wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Dược phẩm

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Về mặt cấu tạo, các Penicillin là dẫn chất của acid:

a)

6- amino penicilamic

b)

7- amino penicilamic

c)

7-amino cephalosporanic

d)

6-amino cephalosporanic

2.

Các Cephalosporin là dẫn chất acyl hóa của acid:

a)

6- amino penicilamic

b)

7- amino penicilamic

c)

7-amino cephalosporanic

d)

6-amino cephalosporanic

3.

Ðặc điểm đúng trong cấu trúc của Cloramphenicol là có:

a)

2C*, 4 đồng phân quang học

b)

2C*, 2 đồng phân quang học

c)

1C*, 2 đồng phân quang học

d)

1C*, 3 đồng phân quang học

4.

Ðồng phân có hoạt tính sinh học của Cloramphenicol là:

a)

D(-)-erythro

b)

L(+)-erythro

c)

D(-)-threo

d)

L(-)-threo

5.

Cấu trúc phân tử Cloramphenicol có nhóm chức:

a)

Amid

b)

Ester

c)

Aldedyd

d)

Acid

6.

Cloramphenicol là dẫn chất của:

a)

Propanol-1

b)

Propanol-2

c)

Propadiol-1,2

d)

Propadiol-1,3

7.

Cấu trúc phân tử Cloramphenicol có số nguyên tử clo là:

a)

01

b)

02

c)

03

d)

04

8.

Về mặt cấu trúc, các tetracyclin là dẫn chất của:

a)

Octahydronaphtacen

b)

Heptahhydronaphtacen

c)

Tetrahydronaphtacen

d)

Dihydronaphtacen

9.

Công thức cấu tạo của các Tetracyclin là hệ gồm:

a)

2 vòng 6 cạnh

b)

3 vòng 6 cạnh

c)

4 vòng 6 cạnh

d)

5 vòng 6 cạnh

10.

Phần genin của các Aminosid có cấu tạo bởi vòng cyclitol có 2 nhóm OH ở vị trí 1,3 hoặc 1,4 được thay thế bằng 2 nhóm:

a)

Acid

b)

Amin

c)

Ceton

d)

Aldehyd

11.

Cấu trúc phân tử của các aminosid:

a)

Cồng kềnh, phân cực mạnh

b)

Cồng kềnh, không phân cực

c)

Ðơn giản, phân cực mạnh

d)

Ðơn giản, không phân cực

12.

Aminosid có phần genin là Streptidin:

a)

Gentamicin

b)

Kamamycin

c)

Streptomycin

d)

Amikacin

13.

Aminosid là dẫn chất thế 4,5 cùa deoxy-2-streptamin:

a)

Neomycin

b)

Streptomycin

c)

Netilmicin

d)

Tobramycin

14.

Aminosid là dẫn chất thế 4,6 của deoxy-2-streptamin:

a)

Neomycin

b)

Gentamicin

c)

Streptomycin

d)

Spectinomycin

15.

Kháng sinh có cấu trúc Genin-O-ose là:

4 lines
16.

4,6 của deoxy-2-streptamin:

a)

Neomycin

b)

Gentamicin

c)

Streptomycin

d)

Spectinomycin

17.

Kháng sinh có cấu trúc Genin-O-ose là:

a)

Phenicol

b)

Tetracyclin

c)

Penicillin

d)

Aminoglycosid

18.

Kháng sinh có cấu trúc Genin-O-ose:

a)

Penicillin

b)

Tetracyclin

c)

Macrolid

d)

Phenicol

19.

Phần genin của các Macrolid có cấu trúc là:

a)

Vòng lacton lớn

b)

Cyclitol

c)

Phenatren

d)

Naphtacen

20.

Macrolid có vòng lacton 16 nguyên tử là:

a)

Erythromycin

b)

Roxithromycin

c)

Clarithromycin

d)

Spiramycin

21.

