wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì 1-lớp 7

Total questions: 186

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Cho đa thức A = -3x2 + 5x6 – 7x. Tính giá trị của A tại x = - 1

a)

-9

b)
  • -15

c)

-5

d)

9

2.

 

Bậc của đa thức 8x8 – x2 + x3 + x5 – 8x8 + x – 10 là

a)

8

b)

5

c)

3

d)

2

3.

Đa thức 6x + x3 + 3 – 6x2 + 2x4 . Sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến, ta được

a)

3 + 6x + x3 – 6x2 + 2x4

b)

3 + 6x – 6x2 + x3 + 2x4

c)

3 + x3 + 6x – 6x2 + 2x4

d)

6x – 6x2 + x3 + 2x4 + 3

4.

Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm của ba đường

a)

Trung tuyến

b)

Trung trực

c)

Phân giác

d)

Đường cao

5.

Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến AE và BF cắt nhau tại O. Khi đó điểm O:

a)

là trọng tâm của tam giác ABC

b)

cách đều 3 cạnh của tam giác

c)

cách A một khoảng 1/3 AE

d)

cách đều 3 đỉnh của tam giác

6.

Tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 1000 . Mỗi góc ở đáy có số đo là:

a)

700

b)

500

c)

400

d)

300

7.

Hình nào sau đây là hình lăng trụ đứng tứ giác?

a)

b)

c)

d)

8.

Hình lăng trụ đứng tam giác có

a)

6 mặt, 6 đỉnh  và 6 cạnh

b)

5 mặt, 9 đỉnh và 6 cạnh

c)

4 mặt, 6 đỉnh và 6 cạnh

d)

5 mặt, 6 đỉnh và 9 cạnh

9.

Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, 2a, a/2. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

a)

                                          a2               

 

b)

4a2

c)

a3

d)

2a3

10.

Một bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 60cm, chiều rộng 40cm, chiều cao 40cm. Tính diện tích kính dùng làm bể cá đó (bể kính không có nắp)

a)

8000 cm2

b)

10000 cm2

c)

10400 cm2

d)

18000 cm2

11.

Cho hình lăng trụ đừng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều, AB = 4cm, AA’ = 5cm. Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ ABC.A’B’C’

a)

70 cm2

b)

120 cm2

c)

60 cm2

d)

80 cm2

12.

Hãy cho biết biểu thức nào sau đây là đơn thức một biến

a)

5x3

b)

3y + 5   

c)

7,8       

d)

23xy

13.

Bậc của đa thức A(x) = x3 + 2x2  + 2x – 5 là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

14.

Hệ số cao nhất của đa thức A(x) = x3 + 2x2  - 2x – 5 là

a)

1

b)

-2

c)

2

d)

5

15.

Nghiệm của đa thức P(x) = 4x – 6 là

a)

-3/2

b)

3/2

c)

2/3

d)

-2/3

16.

Trong một hộp bút có 3 bút xanh, 2 bút đỏ và 1 bút đen. Rút ngẫu nhiên 3 bút từ hộp, biến cố nào sau đây là biến cố không thể?

a)

“Rút được 3 bút xanh”

b)

“Rút được 2 bút xanh và 1 bút đỏ”

c)

“Rút được 3 bút đỏ”

d)

“Rút được 1 bút đỏ và 1 bút đen và 1 bút xanh”

17.

Lớp 7A có 35 học sinh gồm 16 bạn nam và 17 bạn nữ, chọn ngẫu nhiên một bạn nam và một bạn nữ để làm lớp trưởng và lóp phó học tập, trong các biến cố sau đây biến cố nào là biến cố chắc chắn?

a)

“Bạn nam làm lớp trưởng và bạn nữ làm lớp phó”

b)

“Bạn nam làm lớp phó và bạn nữ làm lớp trưởng”

c)

“Bạn nam hoặc bạn nữ sẽ làm lớp trưởng”

d)

“Không có bạn nam nào lớp trưởng cả”

18.

Một tổ của lớp 7B có 6 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 1 bạn lên bảng kiểm tra bài cũ. Biến cố A: “Chọn được một học sinh nữ”. Xác suất của biến cố A là


 

a)

0

b)

1/2

c)

1/3

d)

1

19.

Giao ngẫu nhiên xúc xắc một lần, xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện cảu xúc xắc có số chấm là bội của 3” là

a)

1/6

b)

1/3

c)

2/3

d)

1/2

20.

