Font size
WorksheetsKIỂM TRA BÀI CŨ (NGHE 2)
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
“骑自行车” nghĩa là gì?
Nấu ăn
Giặt quần áo
Đạp xe đạp
Lái taxi
Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là "Lái xe taxi"?
开出租车
开汽车
坐出租车
坐汽车
Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: 再见!
B: ..............
不客气!
没关系!
明天见!
再见
Trong hình là mấy giờ sáng?
早上9点
中午9点
下午9点
晚上9点
Trong các từ bên dưới, đâu là "dưa hấu"?
苹果
饭
梨子
西瓜
Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là "Uống nước"?
做饭
写字
喝水
吃西瓜
Dịch câu sau: Tôi gọi điện thoại cho mẹ của tôi.
我打电话我妈妈。
我给妈妈打电话。
Dựa vào hình ảnh bên, trong các đáp án bên dưới, đâu là đáp án đúng?
五个小猫咪
五个西瓜
“大” nghĩa là gì?
To
Nhỏ
Rất
Đều
Chọn từ sao cho đúng với hình ảnh bên cạnh
买衣服
洗衣服
买东西
开汽车
Trong các đáp án bên dưới, từ nào KHÔNG thể hiện đúng với hình ảnh?
读书
写字
吃饭
买东西
Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là "Vẽ tranh"?
吃西瓜
做饭
画画儿
买衣服
“Không có, chưa" trong tiếng Trung là gì?
没有
不
吗
呢
"买东西” nghĩa là gì?
Mua đồ
Lái taxi
Nấu cơm
Ăn dưa hấu
“在车上”
Từ "在" trong trường hợp trên nghĩa là gì?
Đang
Tại, ở
Dựa vào hình ảnh bên cạnh, chọn những từ KHÔNG đúng với ảnh
杯子
梨子
椅子
名字
"在吃西瓜"
Từ "在" trong trường hợp trên có nghĩa là gì?
Đang
Tại, ở
"在开公共汽车"
Từ "在" trong trường hợp trên có nghĩa là gì?
Đang
Tại, ở
Dựa vào hình ảnh bên, chọn từ sao cho đúng với ảnh
鞋子
杯子
椅子
梨子
Trong các ảnh sau, chọn hình ảnh đúng với nghĩa của từ "衣服"
