wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT SỐNG

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là vật thể sống trong các vật thể sau: con thuyền, con cá, cây hoa, cơ thể người, cầu sông hàn?

a)

Con thuyền, cây hoa.

b)

Con thuyền, cây hoa, con cá.

c)

Con cá, cơ thể người.

d)

Con thuyền, cây hoa, cầu sông hàn.

2.

Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống ?

a)

Thải bỏ chất thải

b)

Vận động

c)

Sinh sản

d)

Lớn lên

3.

Chọn câu đúng

a)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm, cục đá.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cái bàn, cây dù....

b)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

c)

- Vật sống : Con chó, cái ly, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

d)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

4.

Đặc điểm của vật sống:

a)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên….

b)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường và sinh sản….

c)

Vật sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản........

d)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản….

5.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

Con ong 

b)

Vi khuẩn

c)

Than củi 

d)

Cây cam

6.

Vật hữu sinh là

a)

Cây hoa

b)

cái cầu

c)

cái ghế

d)

Cây viết

7.

vật nào sau đây là vật sống?

a)

cây hoa mười giờ

b)

than củi

c)

bàn ghế gỗ

d)

hoa hồng khô

8.

EM LÀ MỘT VẬT SỐNG. THEO EM CHÚNG TA CẦN PHẢI LÀM GÌ ĐỂ PHÁT TRIỂN KHỎE MẠNH VỀ CẢ THỂ CHẤT LẪN TINH THẦN.

a)

Ngủ nhiều, ăn thật nhiều.

b)

Ăn, ngủ điều độ.

c)

Rèn luyện thể dục thể thao hợp lý

d)

Học tập, trao dồi kiến thức.

e)

không cần làm gì, cơ thể sẽ tự phát triển .

9.

ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY CHỈ CỦA VẬT SỐNG?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất, phát triển.

c)

Ghi nhớ

d)

Vận động đi lại.

10.

Hãy cho biết trong các vật sau đây, vật nào là vật không sống? (1)Con người; (2) Trái đất; (3)Cái bàn; (4)Cây lúa; (5)Con voi; (6)Cây cầu

a)

(2); (3); (4);

b)

(2); (3); (5)

c)

(2); (3); (6)

d)

(2); (4); (6)