Macrolid có vòng lacton 15 nguyên tử là:

a)

Erythromycin

b)

Spiramycin

c)

Clarithromycin

d)

Azithromycin

22.

Ðặc điểm cấu tạo của các Quinolon thế hệ mới khác các thế hệ 1 là trong phân tử có gắn thêm nguyên tử:

a)

Fluoro

b)

Cloro

c)

Nitơ

d)

Lưu huỳnh

23.

Các quinolon là dẫn chất của acid:

a)

1,4- dihydro-4-oxo-quinolein-3-carboxylic

b)

1,4- dihydro-4-oxo-quinolin-3-carboxylic

c)

1,4- dihydro-1oxo-quinolein-3-carboxylic

d)

1,4- dihydro-1-oxo-quinolin-3-carboxylic

24.

Trong CTCT của các Penicillin có nhóm chức amid ở vị trí carbon số:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

25.

Trong CTCT của các Penicillin có nhóm chức acid ở vị trí carbon số:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Trong CTCT của các Penicillin có 3 carbon bất đối xứng ở vị trí số:

a)

1, 2 và 3

b)

2, 3 và 5

c)

2, 5 và 6

d)

3, 6 và 7

27.

Trong CTCT của các Cephalosporin có 2 carbon bất đối xứng ở vị trí số:

a)

2 và 3

b)

5 và 6

c)

4 và 5

d)

6 và 7

28.

Cấu trúc hệ dây nối đôi liên hợp nhiều là đặc trưng cho nhóm kháng sinh:

a)

Tetracyclin

b)

β-lactam

c)

Sulfamid

d)

Aminosid

29.

Các Penicillin là những hóa dược có tính chất:

4 lines
30.

Các Penicillin là những hóa dược có tính chất:

a)

Bột kết tinh màu trắng, có mùi đặc trưng

b)

Dễ tan trong nước

c)

Có năng suất quay cực

d)

Không tan trong môi trường kiềm

31.

Các Penicillin là những hóa dược có tính chất:

a)

Bột kết tinh màu trắng, có mùi đặc trưng

b)

Dễ tan trong nước

c)

Không tan trong môi trường kiềm

d)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng tử ngoại

32.

Các Penicillin tạo muối với base amin có phân tử lượng lớn để tạo ra chất mới có đặc điểm:

a)

Tăng độ tan trong nước

b)

Kéo dài thời gian tác dụng

c)

Tạo ra thuốc có tác dụng nhanh

d)

Nới rộng phổ tác dụng

33.

Để định tính các Penicillin người ta dùng phản ứng:

a)

Taọ phức với FeCl3

b)

Tạo màu với thuốc thử Marki

c)

Với thuốc thử chung của alcaloid

d)

Với thuốc thử Streng

34.

Để định tính các Cephalosporin người ta dùng phản ứng:

a)

Taọ phức với FeCl3

b)

Tạo màu với thuốc thử Marki

c)

Với thuốc thử chung của alcaloid

d)

Với thuốc thử Streng

35.

Phương pháp định lượng các Cephalosporin là:

a)

Môi trường khan, chất chuẩn là acid percloric

b)

Môi trường khan, chất chuẩn là natri methylat

c)

Complexon

d)

Oxy hóa khử

36.

Các ester của Cloramphenicol với acid palmitic có đặc điểm:

a)

Làm mất vị đắng

b)

Tác dụng nhanh

c)

Tăng độ tan trong nước

d)

Tăng độ ổn định

37.

Các ester của Cloramphenicol với acid succinic có đặc điểm:

a)

Tăng độ tan trong nước

b)

Thích hợp dùng đường uống

c)

Tác dụng nhanh

d)

Tăng độ ổn định

38.

Trong các dẫn chất của Cloramphenicol, chất tan tốt trong nước là:

a)

Cloramphenicol

b)

Cloramphenicol succinat natri

c)

Cloramphenicol palmitat

d)

Cloramphenicol stearat

39.

