Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6- Trạng nguyên tiếng việt 1

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây chứa tiếng có vần iêng?

a)

ăn kiêng

b)

chim yểng

c)

lúa chiêm

d)

miến gà

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Ngày chủ nhật, chị Liên sang nhà bé Mi giúp bé ... viết."

(a)  

3.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nàng tiên

b)

tre ngà

c)

nàng xóm

d)

che chở

4.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu:

"Đảo Nam (a)   là một phần của lãnh thổ của Việt Nam."

5.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Dữ như (a)  

6.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Chậm như (a)  

7.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Đen như ...an

(a)  

8.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

mật ong/ chú gấu/ tìm/ vào rừng

a)

Chú gấu vào rừng tìm mật ong.

b)

Chú gấu tìm mật ong vào rừng.

c)

Chú gấu mật ong vào rừng tìm.

d)

Chú gấu vào rừng mật ong tìm.

9.

Hình ảnh nào sau đây có từ chứa tiếng có vần ông?

a)
b)
c)
d)
10.

Tên con vật nào có vần ưa?

(a)  

11.

Đây là gì?

Vầng tr (a)  

12.

Điền tiếng có vần ia vào chỗ trống?

Mẹ nhờ bé ra chợ mua mớ (a)   tô.

13.

Tìm từ ngữ phù hợp:



(a)  

14.

Trong câu chuyện "Hàng xóm", những ai đã giúp đỡ khi chồn mẹ bị ốm?

a)

voi

b)

sóc đỏ

c)

khỉ

d)

chuột túi

15.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cồng chiêng

b)

chim iểng

c)

kiễng chân

d)

củ riềng

16.

Sắp xếp các từ sau thành 2 câu đúng:

đồng lúa/chín vàng/ quê em/ đã

a)

Đồng lúa đã quê em chín vàng.

b)

Đồng lúa quê em đã chín vàng.

c)

Quê em đồng lúa đã chín vàng.

d)

Đồng lúa đã chín vàng quê em.

17.

Điền âm thích hợp vào chỗ trống:

Bố mẹ đưa cả nhà đi (a)   ỉ mát ở Nha Trang.

18.

Điền ch hay tr?

Mùa đông đến, mẹ mua thêm ...ăn mới cho bà.

(a)  

19.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Đỏ như ...on

(a)  

20.

Từ nào sau đây không có vần eng?

a)

leng keng

b)

cái khèn

c)

xà beng

d)

gõ kẻng

21.

Hành vi nào sau đây không biểu hiện tính trung thực?

a)

Không chỉ bài cho bạn trong giờ kiểm tra

b)

Không xem bài của bạn

c)

Không làm bài tập về nhà

nhưng nói là quên vở

d)

Không bao che cho bạn khi mắc lỗi

22.

Trái nghĩa với trung thực là?

a)

Tiết kiệm

b)

Chăm chỉ

c)

Giả dối

d)

Dũng cảm

23.

Đồng nghĩa với trung thực là gì?

a)

Chính trực

b)

Xảo trá

c)

Khảng khái

d)

Thật thà

24.

Đáp án nào sau đây giải thích đúng nghĩa của từ "trung thực" ?

a)

Ngay thẳng, thật thà

b)

Trung lập không về phe ai

c)

Gian xảo, giả tạo

d)

Giữ gìn danh dự bản thân

25.

Câu thành ngữ "Đói cho sạch, rách cho thơm" nói về đức tính gì?

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Kiên trì

d)

Sạch sẽ

26.

Dãy từ nào dưới đây chứa tất cả các từ mà tiếng “trung” không có nghĩa là “một lòng một dạ”?

a)

A. trung tâm, trung bình

b)

B. trung thực, trung thành

c)

C. trung tâm, trung hiếu

27.

"Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó" là nghĩa của từ nào ?

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung kiên

d)

trung thành

28.

