wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8: Số thập phân

Total questions: 61

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số dưới đây, phân số nào KHÔNG PHẢI là phân số thập phân?

a)

510\frac{5}{10}

b)

83\frac{8}{3}

c)

7100\frac{7}{100}

d)

281000\frac{28}{1000}

2.

Số thập phân: Tám phẩy không sáu. viết là:

a)

8,6

b)

806

c)

8,06

d)

6,08

3.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 30mm = .........m.

a)

0,3

b)

0,03

c)

0,003

d)

3,00

4.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7dm = ........m.

a)

7,0

b)

7,07

c)

0,7

d)

0,07

5.

Số đo 5g viết dưới dạng số đo có đơn vị ki-lô-gam là:

a)

0,05

b)

0,50

c)

0,005

d)

5,005

6.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:        75mm = ………dm

a)

0,75

b)

7,5

c)

75

d)

0,075

7.

Chữ số 6 trong số thập phân 29,688 là:

a)

Chữ số hàng đơn vị

b)

Chữ số hàng phần mười        

c)

Chữ số hàng phần trăm

d)

Chữ số hàng phần nghìn

8.

Chữ số 4 trong số thập phân 8,874 là:

a)

chữ số hàng đơn vị

b)

chữ số hàng phần mười

c)

chữ số hàng phần trăm

d)

chữ số hàng phần nghìn

9.

Số thập phân nào phù hợp với hình bên?

a)

29

b)

2,9

c)

2,09

d)

0,29

10.

Số thập phân: 3,5 không bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

 3,50

b)

3,500 

c)

3,05 

d)

3,5000 

11.

3,4m = .... dm?

a)

34 

b)

340 

c)

 3400

d)

3410\frac{34}{10}   

12.

Thế nào là phân số thập phân?

a)

Các phân số có tử số là 10, 100, 1000,...

b)

Các phân số có tử số chia hết cho 10, 100, 1000,...

c)

Các phân số có mẫu số chia hết cho 10, 100, 1000,...

d)

Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,...

13.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

1520\frac{15}{20}  

b)

11101\frac{11}{101}  

c)

200510000\frac{2005}{10000}  

d)

1260\frac{12}{60}  

14.

Số thập phân: 0,2 bằng phân số thập phân nào dưới đây?

a)

2010\frac{20}{10}  

b)

10200\frac{10}{200}  

c)

20100\frac{20}{100}  

d)

2100\frac{2}{100}  

15.

Giá trị của chữ số 9 trong số thập 312,29 là?

a)

91000\frac{9}{1000}  

b)

910\frac{9}{10}  

c)

9

d)

9100\frac{9}{100}  

16.

Viết phân số   54\frac{5}{4}  dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là 100?

a)

115100\frac{115}{100}   

b)

75100\frac{75}{100}   

c)

  125100\frac{125}{100}  

d)

25100\frac{25}{100}   

17.

Chuyển các phân số thập phân 241000\frac{24}{1000}   thành số thập phân? 

a)

0,24 

b)

2,4 

c)

0.024 

d)

0.0024 

18.

 Chuyển các phân số thập phân 2101100\frac{2101}{100}   sau thành số thập phân

a)

2,101

b)

21,01

c)

210,1

19.

Đổi sang số thập phân:

310=(a)<spanclass=\frac{3}{10}= (a) <span class=  


20.

Đổi sang số thập phân:
1910\frac{19}{10} = (a)  

21.

Đổi sang số thập phân:
3741000\frac{374}{1000} = (a)  

22.

Đổi sang số thập phân:

3041000\frac{304}{1000} = (a)  

23.

Đổi sang số thập phân:

364100\frac{364}{100} = (a)  

24.

Đổi sang số thập phân:
3411000\frac{341}{1000} = (a)  

25.

Đổi sang số thập phân:


71000\frac{7}{1000} = (a)  
 

26.

Đổi sang số thập phân:

59100\frac{59}{100} = (a)  

27.

Đổi sang số thập phân:

10210\frac{102}{10} = (a)  

28.

Đổi sang phân số thập phân:

0,890,89 = (a)  

29.

Đổi sang phân số thập phân:


0,004 = (a)  

30.

Đổi sang phân số thập phân:


0,032 = (a)  

31.

Đổi sang phân số thập phân:


9,82 = (a)  

32.

Đổi sang phân số thập phân:


3,8 = (a)  

33.

Đổi sang phân số thập phân:


1,09 = (a)  

34.

Đổi sang phân số thập phân:


9,834 = (a)  

35.

Đổi sang phân số thập phân:


1,11

(a)  

36.

Đổi sang phân số thập phân:


38,1

(a)  

37.

Đổi sang phân số thập phân:


0,002 = (a)  

38.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

39.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

40.

Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

41.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

42.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

43.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

44.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

45.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

46.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

47.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

48.

Số thập phân: 0,009 đọc là:

a)

Không phẩy không chín

b)

Không phẩy không không chín

c)

Không phẩy không không chín

49.

Phần nguyên trong số thập phân 85,72 là:

a)

85

b)

72

c)

5

50.

Hình trên biểu thị hỗn số nào?

a)

2352\frac{3}{5}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

d)

2322\frac{3}{2}

51.

Phân số thập phân  251000\frac{25}{1000}  bằng số thập phân nào?

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

52.

Hỗn số  4454\frac{4}{5}  bằng phân số nào sau đây?

a)

115\frac{11}{5}  

b)

245\frac{24}{5}  

c)

165\frac{16}{5}  

d)

175\frac{17}{5}  

53.

Chữ số 3 trong số số thập phân 18,325 có giá trị là:

a)

3

b)

310\frac{3}{10}

c)

3100\frac{3}{100}

d)

31000\frac{3}{1000}

54.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

8m 6dm = …………m

a)

8,6

b)

8,06

c)

0,86

d)

8,006

55.

2dm 2cm = ………...dm

a)

0,22

b)

2,02

c)

2,2

d)

2,0002

56.

315cm = ……………m

a)

3,15

b)

31,5

c)

31,05

d)

3,015

57.

5km 75m = ……………km

a)

5,75

b)

5,075

c)

57,5

d)

0,575

58.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

a)

6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

b)

9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375

c)

6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

d)

6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01

59.

0,98 = ....... ?

a)

98

b)

0,098

c)

0,980

d)

1,98

60.

32,0900= 32,09

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8