Kháng sinh có năng suất quay cực thay đổi theo dung môi là:

a)

Cloramphenicol

b)

Amoxicillin

c)

Cefuroxim

d)

Gentamicin

40.

Điều kiện để định tính Cloramphenicol bằng phản ứng tạo phẩm màu nitơ cần phải:

a)

Khử hóa nhóm nitro thơm

b)

Ester hóa 2 nhóm OH

41.

Ðiều kiện để định tính Cloramphenicol bằng phản ứng tạo phẩm màu nitơ cần phải:

a)

Khử hóa nhóm nitro thơm

b)

Ester hóa 2 nhóm OH

c)

Thủy phân chức amid

d)

Vô cơ hóa giải phóng Cl2

42.

Ðể tiến hành định tính nguyên tử clo trong phân tử Cloramphenicol bằng AgNO3, người ta phải:

a)

Ðun nóng trong môi trường kiềm

b)

Ester hóa

c)

Thủy phân chức amid

d)

Khử hoá

43.

Phản ứng dùng để định tính Cloramphenicol là:

a)

Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV

b)

Phản ứng của nhóm Nitrophenyl

c)

Phản ứng tạo phức với CuSO4

d)

Phản ứng tạo phức với FeCl3

44.

Hóa chất thường dùng để tiến hành phản ứng khử hóa nhóm nitro thơm trong phân tử Cloramphenicol là:

a)

HCl

b)

HClO4

c)

H2SO4

d)

H2O2

45.

Phương pháp định lượng Cloramphenicol được áp dụng rộng rãi nhất hiện nay là:

a)

Ðo quang phổ UV

b)

Ðo iod

c)

Acid-base

d)

Xác định clo toàn phần

46.

Khi đun nóng Cloramphenicol trong môi trường kiềm, màu sắc của dung dịch có sự thay đổi:

a)

Vàng sang đỏ

b)

Trắng sang vàng

c)

Vàng sang tím

d)

Trắng sang đỏ

47.

Các Tetracyclin là bột kết tinh màu:

a)

Trắng

b)

Vàng

c)

Ðỏ

d)

Tím

48.

Tetracyclin tác dụng với thuốc thử Fehling cho tủa màu:

a)

Ðỏ gạch

b)

Tím đỏ

c)

Ðỏ cam

d)

Trắng

49.

Phương pháp thường dùng để định lượng các Tetracyclin là:

a)

Môi trường khan

b)

Acid – base

c)

Sắc ký lỏng hiệu năng cao

d)

Ðo bạc

50.

Các Macrolid có vị:

a)

Chua

b)

Ngọt

c)

Mặn

d)

Ðắng

51.

Ðộ tan của các Macrolid dạng base trong nước là:

a)

Không tan trong nước

b)

Hơi tan trong nước

c)

Dễ tan trong nước

d)

Rất dễ tan trong nước

52.

Các Quinolon là các hợp chất hữu cơ có tính:

a)

Acid yếu

b)

Base mạnh

c)

Acid và base yếu

d)

Acid yếu và base mạnh

53.

Sulfamid là các hóa dược ở dạng bột kết tinh màu:

a)

Trắng

b)

Trắng ngà

c)

Vàng

d)

Ðỏ

54.

Ðộ tan của các Sulfamid trong nước là:

a)

Không tan

b)

Ít tan

c)

Dễ tan

d)

Rất dễ tan

55.

bột kết tinh màu:

a)

Trắng

b)

Trắng ngà

c)

Vàng

d)

Ðỏ

56.

Ðộ tan của các Sulfamid trong nước là:

a)

Không tan

b)

Ít tan

c)

Dễ tan

d)

Rất dễ tan

57.

Các sulfamid là những chất:

a)

Dễ tan trong nước

b)

Tan được trong cả môi trường acid và kiềm

c)

Dạng bột kết tinh màu vàng

d)

Khó tan trong nước, không tan trong kiềm

58.

