NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHSK2 (B1)
Total questions: 15
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
旅游
a)
du lịch
b)
cũng
c)
không biết
d)
Bắc Kinh
2.
cảm thấy
a)
觉得
b)
为什么
c)
也
d)
上海
3.
运动
a)
vận động
b)
bóng đá
c)
cùng nhau
d)
tôi và bạn
4.
旅游có thanh điệu là ?
a)
3 và 4
b)
3 và 2
c)
2 và 3
d)
2 và 4
5.
muốn ( thể hiện quyết tâm, mong muốn đạt đc lớn)
a)
想
b)
要
6.
眼睛
a)
mắt
b)
rút, lấy
c)
tiền
d)
nghe
7.
hơn 3 tháng
a)
三个多月
b)
三多个月
c)
三多月
d)
月三多
8.
mấy chục người
a)
十几个人
b)
几十个人
c)
几个人
d)
十个人
9.
hơn 20 quyển sách mới
a)
20多本书
b)
20多书本
c)
多20书
d)
书多本20
10.
我不想喝水。
a)
Tôi không muốn uống trà.
b)
Tôi muốn uống trà.
c)
Tôi không muốn uống nước.
d)
Tôi muốn uống nước.
11.
你们认识多长时间了?
a)
学3年了。
b)
吃两年了。
c)
认识一个月多了。
d)
认识一个多月了。
12.
小猫在哪儿?
a)
小猫在桌子。
b)
小猫在桌子下。
c)
小猫很漂亮。
d)
小猫是我的。
13.
" Tôi thích nhất đọc sách. "
a)
我最喜欢看书。
b)
我书最喜欢。
c)
我喜欢书。
d)
书我最喜欢。
14.
今天最热。
a)
Hôm nay nóng nhất.
b)
Hôm nay lạnh nhất.
c)
Hôm nay không lạnh lắm.
d)
Hôm nay không nóng lắm.
15.
Tôi đi đến trường cùng với tiểu Vương.
a)
我跟小王一起去学校。
b)
我小王去学校。
c)
学校我跟小王。
d)
我小王一起去学校。
Reset
