wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 13- Nhân số thập phân

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

3.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

4.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

5.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

6.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

7.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

8.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

9.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

10.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

11.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a)   lít dầu.

12.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

13.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….

(a)  

14.

Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

16.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

17.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

18.

Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

19.

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

20.

Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây.

Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả ….. tấn dâu tây.

(a)  

21.

Tính nhẩm 123,57 x 1000 :                                                       

a)

1235,7

b)

123570

c)

1,2357

d)

1235,7

22.

Tính nhẩm: 2,1 x 100 = ?

a)

21

b)

210

c)

2,100

d)

0,21

23.

Tính nhẩm: 7,2 x 100 = ?

a)

7,2

b)

72

c)

720

d)

0,72

24.

Tính nhẩm: 5,32 x 1000 = ?

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

25.

Tính nhẩm: 1,4 x 10 = ?

a)

14

b)

1,40

c)

1,40

d)

140

26.

Nha^n nhm: 9,63 × 10Nhân\ nhẩm:\ 9,63\ \times\ 10  

a)

9,630

b)

96,3

c)

963

27.

Nha^n nhm: 25,08 ×100Nhân\ nhẩm:\ 25,08\ \times100  

a)

2508

b)

250,8

c)

25,0800

28.

0,894 x 1000

a)

8940

b)

894

c)

89,4

d)

0,894

29.

4,061 x 100 =

a)

40,61

b)

40610

c)

4061

d)

406,1

30.

45,4 m = ...... dm

a)

4,54

b)

454

c)

0,454

d)

4540

31.

38,7×0,1=....38,7\times0,1=....  

a)

387

b)

3,87

c)

0,387

d)

3870

32.

6,7×0,1=...6,7\times0,1=...  

a)

670

b)

67

c)

0,67

d)

0,067

33.

12,3×0,1=...12,3\times0,1=...  

(a)  

34.

23,54×0,01=(a)<spanclass=23,54\times0,01= (a) <span class=  

35.

45,32×0,001=...45,32\times0,001=...  

(a)  

36.

9,8×0,1=...9,8\times0,1=...  

(a)  

37.

4,9 x 8 = ......

a)

0,392

b)

3,92

c)

392

d)

39,2

38.

0,163 x 4 = ......

a)

0,652

b)

0,526

c)

0,256

d)

0,625

39.

3,74 x 5 =.....

a)

1,87

b)

187

c)

18,7

d)

1870

40.

Khi đặt phép nhân số thập phân với số tự nhiên, ta đặt như thế nào?

a)

Đặt tính như thực hiện nhân các số tự nhiên

b)

Phần nguyên thẳng hàng với phần nguyên, phần thập phân thẳng hàng với phần thập phân

c)

Đặt như nào cũng được

41.

Đâu là cách đặt dấu phẩy ở tích của phép nhân một số thập phân với một số tự nhiên?

a)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 2 chữ số từ phải sang trái.

b)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 1 chữ số từ phải sang trái.

c)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ trái sang trái.

d)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.

42.

5,32 x 1000 = .....

a)

53,2

b)

5320

c)

0,532

d)

532

43.

1,4 x 10 = .....

a)

1,40

b)

0,14

c)

14

d)

140

44.

7,2 x 100 =.....

a)

72

b)

0,72

c)

7,2

d)

720

45.

45,4m = .........dm

a)

0,454

b)

4540

c)

454

d)

4,54

46.

25,08 x 100 = ......

a)

25,08000

b)

250,8

c)

2508

d)

25080

47.

9,63 x 10 = ......

a)

963

b)

9,630

c)

96,3

d)

9630

48.

Viết số đo 10,4 dm dưới dạng số có đơn vị là xăng - ti-mét:

a)

104cm

b)

10,40cm

c)

1040cm

49.

4,061 x 100 =......

a)

406,1

b)

40,61

c)

40610

d)

4061

50.

2,1 x 100 =......

a)

2,100

b)

21

c)

210

d)

0,21

51.

0,894 x 1000 =.....

a)

0,894

b)

8940

c)

894

d)

89,4

52.

3,5 X 100

a)

350

b)

0,35

c)

3500

d)

35

53.

0,345 x 10

a)

34,5

b)

3,45

c)

345

d)

3450

54.

1,7 x 1000

a)

17

b)

170

c)

1700

d)

17000

55.

25,89 x 100

a)

2589

b)

2,589

c)

258,9

d)

25890

56.

234,8 x 10

a)

2348

b)

234800

c)

23480

d)

23,48

57.

8,6 x 0,1

a)

0,86

b)

86

c)

8,6

d)

860

58.

3,24 x 0,01

a)

3240

b)

324

c)

0,0324

d)

0,324

59.

421 x 0,01

a)

421

b)

4,21

c)

0,421

d)

4210

60.

300 x 0,1

a)

30

b)

300

c)

3000

d)

0,3

61.

12,9 x 0,001

a)

129

b)

0,00129

c)

0,129

d)

0,0129