= ………….. kg
10,3
1,03
10,03
10,003
34kg= ………….. tạ
3,4
0,34
0,034
0,0034
2tạ 50kg = ……………. tạ
2,5
2,05
2,005
20,5
450kg = …………… tạ
0,45
0,045
45,0
4,5
2kg 50g = ... kg
2,050
2,50
2050
250
45kg 23g = ... kg
45,23
45,023
4,523
45023
10kg 3g = ... kg
10,3
10,03
10,003
10003
500g = ... kg
0,05
5
50
0,5
1 dag = ..... hg
0, 1
0, 01
1
0, 001
1 yến = ..... tấn
1
0, 1
0 , 01
0, 001
10 kg = ..... tạ
1
0, 1
0, 01
0, 001
148 kg = ..... tạ
148
14, 8
1, 48
0, 148
10 g = ..... kg
1
0, 1
0, 01
0, 001
1 hg = ..... kg
1
0, 1
0, 01
0, 001
1 tạ = ..... tấn
1
0, 1
0, 01
0, 001
100 kg = ..... tấn
1
0, 1
0, 01
0, 001
1567 g = ..... kg
1567
156, 7
15, 67
1, 567
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
56dm² = ....................... m²
5,6
0,56
0,0056
56,00
2cm² 5mm² = ………………….cm²
2,5
0,25
2,05
25
1654m² = ....................... ha
16,54
1,654
165,4
0,1654
15ha = ………………….km²
1,5
0,15
0,015
0,0015
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
16,5m² = ……….m²……..dm²
16 và 5
16 và 50
1 và 65
1 và 650
7,6256ha = ………………….m²
76,256
762,56
7625,6
76256
17 dm2 23cm2 = …….... dm2
12,73
17,32
17,23
13,27
23cm2 = …… dm2
0,023
2,3
23
0,23
a)5000m2 = … ha
0,05
0,5
500
0,005
b)1654m2 = … ha
1,645
16,54
0,1654
1,654
1ha = … km2
0,001
1
0,1
0,01
5,34km2 = …… ha
0,534
5,34
534
53,4
