wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

WORD FOMATION LEVEL 2

Total questions: 152

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

(adv) một cách xoàng, tồi, kém

(a)  

2.

(n) sự nghèo, cảnh nghèo khổ

(a)  

3.

(adj) thực, thực tế, có thật

(a)  

4.

(adj) dường như không thực; hão huyền

(a)  

5.

(adv) thực, thật, thực sự, thật ra

(a)  

6.

(n) sự thật, thực tế, thực tại

(a)  

7.

(v) nhận thức rõ, thấy rõ

(a)  

8.

(n) sự nhận thức rõ, sự thấy rõ

(a)  

9.

(adj) hiện thực

(a)  

10.

(adv) một cách hiện thực

(a)  

11.

(n) sự giàu có, sự giàu sang

(a)  

12.

(adj) giàu có

(a)  

13.

(n) giá, giá cả, giá trị

(a)  

14.

(adj) có giá trị cao, quý báu, vô giá

(a)  

15.

(adj) có giá trị lớn, quý báu

(a)  

16.

(adv) một cách có giá trị

(a)  

17.

(adv) không có giá trị cao

(a)  

18.

(adj) không có giá trị, vô giá trị

(a)  

19.

(n) sự định giá; sự đánh giá

(a)  

20.

(v) hành động

(a)  

21.

(adj) lanh lợi, tích cực hoạt động, năng động

(a)  

22.

(adj) không linh hoạt

(a)  

23.

(adv) một cách tích cực

(a)  

24.

(adv) một cách không tích cực

(a)  

25.

(n) sự diễn xuất

(a)  

26.

(n) hàng động

(a)  

27.

(n) diễn viên nam

(a)  

28.

(n) nữ diễn viên

(a)  

29.

(n) hoạt động

(a)  

30.

(n) sự thiếu hoạt động

(a)  

31.

(v) làm cho vui cười

(a)  

32.

(adj) gây cười, thú vị

(a)  

33.

(adv) một cách vui vẻ gây cười

(a)  

34.

(adj) không vui

(a)  

35.

(n) sự thích thú

(a)  

36.

(adj) chán

(a)  

37.

(adj) chán

(a)  

38.

(adv) một cách chán chường

(a)  

39.

(v) làm chán

(a)  

40.

(n) sự buồn chán

(a)  

41.

(v) truyện trò

(a)  

42.

(n) cuộc nói chuyện

(a)  

43.

(adj) thông dụng, hiện hanh, hiện nay

(a)  

44.

(adv) hiện nay

(a)  

45.

(v) giải trí

(a)  

46.

(adj) thú vị

(a)  

47.

(n) sự giải trí

(a)  

48.

(n) người làm trò vui

(a)  

49.

(v) kích thích, kích động

(a)  

50.

(adj) thú vị

(a)  

51.

(adj) không thú vị

(a)  

52.

(adj) đầy hứng khởi

(a)  

53.

(adv) một cách hứng khởi

(a)  

54.

(n) sự sôi nổi

(a)  

55.

(n) danh tiếng

(a)  

56.

(adj) nổi tiếng

(a)  

57.

(adj) khét tiếng

(a)  

58.

(adv) một cách rất giỏi, cừ

(a)  

59.

(adv) một cách bỉ ổi, khét tiếng

(a)  

60.

(v) lôi kéo vào

(a)  

61.

(adj) liên can, dính líu

(a)  

62.

(adj) không bao gồm

(a)  

63.

(n) sự dính líu, liên quan

(a)  

64.

(v) biểu diễn, trình diễn

(a)  

65.

(adj) làm xiếc (thú)

(a)  

66.

(n) sự trình diễn, biểu diễn

(a)  

67.

(n) người biểu diễn

(a)  

68.

(adj) phổ biến

(a)  

69.

(adj) không được yêu thích

(a)  

70.

Làm xiếc (thú) là gì?

(a)  

71.

Người biểu diễn được gọi là gì?

(a)  

72.

Sự nổi tiếng là gì?