Câu 1: Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng song song

với đường thẳng a. Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng.

a)

chỉ có một

b)

có hai

c)

không có

d)

có vô số

21.

Câu 2: Năm 2020, Việt Nam xuất khẩu (ước đạt) 6,5 triệu tấn gạo, thu được 3,07 tỉ đô la Mỹ. Biểu đồ hình quạt tròn ở Hình 21 biểu diễn khối lượng xuất khẩu của mỗi loại gạo trong tổng số gạo xuất khẩu (tính theo tỉ số phần trăm).

Dựa vào thông tin thu thập từ biểu đồ trên để trả lời các câu hỏi sau:

Có bao nhiêu đối tượng được điều tra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Câu 3: Các mặt bên của một hình lăng trụ đứng tam giác là các:

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình tam giác

d)

hình bình hành

23.

Câu 4: Tia phân giác của góc AOC là:

a)

tia OC

b)

tia OA

c)

tia OB

d)

tia BO

24.

Câu 5: Số đối của -2,(35) là:

a)

2,(35)

b)

-2,4

c)

-2,3

d)

-2,(35)

25.

Câu 6: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì tạo thành hai góc đồng vị (a)  

26.

Câu 7: |-245| = (a)  

27.

Câu 8: Tỉ lệ phần trăm của huy chương vàng và huy chương đồng là:

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

50%

28.

Câu 9: Tháng có lượng mưa cao nhất là:

a)

tháng 3

b)

tháng 4

c)

tháng 5

d)

tháng 6

29.

Câu 10: |x| = 9 thì giá trị của x là:

a)

x = 3 hoặc x = -3

b)

x = 9 hoặc x = -9

c)

x = 3

d)

x = -3

30.

Bài 1: Làm tròn số 76 447 590 với độ chính xác d = 700.

(a)  

31.

Bài 2: Kết quả tìm hiểu về khả năng chạy 100m  của các bạn học sinh lớp 7B được cho bởi bảng thống kê bên.

Quan sát bảng, Cột Khả năng chạy 100m là tiêu chí:

a)

định tính

b)

định lượng

32.

Bài 2: Kết quả tìm hiểu về khả năng chạy 100m  của các bạn học sinh lớp 7B được cho bởi bảng thống kê bên.

Quan sát bảng, Cột Số bạn nam được đánh giá là tiêu chí:

a)

định tính

b)

định lượng

33.

Bài 2: Kết quả tìm hiểu về khả năng chạy 100m  của các bạn học sinh lớp 7B được cho bởi bảng thống kê bên.

Dữ liệu trong bảng có đại diện cho học sinh lớp 7B hay không?

a)

b)

không

34.

Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ nào cho biết Ot là tia phân giác của góc xOy?

a)

b)

c)

d)

35.

Hình vẽ nào dưới đây cho biết đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB?

a)

b)

c)

d)

36.

Đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng AB khi:

a)

d đi qua điểm I của AB

b)

d \perp AB

c)

d \perp AB tại I

và IA = IB 

d)

d đi qua điểm I và IA=IB

37.

Hai tam giác nào bằng nhau theo đúng thứ tự đỉnh tương ứng

a)

Δ\Delta DEF = Δ\Delta HGK

b)

Δ\Delta DEF = Δ\Delta GHK

c)

∆FDE = ∆HKG

d)

∆EDF = ∆HKG

38.

Hai tam giác bằng nhau theo thứ tự đỉnh tương ứng là

a)

∆ABC = ∆ADB

b)

∆BAC = ∆ABD

c)

∆ABC = ∆ABD

d)

∆BAC = ∆DAB

39.

Hai tam giác bằng nhau theo trường hợp nào

a)

C-C-C

b)

C-G-C

c)

G-C-G

d)

G-G-G

40.

Hai tam giác bằng nhau theo trường hợp nào

a)

C-C-C

b)

C-G-C

c)

G-C-G

d)

G-G-G

41.

Tam giác nào cân? Vì sao?

a)

∆ADC cân vì AC=AD

b)

∆ABC cân vì AC=AB

c)

∆ABE cân vì AB=AE

d)

∆ADE cân vì DA=DE

42.

Đọc biểu đồ và cho biết bao nhiêu học sinh thích đọc sách trong thời gian rảnh rỗi

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

15%

43.