Nhóm NH2 trong CTCT của các Sulfamid tham gia phản ứng:

a)

Tạo p h ẩm m à u a z o

b)

Tạo p h ức với F e C l 3

c)

Tạo phức với ion kim loại đa hóa trị

d)

Ester hóa

59.

Phương pháp định lượng Sulfamid là:

a)

Môi trường khan, dùng NaOH 0,1M

b)

Môi trường khan, dùng HClO4 0,1M

c)

Ðo nitrit

d)

Ðo màu

60.

Ðiều chế muối Na của các Penicillin tan trong nước để pha thuốc tiêm là nhờ tính chất của:

a)

Chức amid

b)

Vòng β-lactam

c)

Chức acid

d)

Lưu huỳnh

61.

Ðể điều chế các Penicillin có tác dụng kéo dài, ta cần phải:

a)

Ester hóa với acid stearic

b)

Tạo muối với các base amin có phân tử lượng lớn

c)

Tạo muối với các ion kim loại kiềm

d)

Tạo tủa với acid silicovonframic

62.

Khi thủy phân các Penicillin trong môi trường kiềm thu được sản phẩm loại CO2 là:

a)

Acid penicilloic

b)

Acid penilloic

c)

Acid penaldic

d)

Penicillamin

63.

Thủy phân Penicillin bằng hydroxylamin, sau đó cho tác dụng với CuSO4 sẽ cho sản phẩm có màu:

a)

Xanh

b)

Ðỏ

c)

Trắng

d)

Vàng

64.

Thủy phân Penicillin bằng hydroxylamin, sau đó cho tác dụng với Fe2(SO4)3 sẽ cho sản phẩm có màu:

a)

Xanh

b)

Ðỏ

c)

Trắng

d)

Vàng

65.

Ðịnh lượng Penicillin bằng phương pháp đo iod là do tính chất:

a)

Không bền trong môi trường acid

b)

Không bền trong môi trường kiềm

c)

Mở vòng bởi tác nhân ái nhân

d)

Mở vòng bởi β-lactamase

66.

Các Cephalosporin có tính acid mạnh hơn các Pencillin là do chức acid liên kết với:

a)

Vòng no

b)

Vòng thơm

c)

Dây nối đôi

d)

Dây nối ba

67.

Ðịnh lượng Cephalosporin bằng phương pháp đo iod là do tính chất:

a)

Không bền trong môi trường kiềm

b)

Không bền trong môi trường acid

68.

Ðịnh lượng Cephalosporin bằng phương pháp đo iod là do tính chất:

a)

Không bền trong môi trường kiềm

b)

Không bền trong môi trường acid

c)

Mở vòng bởi tác nhân ái nhân

d)

Mở vòng bởi β-lactamase

69.

Ðịnh lượng các Cẹphalosporin bằng phương pháp môi trường khan là do phân tử có tính:

a)

Acid mạnh

b)

Acid yếu

c)

Base mạnh

d)

Base yếu

70.

Việc ester hóa chức acid của các Cephalosporin để tạo ra thuốc mới với mục đích:

a)

Kéo dài tác dụng

b)

Tăng độ bền của vòng β-lactam

c)

Nới rộng phổ tác dụng

d)

Giảm sự kháng thuốc của vi khuẩn

71.

Kháng sinh có tính chất lưỡng tính là:

a)

Tetracyclin

b)

Penicillin

c)

Aminosid

d)

Phenicol

72.

Kháng sinh có tính chất lưỡng tính là:

a)

Phenicol

b)

Cephalosporin

c)

Aminosid

d)

Quinolon

73.

Các Tetracyclin là bột kết tinh có màu vàng là do trong CTCT có:

a)

4 vòng 6 cạnh

b)

2 nhóm ceton

c)

Dimethylamin

d)

Hệ dây nối đôi liên hợp

74.