(a)  

73.

Tục ngữ, ngạn ngữ, câu nói là gì?

(a)  

74.

Gợi ý là gì?

(a)  

75.

Sự gợi nhắc, liên tưởng, sự gợi ý là gì?

(a)  

76.

Sự đa dạng, nhiều là gì?

(a)  

77.

Người quảng cáo là gì?

(a)  

78.

Sắc đẹp là gì?

(a)  

79.

Quyết định là gì?

(a)  

80.

Sự quyết định là gì?

(a)  

81.

Mong muốn, ao ước là gì?

(a)  

82.

Sự nhiệt tình là gì?

(a)  

83.

Thời trang, mốt, phong cách là gì?

(a)  

84.

sự mong đợi, sự chờ mong

(a)  

85.

thời trang, mốt, phong cách

(a)  

86.

đúng mốt, hợp thời trang

(a)  

87.

không hợp thời trang

(a)  

88.

một cách hợp thời trang

(a)  

89.

một cách lỗi mốt, không hợp thời trang

(a)  

90.

giống nhau, tương tự

(a)  

91.

ghét, không ưa

(a)  

92.

không giống, khác

(a)  

93.

sự giống nhau

(a)  

94.

dễ thương

(a)  

95.

khó ưa

(a)  

96.

cảm giác thích thú

(a)  

97.

sản xuất

(a)  

98.

sản phẩm

(a)  

99.

người sản xuất, hãng sản xuất

(a)  

100.

sự sản xuất, sản lượng

(a)  

101.

màu mỡ, phong phú, sản xuất được nhiều, năng suất

(a)  

102.

không sinh sản, không sinh lợi

(a)  

103.

một cách có ích

(a)  

104.

tương tự, giống nhau

(a)  

105.

không giống, khác

(a)  

106.

một cách khác nhau

(a)  

107.

sự tương tự, điểm giống nhau

(a)  

108.

phong cách, lối

(a)  

109.

có phong cách riêng, hợp thời trang

(a)  

110.

với phong cách riêng

(a)  

111.

không mốt

(a)  

112.

nhà tạo mẫu

(a)  

113.

phong cách riêng

(a)  

114.

thành công

(a)  

115.

sự thành công

(a)  

116.

thành công

(a)  

117.

một cách thành công

(a)  

118.

không thành công

(a)  

119.

cách dùng, cách sử dụng

(a)  

120.

có ích, hữu ích

(a)  

121.

một cách hữu ích

(a)  

122.

vô ích, vô dụng

(a)  

123.

một cách vô ích

(a)  

124.

người dùng, vật dùng

(a)  

125.

có thể dùng được

(a)  

126.

không dùng được

(a)  

127.

cộng vào/thêm vào

(a)  

128.

được cộng, thêm vào

(a)  

129.

sự thêm vào, phép cộng

(a)  

130.

thêm/bổ sung

(a)  

131.

nộp đơn xin việc

(a)  

132.

liên quan

(a)  

133.

không được sử dụng, vận dụng

(a)  

134.

được vận dụng, áp dụng

(a)  

135.

người xin việc

(a)  

136.

đơn xin việc

(a)  

137.

thương mại, sự buôn bán

(a)  

138.

thương mại, mua bán

(a)  

139.

cống hiến

(a)  

140.

tận tụy, cống hiến

(a)  

141.

sự tận tụy, sự cống hiến

(a)  

142.

sự ảnh hưởng

(a)  

143.

hữu hiệu

(a)  

144.

không hữu hiệu

(a)  

145.

Sự tận tụy, sự cống hiến là gì?

(a)  

146.

Người làm công, nhân viên được gọi là gì?

(a)  

147.

Ngành công nghiệp/sản xuất là gì?

(a)  

148.

Người quản lí là ai?

(a)  

149.

Trình độ chuyên môn là gì?

(a)  

150.

Người giám sát là ai?

(a)  

151.

Công việc là gì?

(a)  

152.

Công nhân là ai?

(a)