Đọc biểu đồ và cho biết kỉ lục chạy 100m cao nhất là của năm bao nhiêu

a)

1912

b)

1960

c)

2005

d)

2009

44.

Sắp xếp lời giải sau đây cho đúng trình tự lời giải cho bài toán: Tính số đo góc MNy trong hình bên biết x//y và góc xMz = 55 °\degree

  1. 1- Do đó góc MNy=góc xMz

  2. 2- Vì x//y

  3. 3- Hai góc đồng vị

  4. 4-Nên góc MNy= 55 °\degree

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

4-2-1-3

d)

2-3-1-4

45.

Sắp xếp lời giải sau đây cho đúng trình tự lời giải cho bài toán: Cho hình bên, chứng minh a//b

1-Vậy a//b

2- Ta có Góc H1=Góc K3= 40 °\degree

3- Theo dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

4- Hai góc này ở vị trí so le trong

a)

1-2-3-4

b)

3-2-4-1

c)

2-4-1-3

d)

2-3-4-1

46.

Sắp xếp các bước để được lời giải đúng cho bài toán sau: Chứng minh tam giác ACK cân tại C trong hình vẽ bên

1-Vậy Δ\Delta CAK cân tại C

2- Suy ra CA=CK

3- Nên Δ\Delta HAC= Δ\Delta HCK (c.g.c)

4- AH=HK; Góc AHC=góc KHC = 90 °\degree (gt) HC là cạnh chung

5- Xét Δ\Delta HAC và Δ\Delta HCK có

a)

5-4-3-2-1

b)

1-2-3-4-5

c)

3-4-2-1-5

d)

5-3-4-1-2

47.

Sắp xếp các bước sau để được lời giải đúng của bài toán sau: Tính số đo góc B trong hình bên biết góc D=60 °\degree

1- Vậy Δ\Delta ABC= Δ\Delta CBA (c-c-c)

2- Xét Δ\Delta ABC và Δ\Delta CBA có

3- AB=CD; BC=AD, AC là cạnh chung

4 - nên góc B= góc D = 60 °\degree

5- Hai góc tương ứng

a)

1-2-3-4-5

b)

2-3-1-4-5

c)

1-2-3-5-4

d)

2-3-1-5-4

48.

Cho hai tam giác MNP và DEF có MN = DE; MP = DF , NP = EF. Ta có:

a)

∆ MNP =  ∆ DEF

b)

∆ MPN =  ∆ EDF

c)

∆ NPM =  ∆ DFE

d)

Cả A, B, C đều đúng.

49.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

6,5=6,5\left|-6,5\right|=-6,5

b)

5,2=±5,2\left|-5,2\right|=\pm5,2

c)

5,2=5,2\left|-5,2\right|=5,2

d)

6,5=6,5\left|-6,5\right|=6,5

50.

5\sqrt[]{5} thuộc tập hợp số nào sau đây?

a)

Q

b)

I

c)

Z

d)

N

51.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 60 °\degree

b)

Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 90 °\degree

c)

Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 180 °\degree

d)

Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 360 °\degree

52.

Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 700 thì số đo góc còn lại ở đáy là

a)

40 °\degree

b)

70 °\degree

c)

110 °\degree

d)

55 °\degree

53.

Góc đối đỉnh với góc xOy là

a)

góc xOy'

b)

góc x'Oy

c)

góc x'Oy'

d)

góc xOy

54.

Hai góc xOy và góc yOz là hai góc

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

đối đỉnh

d)

kề bù

55.

Các cặp góc đối đỉnh là

a)

Góc AOB và góc COD

b)

Góc ADC và góc ABC

c)

Góc AOD và góc COB

d)

Góc DAB và góc BCD

56.

Biểu đồ như hình vẽ có dạng biểu diễn nào

a)

Biểu đồ tranh

b)

Biểu đồ cột.   

c)

Biểu đồ đoạn thẳng.

d)

Biểu đồ hình quạt tròn

57.

Cho kết quả đánh giá hạnh kiểm của tổ 1 lớp 7A như sau:

An - Tốt

Hoa - Khá

Như - Tốt

Dũng - Tốt

Tuấn - Khá

Long - Khá

Lan - Tốt

Huệ - Khá

Tùng - Tốt

Cúc - Khá

 Dữ liệu trên thuộc loại dữ liệu nào?

a)

Dữ liệu là số

b)

Dữ liệu không là số sắp xếp được theo thứ tự   

c)

Dữ liệu không là số không sắp xếp được theo thứ tự   

d)

Không thuộc loại dữ liệu nào trong các loại dữ liệu trên

58.