Các Tetracyclin tác dụng với FeCl3 cho phức màu tím là do trong CTCT có:

a)

OH liên kết với carbon không no

b)

OH phenol

c)

C=O

d)

COOH

75.

Tetracyclin hydroclorid tác dụng với thuốc thử Fehling cho tủa Cu2O là do:

a)

Tính acid

b)

Tính base

c)

Tính khử

d)

Lưỡng tính

76.

Các Tetracyclin gây xỉn màu răng và làm chậm sự phát triển của xương là do khả năng tạo phức chelat với ion:

a)

Fe2+

b)

Ca2+

c)

Zn2+

d)

Cu2+

77.

Tính acid của các Tetracyclin là do CTCT có nhóm:

a)

OH phenol và OH alcol ở vị trí số 3

b)

OH phenol và OH alcol ở vị trí số 12

c)

OH phenol và C=O ở vị trí số 11

d)

OH phenol và C=O ở vị trí số 1

78.

Các Tetacyclin có tính base là do CTCT có nhóm:

a)

Ceton

b)

OH phenol

c)

OH alcol

d)

Diethylamin

79.

Các Tetracyclin có khả năng hấp thụ bức xạ tử ngoại là do:

a)

Hệ dây nối đôi liên hợp

b)

Nhiều carbon bất đối xứng

c)

Nitơ bậc 3

d)

2 nhóm ceton

80.

Trong môi trường acid, các Tetracyclin xảy ra hiện tượng epimer hóa ở vị trí số 4, kết quả làm:

4 lines
81.

Trong môi trường acid, các Tetracyclin xảy ra hiện tượng epimer hóa ở vị trí số 4, kết quả làm:

a)

Tăng khả năng phân bố ở da và mô mềm

b)

Giảm hoạt tính kháng sinh

c)

Kéo dài tác dụng

d)

Bền vững với enzyme oxy hóa khử ở gan

82.

Hậu quả của việc tạo phức kém thuận nghịch giữa các Tetracyclin với ion Ca2+ là:

a)

Làm chậm sự phát triển của xương

b)

Làm tăng độc tính trên thận

c)

Tăng độc tính với tế bào gan

d)

Giảm chuyển hóa

83.

Các Tetracyclin tạo phức với các ion kim loại đa hóa trị do trong CTCT có 2 nhóm chức liền kề nhau là:

a)

OH và NH2

b)

CO và COOH

c)

OH và CO

d)

OH và CH3

84.

Khi loại nhóm OH ở vị trí số 6 của Tetracyclin ta được Doxycyclin với ưu điểm:

a)

Tăng độ tan trong nước

b)

Hấp thu tốt hơn qua đường tiêu hóa

c)

Tan được trong kiềm

d)

Tăng khả năng hấp thu qua da

85.

Phản ứng tạo tủa với các thuốc thử chung của alcaloid dùng để định tính:

a)

Tetracyclin

b)

Penicillin

c)

Cloramphenicol

d)

Cephalosporin

86.

Để phân biệt nhanh các Tetracyclin, người ta dùng phản ứng:

a)

Tạo phức màu với Zn2+

b)

Tạo tủa với các thuốc thử chung của alcaloid

c)

Tạo màu với thuốc thử Ninhydrin

d)

Tạo phức với FeCl3

87.

Tính phân cực của các Aminosid là do nhóm chức:

a)

CHO

b)

C=O và NH2

c)

COOH

d)

NH2 và OH

88.

Nhóm chức trong CTCT của các Aminosid cho phản ứng với thuốc thử Ninhydrin:

a)

Carboxylic

b)

Amin

c)

Carbonyl

d)

Hydroxy

89.

Phản ứng tạo tủa với các thuốc thử chung của alcaloid dùng để định tính:

a)

Aminosid

b)

Phenicol

c)

Penicillin

d)

Polypeptid

90.