Người ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một là:

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung nghĩa

d)

trung tâm

29.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "trung tâm" ?

a)

là giữa tháng tám âm lịch – giữa mùa thu.

b)

là nơi ở giữa một vùng nào đó, thường là nơi dân cư tập trung đông đúc.

c)

là ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá

d)

là miền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông

30.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trung nghĩa ?

a)

Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.

b)

Một lòng một dạ vì việc nghĩa

c)

Ngay thẳng, thật thà

d)

Trung thành và dũng cảm

31.

Người tin vào bản thân mình là:

a)

tự quyết

b)

tự tin

c)

tự hào

d)

tự trọng

32.

Quyết định lấy công việc của mình là:

a)

tự hào

b)

tự quyết

c)

tự ti

d)

tự ái

33.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

......ăm chỉ

a)

tr

b)

ch

34.

......iêng năng

a)

s

b)

x

35.

quả ch......

a)

anh

b)

ách

36.

dòng k......

a)

ênh

b)

ếch

37.

diễn k......

a)

ịnh

b)

ịck

38.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Bình ...... lên thật đẹp!

a)

minh

b)

ninh

39.

Chú gà trống ...... ngực, đi đi lại lại.

a)

ươn

b)

ưỡn

40.

Bác chó nằm ...... mõm trên sân tắm nắng.

a)

ngếch

b)

nghếch

41.

Mẹ mặt trời ...... hạt nắng xuống đất chơi.

a)

thả

b)

phả

42.

Cá và chim ...... .

a)

bay trên trời

b)

bơi dưới suối

c)

cùng đi chơi

43.

Trong câu chuyện "Sáu củ cà rốt", ý nào đúng?

a)

Thỏ nâu nhổ một ôm cà rốt.

b)

Thỏ nâu chỉ nhổ sáu củ cà rốt.

c)

Thỏ nâu chưa biết đếm.

44.

Trong câu chuyện "Ba lưỡi rìu", chàng đốn củi chỉ có:

a)

Một chiếc rìu bằng vàng.

b)

Một chiếc rìu bằng sắt.

c)

Một chiếc rìu bằng bạc.

45.

Trong câu chuyện "3 điều ước", bác đánh cá đã ước điều gì?

a)

Có nhiều tiền của.

b)

Có nhà cao, cửa rộng.

c)

Muốn gì được nấy

46.

Trong bài thơ "Ông giẳng ông giăng", nhà bạn nhỏ có những đồ vật gì?

a)

cái đỏ, thằng cu, em bé

b)

nồi, hũ, chài, rổ, rá, gáo, lược, liềm

c)

chim khướu, trai, trâu

d)

xôi, cơm nếp, bánh chưng, rượu

47.

Trong bài thơ "Nắng", nắng đã giúp bà việc gì?

a)

Xây nhà

b)

Nhặt cỏ

c)

Hong thóc

d)

Xâu kim

48.

Có mấy tiếng chứa vần "ay"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

49.

Tìm từ có tiếng chứa vần "anh".

a)
b)
c)
d)
50.

Điền vần đúng.

a)

ưu

b)

ươu

c)

ung

d)

ut

51.

Điền chữ thích hợp.

a)

x

b)

s

52.

"Hai chân trời" của bạn nhỏ là ai?

a)

ba và mẹ

b)

mẹ và chị

c)

bà và mẹ

d)

mẹ và cô

53.

Điền vần đúng.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

iên

54.

Lá sen màu gì?

a)

màu vàng

b)

màu nâu

c)

màu xanh

d)

màu đỏ

55.
a)

i,a,u

b)

a,e,i

c)

i, e, u

d)

i, e, ê

56.

Các bạn nhỏ có hoạt động gì?

a)

trồng cây

b)

lau dọn bàn ghế

c)

múa hát

57.

Tìm tiếng có vần "uân" trong bài thơ?

a)

bận

b)

huân

c)

dẫn

d)

xuân

58.

Đây là....?

a)

tai nghe

b)

điện thoại

c)

bàn phím

d)

dây điện

59.

Điền vào chỗ trống

"_íu _ít"

a)

r

b)

d

c)

gi

60.

Đây là ......?

a)

quả thiên long

b)

quả hạt nhỏ

c)

quả thanh long

d)

quả thanh hà

61.