Theo dữ liệu thống kê của huyện Mường Khương, huyện Mường Khương Được chia làm 4 khu vực: Khu vực vùng thấp gồm : Bản Lầu, Bản Xen, Lùng Vai; khu vực vùng trung huyện gồm : Mường Khương, Tung Chung Phố, Thanh Bình, Nấm Lư, Nậm Chảy; khu vực vùng cao gồm : Cao Sơn, La Pán Tẩn, Tả Thàng, Lùng Khấu Nhin. Khu Pha Long gồm : Pha Long, Dìn Chin, Tả Gia Khâu, Tả Ngài Chồ.

Dữ liệu trên thuộc loại nào ?

a)

Dữ liệu là số

b)

Dữ liệu không là số sắp xếp được theo thứ tự   

c)

Dữ liệu không là số không sắp xếp được theo thứ tự   

d)

Không thuộc loại dữ liệu nào trong các loại dữ liệu trên

59.

Hình ảnh nào có hình dạng hình hộp chữ nhật

a)
b)
c)
60.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

61.

Hình hộp chữ nhật có số cạnh là: ......................

a)

12 cạnh

b)

10 cạnh

c)

8 cạnh

d)

16 cạnh

62.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

63.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

So le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

64.

Cho hình vẽ bên.

Số đo góc HKA bằng:

a)

50°50\degree  

b)

90°90\degree  

c)

130°130\degree  

d)

180°180\degree  

65.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

66.

Cho hình vẽ, số đo góc C là bao nhiêu?

a)

117°117\degree

b)

180°180\degree

c)

90°90\degree

d)

63°63\degree

67.

 góc xBy có số đo bằng  70070^0 . Góc đối đỉnh với góc xBy  có số đo là:

a)

90090^0  

b)

1100110^0  

c)

70070^0  

d)

1400140^0  

68.

Biết một cặp góc so le trong ∠A3 = ∠B2 = 35°. Tính số đo của cặp góc so le trong còn lại

a)

115°

b)

55°

c)

135°

d)

145°

69.

Để chứng minh đường thẳng k song song với đường thẳng l thì số đo góc kHI bằng:

a)

120°120\degree  

b)

50°50\degree  

c)

60°60\degree  

d)

180°180\degree  

70.

Cho hình vẽ bên, số đo góc CEB:

a)

130°130\degree  

b)

50°50\degree  

c)

180°180\degree  

d)

90°90\degree  

71.

Câu 1. Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của 9,13 là:

a)

9,2

b)

9,1

c)

9,3

d)

9,0

72.

Câu 6. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì chúng: 

a)

Vuông góc với nhau

b)

Song song với nhau

c)

Trùng nhau.                         

d)

Cắt nhau

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.
a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

75.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

77.

. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) là một đường thẳng:

a)

Song song với trục hoành.

b)

Song song với trục tung.

c)

Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng a.

d)

Đi qua gốc tọa độ O.

78.

Cho hàm số y = 2x. Điểm thuộc đồ thị là

a)

M(1;3);

b)

N(-1; 2);

c)

P(-1;-2).

d)

Q(2; 3).

79.

Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hằng số a ( a \ne  0) thì y liên hệ với x theo công thức:

a)

y=axy=\frac{a}{x}  

b)

y=ax

c)

y=xay=\frac{x}{a}  

d)

y=0x

80.

Chứng minh định lí là:

a)

Dùng hình vẽ để suy ra kết luận

b)

Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận

c)

Dùng lập luận để từ kết luận suy ra giả thiết

d)

Dùng đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận

81.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Cho hình vẽ bên. Cần phải có thêm yếu tố nào để ∆ABD = ∆CDB ( c - c - c)

a)

AB = CD

b)

AC = BD

c)

BD = CD

d)

AD = AB

83.

( Học sinh sọan câu trả lời dùng biểu thức Excel)

(a)  

84.



(a)  

85.

Viết tọa độ của điểm M trong hình

(a)  

86.

Cho hàm số y = f(x) = -3x

Tính f(-1)

(a)  

87.

Cho hàm số y = f(x) = -3x. Tính giá trị của x khi y = 6

(a)  

88.