Để định tính phần sulfat kết hợp trong CTCT của các Aminosid, người ta dùng thuốc thử:

a)

HCl

b)

AgNO3

c)

CuSO4

d)

BaCl2

91.

Các Macrolid tham gia phản ứng tạo hydrazon là do trong CTCT có nhóm:

a)

Ceton

b)

Hydroxy

c)

Carboxylic

d)

Amin

92.

Các Macrolid tham gia phản ứng ester hóa là do trong CTCT có nhóm:

a)

ceton

b)

Hydroxy

c)

Carboxylic

d)

Amin

93.

CTCT có nhóm:

a)

Ceton

b)

Hydroxy

c)

Carboxylic

d)

Amin

94.

Các Macrolid tham gia phản ứng ester hóa là do trong CTCT có nhóm:

a)

ceton

b)

Hydroxy

c)

Carboxylic

d)

Amin

95.

Các Quinolon tham gia phản ứng với các thuốc thử chung của alcaloid là do trong CTCT có nhóm:

a)

Ceton

b)

Acid carboxylic

c)

Amin bậc 3

d)

Aldehyd

96.

Phản ứng hóa học đặc trưng của các Quinolon do có cấu trúc 3-carboxylic và 4-oxo là:

a)

Tạo phức chelat với ion kim loại hóa trị 2

b)

Tạo tủa với các thuốc thử chung của alcaloid

c)

Phản ứng ester hóa

d)

Phản ứng oxy hóa

97.

Ðịnh lượng các Quinolon bằng acid pecloric trong môi trường acid acetic khan là do trong CTCT có:

a)

Fluoro

b)

Ceton

c)

Amin bậc 3

d)

Acid carboxylic

98.

Các Quinolon tham gia phản ứng ester hóa là do tính chất hóa học của nhóm:

a)

Ceton

b)

acid carboxylic

c)

Amin

d)

Fluoro

99.

Các Quinolon có thể tham gia phản ứng tạo muối với HCl là do trong CTCT có:

a)

Amin bậc 3

b)

Hydroxy

c)

Acid carboxylic

d)

Fluoro

100.

Phản ứng tạo phức với các ion kim loại đa hóa trị là phản ứng đặc trưng của nhóm kháng sinh:

a)

Cloramphenicol

b)

Aminosid

c)

Quinolon

d)

Penicillin

101.

Phản ứng tạo phức với các ion kim loại đa hóa trị là phản ứng đặc trưng của nhóm kháng sinh:

a)

Tetracyclin

b)

Aminosid

c)

Cloramphenicol

d)

Penicillin

102.

Dung môi dùng để pha thuốc tiêm Penicillin có pH nằm trong khoảng:

a)

5

b)

5

c)

4

d)

3

103.

Ưu điểm của các penicilin nhóm II so với các penicilin nhóm I là:

a)

Hấp thu nhanh hơn

b)

Phổ kháng khuẩn rộng hơn

c)

Có khả năng kháng lại penicilinase

d)

Không bị dị ứng thuốc

104.

Ðặc điểm của các cephalosporin thế hệ III là:

a)

Tác dụng trên Gr (+) mạnh hơn cephalosporin thế hệ I và II

b)

Không tác dụng với trực khuẩn mủ xanh

c)

Bền vững với beta-lactamase

d)

Chỉ

105.

Ðặc điểm của các cephalosporin thế hệ III là:

a)

Tác dụng trên Gr (+) mạnh hơn cephalosporin thế hệ I và II

b)

Không tác dụng với trực khuẩn mủ xanh

c)

Bền vững với beta-lactamase

d)

Chỉ dùng theo đường tiêm

106.

Do cấu trúc cồng kềnh và phân cực mạnh, nên các aminosid:

a)

Không hấp thu qua ruột

b)

Hấp thu tốt qua ruột

c)

Phân bố vào dịch não tủy

d)

Phân bố nhiều ở xương và mô mỡ

107.

