wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng hoa thực dụng - bài 01

Total questions: 25

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

" tôi " trong tiếng trung là gì

a)
你 (nǐ)
b)
她 (tā)
c)
我们 (wǒmen)
d)
我 (wǒ)
2.

" bạn " trong tiếng trung là gì ?

a)

Nǐmen de péngyǒu

b)

Nǐmen de

c)

Nǐmen

d)

3.

" anh ấy / cô ấy " trong tiếng trung là gì ?

a)
他 (tā) cho 'họ' và 她 (tā) cho 'chúng ta'.
b)
他 (tā) cho 'cô ấy' và 她 (tā) cho 'anh ấy'.
c)
他 (tā) cho "anh ấy" và 她 (tā) cho "cô ấy".
d)
他 (tā) cho 'bạn' và 她 (tā) cho 'chị'.
4.

" chúng tôi " trong tiếng trung là gì ?

a)

Wǒ men men

b)

Tā men

c)

Nǐ men

d)

Wǒ men

5.

"các bạn" trong tiếng trung là gì

a)

Nǐmen

b)

Nǐmen de

c)

Nǐmen shì

d)

Nǐmen ma

6.

"các anh ấy / các cô ấy /bọn họ" trong tiếng trung là gì

a)

Tāmen

b)

Nǐmen

c)

Wǒmen

7.

"đến" trong tiếng trung là gì

a)
去 (qù)
b)
来 (lái)
c)
到达 (dàodá)
d)
到 (dào)
8.

"không?" trong tiếng trung là gì

a)
什么 (shénme)
b)
怎么 (zěnme)
c)
吗 (ma)
d)
谁 (shéi)
9.

"rất" trong tiếng trung là gì

a)

Fēicháng

b)

c)

Tài

d)

Hěn

10.

"tốt, khoẻ" trong tiếng trung là gì

a)
健康 (jiànkāng)
b)
健康的 (jiànkāng de)
c)
身体健康 (shēntǐ jiànkāng)
d)

好 (hǎo)

11.

"đều" trong tiếng trung là gì

a)
都 (dū)
b)
都 (dòu)
c)
都 (dōu)
d)
都 (dūo)
12.

"cũng" trong tiếng trung là gì

a)
也许 (yěxǔ)
b)
而且 (érqiě)
c)
同样 (tóngyàng)
d)
也 (yě)
13.

"không" trong tiếng trung là gì

a)

不/Bù

b)

没有/Méiyǒu

c)

好/Hǎo

d)

是/Shì

14.

"đi làm" trong tiếng trung là gì ?

a)

Shàngbān

b)

Qù xuéxí

c)

Qù xiūxí

d)

Qù gōngzuò

15.

"xuống ca" trong tiếng trung là gì ?

a)
下课 (xià kè)
b)
下班 (xià bān)
c)
下车 (xià chē)
d)
下雨 (xià yǔ)
16.

"đi học" trong tiếng trung là gì ?

a)
上课 (shàngkè)
b)
上学 (shàngxué)
c)
学习 (xuéxí)
d)
去学校 (qù xuéxiào)
17.

"tan học" trong tiếng trung là gì ?

a)

Wùlǐ

b)

Huàxué

c)

Shùxué

d)

Xiàkè

18.

"không" trong tiếng trung là gì

a)
有 (yǒu)
b)
是 (shì)
c)
可以 (kěyǐ)
d)
不 (bù) hoặc 没 (méi)
19.

"có" trong tiếng trung là gì

a)
有 (yǒu)
b)
在 (zài)
c)
没有 (méiyǒu)
d)
是 (shì)
20.

"không có" trong tiếng trung là gì

a)

Méiyǒule

b)

Bùzài

c)

Méiyǒu shé me

d)

Méiyǒu

21.

"đi" trong tiếng trung là gì ?

a)
走 (zǒu)
b)

去 (qù)

c)
走动 (zǒudòng)
d)
走路 (zǒulù)
22.

"đâu" trong tiếng trung là gì ?

a)

哪里在/Nǎlǐ zài

b)

哪里去/Nǎlǐ qù

c)

哪里是/Nǎlǐ shì

d)

哪儿/Nǎ'er

23.

"chơi" trong tiếng trung là gì ?

a)

Wánshuǎ

b)

Yóuxì

c)

Yúlè

d)

Wán

24.

"tăng ca" trong tiếng trung là gì ?

a)

Gōngzuò

b)

Xiūxí

c)

Jiābān

d)

Fàngjià

25.

"thì sao" trong tiếng trung là gì ?

a)

ne

b)

Nà shì shénme

c)

Nǐ zài shuō shénme

d)

Wǒ bù zhīdào