Bạn Minh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 12 km/h thì hết nửa giờ. Nếu vẫn quãng đường đó, Minh đi với vận tốc 10km/h thì hết bao nhiêu phút?

(a)  

89.

Cho tam giác ABC có góc A bằng 50 độ, góc B bằng 50 độ. Hãy Tính số đo của góc C

(a)  

90.

Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức   59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau :

a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

91.

Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của  ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10  của cả  ba bạn  đạt được là  24 . Số điểm 10 của bạn Ngân  đạt được là

(a)  

92.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Nếu a // c và b // c thì a // b

b)

Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì a // b

c)

Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì a ⊥ b   

d)

Nếu a c và b // c thì a b

93.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ:

a)

43\frac{4}{3}  

b)

169\sqrt{\frac{16}{9}}  

c)

15\sqrt{15}  

d)

1,4(23)1,4\left(23\right)  

94.

Giá trị của x, y thỏa mãn

x+15=y24\frac{x+1}{5}=\frac{y-2}{4}  và  xy=2x-y=2  là:

a)

x = 24; y = 22

b)

x = 25; y = 23

c)

x = 29; y = 27

d)

x = 30; y = 28

95.

Giá trị của x thỏa mãn  x212=23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

-4

b)

-6

c)

-8

d)

-10

96.

Chọn câu SAI trong các câu sau:

a)

1,51,5\in\text{R }

b)

NQN\subset Q

c)

QIQ\subset I

d)

4,3(21)Q4,3\left(21\right)\in Q

97.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

a)

52\frac{5}{2}

b)

2415\frac{24}{15}

c)

1821\frac{18}{21}

d)

6624\frac{66}{24}

98.

Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:

a)

213,430

b)

213,43

c)

213,42

d)

213,4300

99.

Biết  a3=b5=c7\frac{a}{3}=\frac{b}{5}=\frac{c}{-7}  và  a+bc=45a+b-c=45  , giá trị của  a+b+ca+b+c   là: 

a)

0

b)

3

c)

6

d)

9

100.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

a)

1924\frac{19}{24}

b)

1536\frac{15}{36}

c)

6335\frac{63}{35}

d)

1426\frac{14}{26}

101.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

102.

Tam giác ABC có số đo 3 góc  A,B,CA,B,C  lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ

a)

55

b)

60

c)

65

d)

70

103.

Chọn đáp án ĐÚNG:

a)

0 vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ

b)

0 vừa là số dương, vừa là số âm

c)

Tồn tại 1 số thực vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ

d)

Một số thực thì phải là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

104.

Tính 34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

3040\frac{30}{40}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

105.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

914\frac{9}{14}  

b)

114\frac{1}{14}  

c)

1114\frac{11}{14}  

d)

12\frac{1}{2}  

106.

Tính 47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

1114\frac{-11}{14}  

107.

Câu 8: Tính  1253+32+23+57\frac{1}{2}-\frac{5}{3}+\frac{3}{2}+\frac{2}{3}+\frac{5}{7}  

a)

821\frac{8}{21}  

b)

127\frac{-12}{7}  

c)

821\frac{-8}{21}  

d)

127\frac{12}{7}  

108.

Tıˊnh(1/3)4Tính(-1/3)^4  

a)

127\frac{1}{27}  

b)

181\frac{1}{81}  

c)

127\frac{-1}{27}  

d)

181\frac{-1}{81}  

109.

Kết quả của phép tính:  23+13. 610\frac{2}{3}+\frac{1}{3}.\ \frac{-6}{10}  là:

a)

610-\frac{6}{10}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

715-\frac{7}{15}  

d)

610\frac{6}{10}  

110.

Trong tỉ lệ thc ab=cd (b,d0)Trong\ tỉ\ lệ\ thức\ \frac{a}{b}=\frac{c}{d}\ \left(b,d\ne0\right)  

a)

a, d: trung t; b, c: ngoi ta,\ d:\ trung\ tỉ;\ b,\ c:\ ngoại\ tỉ  

b)

a,d : ngoi t; b,c: trung ta,d\ :\ ngoại\ tỉ;\ b,c:\ trung\ tỉ  

c)

a,b: ngoi t; c,d: trung ta,b:\ ngoại\ tỉ;\ c,d:\ trung\ tỉ  

d)

a.b: trung t; c,d: ngoi ta.b:\ trung\ tỉ;\ c,d:\ ngoại\ tỉ  

111.

