Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTỪ VỰNG BÀI 4: 날짜와 요일
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Thứ 2 trong tiếng Hàn là:
a)
월요일
b)
수요일
c)
목요일
d)
일요일
2.
Thứ 3 trong tiếng Hàn là:
a)
화요일
b)
목요일
c)
수요일
d)
화요일
3.
Thứ 4 trong tiếng Hàn là:
a)
화요일
b)
목요일
c)
수요일
d)
금요일
4.
Thứ 5 trong tiếng Hàn là:
a)
금요일
b)
화요일
c)
목요일
d)
일요일
5.
Thứ 6 trong tiếng Hàn là:
a)
토요일
b)
일요일
c)
금요일
d)
수요일
6.
Thú bảy và Chủ nhật trong tiếng hàn là
a)
토요일, 일요일
b)
월요일, 목요일
c)
수요일, 금요일
d)
화요일, 토요일
7.
Ngày 30, tháng 3, năm 2023 được viết sang tiếng hàn:
a)
2023년 3월 30일
b)
0일,3월, 2023년
c)
3월 30일, 2023년
d)
2023년 30월 3일
8.
"오늘은 목요일입니다" được dịch sang tiếng Việt là:
a)
Hôm nay là thứ Sáu
b)
Hôm nay là thứ Tư
c)
Hôm nay là thứ Hai
d)
Hôm nay là thứ Năm
9.
"내일은 금요일입니다" được dịch sang tiếng Việt là:
a)
Hôm nay là thứ 6
b)
Ngày mai là thứ 6
c)
Ngày mai là thứ 5
d)
Hôm nay là thứ 5
10.
"그저께" dịch sang tiếng Việt có nghĩa là:
a)
hôm qua
b)
ngày mai
c)
hôm kia
d)
ngày hôm nay
11.
"모레" dịch sang tiếng Việt là:
a)
ngày kia
b)
tuần sau
c)
ngày mai
d)
ngày hôm qua
12.
" Tuần sau" dịch sang tiếng Hàn là:
a)
다음 주
b)
다음 달
c)
이번 주
d)
지난 주
13.
"Tháng trước" dịch sang tiếng Hàn là:
a)
지난주
b)
다음달
c)
이번달
d)
지난달
14.
"Năm trước/Năm ngoái" dịch sang tiếng Hàn là"
a)
내년
b)
작년
c)
지난해
d)
올해
Reset
