NEW
Font size
WorksheetsTOEIC-L12-APPLYING AND INTERVIEWING
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
apply (v)
tư vấn
ứng tuyển
xét xử
thuyết trình
ability (n)
khả năng, tài năng
có thể xảy ra
hoàn cảnh
sự nguy cơ
background (n)
kinh nghiệm, kiến thức
nền
khung cảnh
phía sau lưng
be ready for
ngần ngại
sẵn sàng, chuẩn bị
kêu gọi
thành thật
call in (phrv)
tuyển dụng
mời tới, yêu cầu
gọi điện
quyên góp
confidence (n)
thành thật
sự tự tin, tin tưởng
có kinh nghiệm
trao đổi
constantly (adv)
lâu dài
luôn luôn, liên tục
có tính trì trệ
kiên nhẫn
expert (n)
suy đoán
chuyên gia
tư vấn
phỏng vấn
follow up (n,v)
kế tiếp (n) theo sau bám miết (v)
tuân thủ
theo dõi
làm theo
hesitant (n)
do dự
quyết đoán
ngại ngùng
e sợ
present (v)
đưa ra, bày tỏ
quà
trao tặng
hiện tại
weakly (adv)
một cách yếu ớt
nhẹ nhàng
hằng tuần
mạnh mẽ