Nếu ad=bc và a, b, c, d khác 0 thì ta có các tỉ lệ thức nào?

a)

ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}

b)

ac=bd\frac{a}{c}=\frac{b}{d}

c)

db=ca\frac{d}{b}=\frac{c}{a}

d)

dc=ba\frac{d}{c}=\frac{b}{a}

112.

Chọn câu sai trong các câu dưới đây

Từ tỉ lệ thức 57=1521\frac{-5}{7}=\frac{15}{-21}  ta suy ra 

a)

515=721\frac{-5}{15}=\frac{7}{-21}  

b)

217=155\frac{-21}{7}=\frac{15}{-5}  

c)

157=521\frac{15}{7}=\frac{-5}{-21}  

d)

2115=75\frac{-21}{15}=\frac{7}{-5}  

113.

75x=82x+3\frac{7}{5-x}=\frac{-8}{2x+3}  . Giá trị của x là
(ví dụ viết như sau 5 hoặc -6 hoặc 1/2) (chú ý không dùng dấu cách)

(a)  

114.

Giá trị của x thỏa mãn  x212=23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

4-4  

b)

6-6  

c)

8-8  

d)

10-10  

115.

Cho  2x+yxy=32\frac{2x+y}{x-y}=\frac{3}{2} . Giá trị của  xy\frac{x}{y}   là: 


a)

5

b)

-5

c)

15\frac{1}{5}  

d)

15-\frac{1}{5}  

116.

Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 180 cây xanh. Biết rằng số cây trồng của các lớp lần lượt tỉ lệ với 3, 4, 5. Số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là: (ghi đáp số theo thứ tự vào ô bên dưới, mỗi số cách nhau dấu phẩy)



(a)  

117.

Số -9 có bao nhiêu căn bậc hai:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không có

118.

Số dương 16 có căn bậc hai là:

a)

16

b)

4

c)

-4

d)

4 và -4

119.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ k. Khi x = 12 thì y = -3. Hệ số tỉ lệ của x đối với y là:

a)

4

b)

-4

c)

14\frac{1}{4}

d)

14\frac{-1}{4}

120.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 5 thì y = 15. Khi x = -15 thì giá trị của y là:

a)

-5

b)

20

c)

10

d)

-45

121.

14 người làm xong một con đường trong 5 ngày. Hỏi 35 người làm xong con đường ấy trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

122.

Một đội thợ gồm 35 người ăn hết số gạo được phân phát trong 68 ngày. Hỏi 28 người ăn hết số gạo đó trong mấy ngày?

a)

50 ngày

b)

65 ngày

c)

85 ngày

d)

100 ngày

123.

Dùng 10 máy thì tiêu thụ hết 80 lít xăng. Hỏi dùng 13 máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

a)

104

b)

140

c)

100

d)

96

124.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

125.

Tính  35(0,4)\frac{-3}{5}-\left(-0,4\right)  

a)

115\frac{-1}{15}  

b)

15\frac{-1}{5}  

c)

1115\frac{11}{15}  

d)

1130-\frac{11}{30}  

126.

Làm tròn số  8,4538,453  đến hàng phần chục, ta được:

a)

8,08,0  

b)

8,58,5  

c)

8,458,45  

d)

8,4508,450  

127.

Làm tròn số  53 90053\ 900  đến hàng nghìn, ta được:

a)

53 00053\ 000  

b)

54005400  

c)

54 50054\ 500  

d)

54 00054\ 000  

128.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Nếu a // c và b // c thì a // b

b)

Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì a // b

c)

Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì a ⊥ b   

d)

Nếu a c và b // c thì a b

129.

Cho tam giác ABC có góc A bằng 50 độ, góc B bằng 50 độ. Hãy Tính số đo của góc C

(a)  

130.

Công thức nào dưới đây là công thức tính diện tích hình vuông có cạnh là a?

a)

a.a=a2a.a=a^2  

b)

a.b

c)

12a.b\frac{1}{2}a.b  

d)

a.h

131.

Quan sát các hình dưới đây, hình nào có tâm đối xứng?

a)

hình b

b)

hình c

c)

hình g

d)

hình f

132.

Hình bình hành có hai cạnh liên tiếp là 5cm, 7cm và chiều cao tương ứng với cạnh ngắn hơn là 4 cm, có diện tích là (a)   cm2cm^2  

133.