Các Aminosid không dùng đường uống để điều trị nhiễm khuẩn toàn thân là do:

a)

Dễ bị phá hủy bởi acid dịch vị

b)

Không hấp thu qua niêm mạc ruột

c)

Kích ứng đường tiêu hóa

d)

Gây nôn khi dùng đường uống

108.

Phổ tác dụng của kháng sinh nhóm Aminosid là:

a)

Chủ yếu vi khuẩn gram (+)

b)

Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

c)

Chủ yếu vi khuẩn gram (-)

d)

Phổ rộng cả gram (-) và gram (+)

109.

Phổ tác dụng của các kháng sinh nhóm quinolon bao gồm:

a)

Hầu hết các vi khuẩn Gram (+) và các vi khuẩn hiếu khí

b)

Hầu hết các vi khuẩn Gram (-), tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh

c)

Các vi khuẩn lao, phong, dịch hạch, các sinh vật đơn bào

d)

Chủ yếu với các cầu khuẩn gây bệnh đường hô hấp

110.

Ðịnh tính Penicillin G natri người ta dùng phản ứng đặc trưng của ion:

a)

Cl-

b)

Na+

c)

H+

d)

NH3+

111.

Khi cho Penicillin G phản ứng với hydroxylamin hydroclorid trong môi trường NaOH, sau đó cho tác dụng với CuSO4 sản phẩm tạo thành có màu:

a)

Ðỏ

b)

Vàng

c)

Trắng

d)

Xanh

112.

Thuốc thử dùng để định tính ion Na+ trong phân tử Benzyl penicillin natri là:

a)

Fehling

b)

Streng

c)

Ninhydrin

d)

Mayer

113.

Kháng sinh nhóm penicilin có thể kháng được trực khuẩn mủ xanh:

a)

Amoxicilin

b)

Ampicilin

c)

Piperacilin

d)

Cloxacilin

114.

Benzyl penicillin tạo muối với base amin có phân tử lượng lớn được Benzathin benzyl penicillin có ưu điểm:

a)

Tăng tác dụng

b)

Mở rộng phổ kháng khuẩn

c)

Kéo dài tá

115.

Benzyl penicillin tạo muối với base amin có phân tử lượng lớn được Benzathin benzyl penicillin có ưu điểm:

a)

Tăng tác dụng

b)

Mở rộng phổ kháng khuẩn

c)

Kéo dài tác dụng

d)

Giảm độc tính

116.

Penicillin G có phổ tác dụng chủ yếu trên:

a)

Vi khuẩn Gr (+)

b)

Vi khuẩn Gr (-)

c)

Trực khuẩn mủ xanh

d)

Tụ cầu vàng

117.

Penicillin bền vững với β-lactamase là:

a)

Ampicilin

b)

Amoxicillin

c)

Cloxacillin

d)

Penicillin G

118.

Penicillin có phổ tác dụng đối với vi khuẩn Helicobacter pylori là:

a)

Amoxicillin

b)

Ampicillin

c)

Oxacillin

d)

Cloxacillin

119.

Streptomycin sulfat tác dụng với thuốc thử Fehling cho tủa màu:

a)

Ðỏ gạch

b)

Tím

c)

Vàng

d)

Ðỏ cam

120.

Khi đun nóng Streptomycin sulfat trong môi trường NaOH sẽ tạo ra khí:

a)

N2

b)

NO2

c)

NH3

d)

H2

121.

Aminosid dùng phối hợp điều trị lao là:

a)

Streptomycin

b)

Gentamicin

c)

Paramomycin

d)

Spectinomycin

122.

Aminosid chỉ định trị nhiễm trực khuẩn mủ xanh là:

a)

Streptomycin

b)

Gentamicin

c)

Paramomycin

d)

Spectinomycin

123.

Phương pháp định tính Erythromycin là:

a)

Phản ứng tạo màu với HCl đậm đặc

b)

Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV

c)

Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ

d)

Phản ứng tạo phức với CuSO4

124.