Điền vào chỗ trống

"Chú mèo.........."

a)

sinh hoạt lớp vào thứ sáu.

b)

có mái tóc dài.

c)

chơi nhảy dây.

d)

leo trèo thoăn thoắt.

62.

Đây là......?

a)

lịch treo

b)

lịch bàn

c)

quyển lịch

d)

lịch cầm tay

63.

Điền vào chỗ trống

"Cả lớp chăm chú (1)____e cô giáo (2)___ể chuyện."

a)

(1) ng

b)

(1) ngh

c)

(2) c

d)

(2) k

64.

Điền tiếp vào chỗ trống

"Cây phượng......."

a)

em vẫn đi học

b)

nở hoa đỏ rực

c)

giữ tay sạch sẽ

d)

cầm bút bằng ba ngón tay

65.

Chọn MỘT câu phù hợp với bức tranh.

a)

Mẹ đưa em đi chợ mua thức ăn.

b)

Bố mẹ mua cho em bông hoa.

c)

Em tặng mẹ bông hồng thắm tươi.

d)

Em tặng mẹ bông hoa, ôm mẹ thật chặt và nói yêu mẹ.

66.

Các tiếng có vần "ao" là?

a)

thoa

b)

cháo

c)

háo

d)

hoa

e)

khao

67.

Chọn NHỮNG câu phù hợp để nói về bạn thân của em.

a)

Lớp em có 47 bạn. Các bạn rất tốt bụng.

b)

Bạn có khuôn mặt trái xoan với mái tóc đen dài.

c)

Người bạn em yêu quý nhất là bạn Thư. Bạn tốt bụng lắm.

d)

Mẹ em dặn không đi với người lạ.

68.

a)
b)
c)
69.

Chữ nào?

a)
b)
c)
70.
a)
b)
c)
71.

a)
b)
c)
72.

Chữ nào?

a)
b)
c)
73.
a)
b)
c)
74.

Chọn tiếng đúng.

a)
b)
c)
75.
a)
b)
c)
76.

Chọn tiếng đúng

a)
b)
c)
77.

Hình nào?

a)
b)
c)
78.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

79.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

80.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão

– Là con gì ? –

a)
b)
c)
d)
81.

Điền tiếng thích hợp chứa vần có âm p ở cuối ?

nườm ..........

a)

lợp

b)

nẹp

c)

nượp

82.

Vần oa, oe, uê, uy, ươ là các vần thuộc kiểu vần có âm đệm và âm chính .

a)

Đ

b)

S

c)

không phải

83.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

84.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

85.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"vòng ......òn"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

86.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

87.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở. Những đoá hoa như những chiếc loa xinh xắn bắt đầu toả hương."

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

88.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

89.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

90.

Đọc đoạn văn sau:

"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc."

Đoạn văn trên có bao nhiêu tiếng chứa vần ay?

a)

2 tiếng

b)

3 tiếng

c)

4 tiếng

d)

5 tiếng

91.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

92.

Từ nào viết đúng:

a)

Nên núi

b)

Tre chở

c)

Xe đạp

d)

Trân núi

93.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

gà

c)

kẻ

d)

gé

94.

"Tôi là học sinh lớp Một"

Tiếng nào có chứa vần /inh/

a)

tôi

b)

học

c)

sinh

d)

lớp

95.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

96.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Uống nước ......................."

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

97.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

98.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cồng chiêng

b)

chim iểng

c)

kiễng chân

d)

củ riềng

99.

Đây là gì?

Vầng tr (a)  

100.

Hình ảnh nào sau đây có từ chứa tiếng có vần ông?

a)
b)
c)
d)
101.

  Từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau?

Con đường rợp bóng tre

Uốn mình trong nắng hạ

Tiếng chim rơi ngọt quá!

Khẽ động cọng rơm …....

a)

vàng

b)

xanh

c)

trắng

d)

hồng

102.