Tính chu vi hình thang cân có độ dài đáy bé là 6 cm, đáy lớn là 18 cm và cạnh bên là 10cm.

a)

240 cm

b)

34 cm

c)

120 cm

d)

44 cm

134.

Hình ảnh nào có hình dạng hình hộp chữ nhật

a)
b)
c)
135.

Hình ảnh nào có hình dạng hình lập phương?

a)
b)
c)
136.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

137.

Hình hộp chữ nhật có số cạnh là: ......................

a)

12 cạnh

b)

10 cạnh

c)

8 cạnh

d)

16 cạnh

138.

Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh?

a)

12

b)

10

c)

8

d)

4

139.

Các mặt của hình hộp chữ nhật có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

HÌnh chữ nhật

c)

HÌnh tam giác

d)

HÌnh thoi

140.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

So le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

141.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

142.

Góc 1 có số đo là 270. Cho biết số đo góc 4?

a)

270

b)

1530

c)

630

d)

900

143.

Cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong phát biểu sau :"Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng tạo thành hai góc trong cùng phía .............thì hai đường thẳng đó song song"là

a)

Phụ nhau

b)

Bằng nhau

c)

Bù nhau

144.

Số đo của góc K2 trong hình vẽ sau là

a)

130°130\degree

b)

50°50\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

145.

Cho hình vẽ bên.

Số đo góc HKA bằng:

a)

50°50\degree  

b)

90°90\degree  

c)

130°130\degree  

d)

180°180\degree  

146.

Để chứng minh đường thẳng k song song với đường thẳng l thì số đo góc kHI bằng:

a)

120°120\degree  

b)

50°50\degree  

c)

60°60\degree  

d)

180°180\degree  

147.

Cho hình vẽ bên, số đo góc CEB:

a)

130°130\degree  

b)

50°50\degree  

c)

180°180\degree  

d)

90°90\degree  

148.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

149.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

150.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

151.

 Nếu  aca\perp c  và  bcb\perp c  thì:

a)

aba\perp b  

b)

aa  cắt  bb  

c)

aa  // bb  

d)

aba\equiv b   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

152.

 Nếu  aa // bb   và  bcb\perp c  thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

153.

 Nếu  aa // bb   và  bb // cc   thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

154.

Cho hình vẽ, số đo góc C là bao nhiêu?

a)

117°117\degree

b)

180°180\degree

c)

90°90\degree

d)

63°63\degree

155.

Cho hình vẽ bên, chọn các khẳng định đúng.

a)

góc BCD=60°BCD=60\degree

b)

ADAD // BCBC

c)

aa // bb

d)

gócundefined

156.

Cho hình vẽ sau, hãy sắp xếp các ý sau theo thứ tự đúng để chứng tỏ  aa // bb :
(1): // 
(2):  B1+C4=120°+60°=180°\angle B_1+\angle C_4=120\degree+60\degree=180\degree  

(3):   B1, C4\angle B_1,\ \angle C_4  là hai góc trong cùng phía bù nhau

a)

3, 2, 1

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 1

d)

2, 1, 3

157.

Cho hình vẽ, để chứng tỏ cbc\perp b  ta thực thiện theo thứ tự nào sau đây? (Nhập câu trả lời theo mẫu: 1-2-3-4-5)
(1)  Vì aca\perp c  và  aa // bb nên:
(2)  B2=C4(=60°)\angle B_2=\angle C_4\left(=60\degree\right)  
(3)  Do đó:  cbc\perp b  
(4)  B2, C4 \angle B_2,\ \angle C_{4\ }  là hai góc so le trong
(5)   \Longrightarrow // 



(a)  

158.

 góc xBy có số đo bằng  70070^0 . Góc đối đỉnh với góc xBy  có số đo là:

a)

90090^0  

b)

1100110^0  

c)

70070^0  

d)

1400140^0  

159.

Biết một cặp góc so le trong ∠A3 = ∠B2 = 35°. Tính số đo của cặp góc so le trong còn lại

a)

115°

b)

55°

c)

135°

d)

145°

160.

Chọn đáp án đúng :

a)

. -7 \in N

b)

{-7} \in Z

c)

0 \notin Q

d)

{0;-1; 12\frac{1}{2} } \subset Q

161.