Kháng sinh nhóm Macrolid nhạy cảm đặc hiệu với Helicobacter pylori là:

a)

Erythromycin

b)

Azithromycin

c)

Clarithromycin

d)

Spiramycin

125.

Kháng sinh nhóm Macrolid dùng để trị nhiễm khuẩn răng lợi là:

a)

Erythromycin

b)

Azithromycin

c)

Clarithromycin

d)

Spiramycin

126.

Levofloxacin là đồng phân tả tuyền của:

a)

Ofloxacin

b)

Norfloxacin

c)

Ciprofloxacin

d)

Pefloxacin

127.

Sulfamid dùng trong điều trị sốt rét là:

a)

Sulfaguanidin

b)

Sulfadoxin

c)

Sulfacetamid

d)

Sulfamethoxazol

128.

Sulfamid thường dùng để pha dung dịch nhỏ mắt trị nhiễm khuẩn ở mắt:

a)

Sulfaguanidin

b)

Sulfadoxin

c)

Sulfacetamid

d)

Sulfamethoxazol

129.

ng để pha dung dịch nhỏ mắt trị nhiễm khuẩn ở mắt:

a)

Sulfaguanidin

b)

Sulfadoxin

c)

Sulfacetamid

d)

Sulfamethoxazol

130.

So với Benzyl penicillin, Ampicillin có thêm nhóm amin nên sẽ có phản ứng đặc trưng với thuốc thử:

a)

Mayer

b)

Dragendoff

c)

Bouchardas

d)

Ninhydrin

e)

Alizarin

131.

So với Ampicillin, Amoxicillin có thêm nhóm hydroxy ở vị trí para của nhân phenyl nên sẽ có phản ứng đặc trưng với thuốc thử:

a)

Mayer

b)

Fehling

c)

Ninhydrin

d)

FeCl3

132.

Thuốc có tác dụng kéo dài thường dùng để dự phòng thấp khớp cấp là:

a)

Benzyl penicilin

b)

Benzathin benzyl penicilin

c)

Amoxicilin

d)

Augmentin

133.

Kháng sinh chỉ dùng đường uống là:

a)

Ampicilin

b)

Co- trimoxazol

c)

Gentamicin

d)

Cephalexin

134.

Thuốc thử dùng để phân biệt Amoxicillin và Ampicillin là:

a)

FeCl3

b)

K2CrO7

c)

Fehling

d)

β-naphtol

135.

Thuốc thử dùng để phân biệt Ampicillin và Penicillin G là:

a)

Ninhydrin

b)

FeCl3

c)

β-naphtol

d)

K2CrO7

136.

Kháng sinh dùng cho bệnh nhân bị nhiễm khuẩn đường hô hấp nhưng có tiền sử dị ứng với penicilin là:

a)

Ampicilin

b)

Peniciclin G

c)

Cephalexin

d)

Erythromycin

137.

Kháng sinh có tác dụng trên chủng vi khuẩn sản sinh ra beta-lactamase là:

a)

Penicilin G

b)

Gentamicin

c)

Cephalexin

d)

Cefotaxim

138.

Ưu điểm của amoxicilin so với penicillin là:

a)

Có thể diệt được trực khuẩn mủ xanh

b)

Bền vững trong môi trường acid dịch vị

c)

Tác dụng mạnh hơn penicilin trên vi khuẩn Gr (+)

d)

Tác dụng kéo dài nên thường dùng để dự phòng thấp khớp

139.

Kháng sinh có tác dụng trên chủng vi khuẩn sản sinh ra beta-lactamase là:

a)

Penicilin G

b)

Gentamicin

c)

Cephalexin

d)

Cefotaxim

140.

Kháng sinh khi dùng cần phải uống nhiều nước là:

a)

Gentamicin

b)

Cephalexin

c)

Erythromycin

d)

Co-trimoxazol