Từ nào dưới đây có nghĩa khác biệt so với các từ còn lại

a)

cây sung

b)

cây cầu

c)

cây táo

d)

cây mít

103.

      Vần nào không xuất hiện trong câu "Giàn nhót của bà đã chín đỏ."?

a)

an

b)

ot

c)

in

d)

au

104.

Chữ cái "k" chỉ có thể ghép với những chữ cái nào?

a)

a, ă ,â

b)

i,e,ê

c)

i,u,ư

d)

o,ô,i

105.

Tên những đồ vật sau có chung vần gì?

a)

vần ai

b)

vần inh

c)

vần ong

d)

vần ay

106.

   Những vần nào xuất hiện trong khổ thơ sau?

Hoa cà tim tím

Hoa huệ trắng tinh

Hoa nhài xinh xinh

Đua nhau cùng nở.

a)

oa, uê, im, ăng, inh, am, ua, at, ung

b)

oa, uê, im, ăng, inh, ai, ua, au, ung

c)

oa, uê, in, âng, inh, ai, ua, au, ung

d)

oa, uê, im, ăng, inh, ai, ua, an, ưng

107.

Cây gì lá nhỏ

Quả nó xinh xinh

Vàng tươi trĩu cành

Bày trong ngày tết?

a)

cây chanh

b)

cây quất

c)

cây mai

d)

cây đào

108.

Từ nào có âm ng

a)

ngã tư

b)

nhà nghỉ

c)

suy nghĩ

d)

nhè nhẹ

109.

Đây là quả gì?

a)

quả bưởi

b)

quả hồng

c)

quả na

d)

quả chuối

110.

Chữ k được ghép với những chữ nào?

a)

a, u, ư

b)

a, e, ê

c)

e, ê, i

d)

u, i, e

111.

Tên con vật nào dưới đây có vần âu?

a)

b)

c)

d)

112.

Đâu là con chim bô câu?

a)

b)

c)

d)

113.

Đáp án nào toàn những từ có vần" ôt"?

a)

cà rốt; cột nhà; dây cót

b)

cà rốt; cột nhà; bốt điện

c)

cột nhà; cơn sốt; nắn nót

d)

cơn sốt; bốt điện; ngớt mưa

114.

Chữ k ghép được với chữ nào?

a)

a, e, ê

b)

i, e, ê

c)

i, ê, a

d)

e, ê, u

115.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Sân nhà em sáng quá

Nhờ ánh trăng sáng ngời

Trăng tròn như cái........

Lơ lửng mà không rơi.

a)

bát

b)

chén

c)

cốc

d)

đĩa

116.

Đây là củ gì?

a)

củ nghệ

b)

củ tỏi

c)

củ khoai

d)

củ gừng

117.

Đâu là loại củ có vần "ac"?

a)

b)

c)

d)

118.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

cẻ vở

b)

kẻ vở

c)

kĩ sư

d)

cĩ sư

119.

(a)   ỉ hè, bé về quê với bố.

120.

Điền vào chỗ trống: c, q hay k?

.....ủa cà chua

a)

c

b)

q

c)

k

121.

Tên loài hoa nào dưới đây có vần " ung"?

a)

b)

c)

d)

122.

Đây là con gì?

a)

con rắn

b)

con thằn lằn

c)

con khủng long

d)

con rết

123.

Giải câu đố sau:

Con gì có cánh

Mà lại biết bơi

Ngày xuống ao chơi

Đêm về đẻ trứng.

Là con gì?

a)

con gà

b)

con ngỗng

c)

con vịt

d)

con ngan

124.

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau:

Nhà sạch thì mát, ........ sạch ngon cơm

a)

bát

b)

đĩa

c)

cốc

d)

chén

125.

Chữ cái " k" chỉ có thể ghép với những chữ cái nào?

a)

a, i, e

b)

e, ê, i

c)

i, ê, u

d)

e, ê, a

126.

Tên đồ vật nào dưới đây có vần " eo"?

a)

b)

c)

d)

127.

Đây là loại rau gì?

a)

rau muống

b)

rau cải

c)

rau dền

d)

rau ngót