wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỞI ĐỘNG MÔN HỌC

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

1. Quản trị là:

a)

 a) Nghệ thuật chỉ huy và điều khiển người khác.

b)

b) Quá trình lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát để đạt mục tiêu.

c)

c) Việc sử dụng hiệu quả các nguồn lực để đạt lợi nhuận tối đa.

d)

d) Cả a và c.

2.

2. Tổ chức thường không bao gồm đặc trưng nào?

a)

A. Gồm nhiều người làm việc chung

b)

B. Được sắp xếp theo thứ bậc, có cơ cấu xác định

c)

C. Đều nhằm tìm kiếm lợi nhuận

d)

D. Có mục đích hoạt động riêng

3.

3. Trong tổ chức phân thành các cấp quản trị nào?

a)

A. Top managers, middle managers, first - line managers

b)

B. NQT cấp cao, NQT cấp lãnh đạo, NQT cấp thấp

c)

C. NQT cấp cao, NQT cấp trung, NQT cấp điều hành

d)

D. NQT cấp lãnh đạo, NQT cấp cao, NQT cấp cơ sở.

4.

4. Nhà quản trị là người của tổ chức, quản trị các mối quan hệ bên trong doanh nghiệp được phân cấp là?

a)

A. Nhà quản trị cấp cao

b)

B. Nhà quản trị cấp trung

c)

C. Nhà quản trị cấp thấp

d)

D. Cả B và C đều đúng

5.

5. Với nhà quản trị cấp cao đòi hỏi nhiềunhất là kỹ năng nào?

A. Kỹ năng chuyên môn

B. Kỹ năng tư duy

C. Kỹ năng nhân sự

D. Cả A, B, C đều đúng

a)

A. Kỹ năng chuyên môn

b)

B. Kỹ năng tư duy

c)

C. Kỹ năng nhân sự

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

6.

6. Với nhà quản trị cấp thấp đòi hỏi nhiềunhất là kỹ năng nào?

a)

A. Kỹ năng chuyên môn

b)

B. Kỹ năng tư duy

c)

C. Kỹ năng nhân sự

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

7.

7. Ai là người được coi là cha đẻ của quản trị khoa học?

a)

a) Frederick Winslow Taylor

b)

b) Henri Fayol

c)

c) Max Weber

d)

d) Abraham Maslow

8.

8. Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường vĩ mô

a)

A. Chính trị- pháp luật

b)

B. Khách hàng

c)

C. Kinh tế

d)

D. Tự nhiên

9.

9.Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường vi mô

a)

A. Đối thủ cạnh tranh

b)

B. Khách hàng

c)

C. Nguồn nhân lực

d)

D. sản phẩm thay thế

10.

10. Phân tích môi trường nội bộ nhằm mục đích gì?

a)

A. Nhận diện cơ hội

b)

B. Nhận diện đe dọa

c)

c. Nhận diện điểm mạnh

d)

D. Nhận diện cơ hội và đe dọa