wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG I: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

electron. 

b)

proton.    

c)

neutron.  

d)

proton và electron.

2.

Kí hiệu nguyên tử 2311Na. Số neutron của nguyên tử Na là

a)

23

b)

11

c)

12

d)

1

3.

Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả như thế nào?

a)

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

b)

Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.

c)

Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

d)

Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

4.

Cấu hình electron nào sau đây là phi kim?

a)

1s22s22p63s23p1.  

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p63s23p5

d)

1s22s22p63s2.

5.

Nguyên tử K (Z=19) có số lớp electron là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

6.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và

a)

không mang điện.

b)

mang điện tích dương.

c)

mang điện tích âm.

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện.

7.

Cho các phát biểu sau:

(1) Nguyên tử của tất cả các nguyên tố đều được cấu tạo từ 3 loại hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

(2) Nguyên tử có cấu tạo rỗng.

(3) Khối lượng nguyên tử tập trung ở lớp vỏ electron.

(4) Nguyên tử trung hoà về điện là do số hạt electron bằng số hạt proton.

(5) Trong hạt nhân, proton mang điện tích âm còn neutron không mang điện.

Số phát biểu sai là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử fluorine (Z = 9)?

a)

1s22s22p3.                      

b)

1s22s22p4.                  

c)

1s22s32p4.     

d)

1s22s22p5.

9.

Nguyên tố X được đặt tên theo tiếng Hylạp có nghĩa là "lười biếng". Biết số hiệu nguyên tử nguyên tố X bằng 18. Nguyên tố X là

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Kim loại chuyển tiếp

10.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt neutron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

11.

Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:

a)

13 proton, 11 neutron.


b)

11 proton, số neutron không định được

c)

11 proton, 13 neutron.

d)

24 proton.

12.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

Oxi (Z = 8).

b)

Lưu huỳnh (Z = 16).

c)

Flo (Z = 9).

d)

Clo (Z = 17).

13.

Nguyên tố Boron có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là

a)

80%.

b)

20%.

c)

10,8%.

d)

89,2%.

14.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là

a)

23.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

15.

Nguyên tử nguyên tố Na có 11 proton, 11 electron và 12 neutron. Điện tích hạt nhân nguyên tử Na là

a)

11+.

b)

11-.     

c)

12+.

d)

12-.

16.

Nguyên tử nguyên tố P có 15 proton, 16 neutron, 15 electron được kí hiệu là

a)

b)

c)

d)

17.

Copper (đồng) là hỗn hợp của hai đồng vị bền 63Cu chiếm 73% và 65Cu chiếm 27% tổng số nguyên tử đồng trong tự nhiên. Nguyên tử khối trung bình của đồng là

a)

63,54

b)

64,46

c)

64,54

d)

63,46

18.

Cấu hình electron nào dưới đây viết không đúng?

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p64s23d6

c)

1s2 2s22p5

d)

1s2 2s22p63s1

19.

Flo có cấu hình electron 1s22s22p5 có số electron lớp ngoài cùng là

a)

5

b)

7

c)

8

d)

12

20.

Cấu hình electron của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5. Vậy Y là

a)

kim loại kiềm.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.        

d)

kim loại kiềm thổ.