Kết quả của phép tính: 320+215\frac{-3}{20}+\frac{-2}{15}  là

a)

160\frac{-1}{60}  

b)

1760\frac{-17}{60}  

c)

535\frac{-5}{35}  

d)

160\frac{1}{60}  

162.

Kết quả của phép tính: - 0,35 .  27\frac{2}{7}  =

a)

-0,1

b)

-1

c)

-10

d)

-100

163.

Kết quả phép tính: 2615:235=\frac{-26}{15}:2\frac{3}{5}=  


a)

-6

b)

32\frac{-3}{2}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

34\frac{-3}{4}  

164.

Chọn câu đúng:

Hai góc đối đỉnh là

a)

hai góc bằng nhau

b)

Hai góc có chung một đỉnh

c)

mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.

d)

Tất cả đều đúng

165.

Giá trị của biểu thức : |-3,4| : |+1,7|- 0,2 là

a)

- 1,8

b)

1,8

c)

0

d)

- 2,2

166.

 kết quả phép tính : ( 13)4\left(\ -\frac{1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481\frac{-4}{81}  

167.

Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức 59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau :


a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

168.

Cho a \perp  b và b  \perp   c thì

a)

c//a

b)

b//c

c)

a//b//c

d)

a \perp  c

169.

Cho hai đường thẳng a, b sao cho a // b, đường thẳng c \perp  a. Khi đó:

a)

c \perp  b

b)

c // b

c)

c trùng với b 

d)

c cắt b

170.

. Kết quả của phép tính  (23)2\left(-\frac{2}{3}\right)^2  là

a)

23\frac{2}{3}  

b)

29-\frac{2}{9}  

c)

49-\frac{4}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

171.

Cho  x6=12\frac{x}{6}=\frac{1}{2}  thì x bằng 

a)

2

b)

3

c)

-2

d)

-3

172.

Với a,b,c,d Z,bd0a,b,c,d\ \in Z,b\ne d\ne0  và  ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}   thì kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

ab=cd=a+cbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b-d}  

b)

ab=cd=acdb\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{d-b}  

c)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}  

d)

ab=cd=acb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b+d}  

173.

Làm tròn số 0.345 đến chữ số thập phân thứ nhất

a)

0,35

b)

0,34

c)

0,3

d)

0,4

174.

Cho hình vẽ dưới đây. Cặp góc BAH và CBE là cặp góc:    



a)

bù nhau.

b)

trong cùng phía.

c)

so le trong.

d)

đồng vị.

175.

Câu 1. Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của 9,13 là:

a)

9,2

b)

9,1

c)

9,3

d)

9,0

176.
a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

177.

Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hằng số a ( a \ne  0) thì y liên hệ với x theo công thức:

a)

y=axy=\frac{a}{x}  

b)

y=ax

c)

y=xay=\frac{x}{a}  

d)

y=0x

178.

Chứng minh định lí là:

a)

Dùng hình vẽ để suy ra kết luận

b)

Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận

c)

Dùng lập luận để từ kết luận suy ra giả thiết

d)

Dùng đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận

179.

Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức   59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau :

a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

180.

Làm tròn số 9,1483 đến chữ số thập phân thứ nhất là

a)

9,1

b)

9,2

c)

9,15

d)

9,14

181.

x và y tỉ lệ nghịch nếu ta có công thức liên hệ nào sau đây

a)

y=axy=ax

b)

xy=a

c)

y=xay=\frac{x}{a}

d)

x=ay

182.

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = ax (với a là hằng số khác 0) thì ta nói

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a

c)

y và x tỉ lệ nghịch

d)

x và y tỉ lệ nghịch

183.

Chọn câu sai trong các câu dưới đây

Từ tỉ lệ thức 57=1521\frac{-5}{7}=\frac{15}{-21}  ta suy ra 

a)

515=721\frac{-5}{15}=\frac{7}{-21}  

b)

217=155\frac{-21}{7}=\frac{15}{-5}  

c)

157=521\frac{15}{7}=\frac{-5}{-21}  

d)

2115=75\frac{-21}{15}=\frac{7}{-5}  

184.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

185.

Làm tròn số  8,4538,453  đến hàng phần chục, ta được:

a)

8,08,0  

b)

8,58,5  

c)

8,458,45  

d)

8,4508,450  

186.

Làm tròn số  53 90053\ 900  đến hàng nghìn, ta được:

a)

53 00053\ 000  

b)

54005400  

c)

54 50054\ 500  

d)

54 00054\ 000