wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề số 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Theo Luật Viên chức số 26/VBHN-VPQH ngày 16 tháng 12 năm 2019. Viên chức là gì?

a)

A. Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự

nghiệp công lập theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp

công lập theo quy định của pháp luật.

b)

B. Viên chức được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo chế độ

hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của

pháp luật.

c)

C. Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự

nghiệp công lập, được hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lâp.

d)

D. Viên chức là công dân Việt Nam, làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập, được hưởng lương từ

quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật

2.

Câu 2: Theo Luật Viên chức số 26/VBHN-VPQH ngày 16 tháng 12 năm 2019. Quy tắc ứng xử là gì ?

a)

A. Quy tắc ứng xử là các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã

hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với từng công việc trong các lĩnh vực

đặc thù.

b)

B. Quy tắc ứng xử là các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã

hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh

vực hoạt động và được công khai để Nhân dân giám sát việc chấp hành.

c)

C. Quy tắc ứng xử là chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội

do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực

hoạt động và được công khai để nhân dân giám sát.

d)

D. Quy tắc ứng xử là chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ, trong quan hệ xã hội

do nhà nước ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được công

khai để nhân dân giám sát.

3.

Câu 3: Theo thông tư số 03/VBHN-BGDĐT quy định chế độ làm việc đối với giáo viên giảng dạy tại các

cơ sở giáo dục phổ thông thì để đảm bảo chất lượng giảng dạy và chất lượng công tác, mỗi giáo viên không

kiêm nhiệm quá

a)

A. 3 chức vụ và được hưởng chế độ giảm định mức tiết dạy của chức vụ có số tiết giảm cao nhất.

b)

B. 2 chức vụ và được hưởng chế độ giảm định mức tiết dạy của chức vụ có số tiết giảm cao nhất.

c)

C. 3 chức vụ và được hưởng chế độ giảm định mức tiết dạy của chức vụ có số tiết dạy thấp nhất.

d)

D. 2 chức vụ và được hưởng chế độ giảm định mức tiết dạy của chức vụ có số tiết dạy thấp nhất.

4.

Câu 4: Theo thông tư số 03/VBHN-BGDĐT quy định chế độ làm việc đối với giáo viên giảng dạy tại các

cơ sở giáo dục phổ thông thì ngoài nhiệm vụ giảng dạy chính ở trên lớp, giáo viên phải thực hiện những

hoạt động chuyên môn và các hoạt động khác theo sự phân công của

a)

A. Phó hiệu trưởng

b)

B. Hội đồng trường

c)

C. Hiệu trưởng

d)

D. Tổ trưởng chuyên môn

5.

Câu 5: Theo thông tư số: 17/2012/TT-BGDĐT quy định về dạy thêm học thêm, từ ngữ “Dạy thêm, học

thêm ngoài nhà trường” trong quy định này là

a)

A. Là hoạt động dạy học phụ thêm có thu tiền của người học, có nội dung chương trình giáo dục phổ

thông nhưng ngoài kế hoạch giáo dục của chương trình giáo dục phổ thông do Bộ Giáo dục và Đào

tạo ban hành.

b)

B. Là dạy thêm, học thêm do cơ sở giáo dục công lập (gồm: cơ sở giáo dục phổ thông; trung tâm dạy

nghề; trung tâm giáo dục thường xuyên; trung tâm học tập cộng đồng; trung tâm ngoại ngữ, tin

học, sau đây gọi chung là nhà trường) tổ chức.

c)

C. Là dạy thêm, học thêm không do các cơ sở giáo dục công lập (gồm: cơ sở giáo dục phổ thông;

trung tâm dạy nghề; trung tâm giáo dục thường xuyên; trung tâm học tập cộng đồng; trung tâm

ngoại ngữ, tin học, sau đây gọi chung là nhà trường) tổ chức.

d)

D. Là hoạt động dạy học phụ thêm có thu tiền người học, có nội dung theo chương trình giáo dục phổ

thông nhưng ngoài kế hoạch giáo dục của chương trình giáo dục phổ thông do Sở Giáo dục và Đào

tạo ban hành.

6.

Câu 6: Theo Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14, chọn cụm từ sau điền vào chỗ trống: “Giáo dục phổ thông

không bao gồm giáo dục:………..”

a)

A. THPT

b)

B. Mầm non

c)

C. Tiểu học

d)

D. THCS

7.

Câu 7: Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên; tiêu chí “Thực

hiện quyền dân chủ trong nhà trường” thuộc tiêu chuẩn nào?

a)

A. Phẩm chất nhà giáo.

b)

B. Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ.

c)

C. Xây dựng môi trường giáo dục.

d)

D. Phát triển mối quan hệ giữa gia đình, nhà trường và xã hội.

8.

Câu 8: Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên; tiêu chí “Phát

triển chuyên môn bản thân” thuộc tiêu chí nào?

a)

A. Phát triển chuyên môn nghiệp vụ.

b)

B. Xây dựng môi trường giáo dục.

c)

C. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội.

d)

D. Phẩm chất nhà giáo

9.

Câu 9: Theo Luật Viên chức số 26/VBHN-VPQH ngày 16 tháng 12 năm 2019. Hợp đồng làm việc là gì?

a)

A. Hợp đồng làm việc là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức với người đứng đầu đơn vị sự

nghiệp công lập về vị trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa

vụ của mỗi bên.

b)

B. Hợp đồng làm việc là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức hoặc người được tuyển dụng làm

viên chức với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập về vị trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi

ngộ, điều kiện làm việc quyền và nghĩa vụ của mỗi bên.

c)

C. Hợp đồng làm việc là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức hoặc người được tuyển dụng với

người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập về trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện

làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên.

d)

D. Hợp đồng làm việc là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức hoặc người được tuyển dụng làm

viên chức với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập về vị trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi

ngộ, điều kiện làm việc.

10.

Câu 10: Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên; tiêu chí nào

KHÔNG thuộc tiêu chuẩn “Xây dựng môi trường giáo dục” là

a)

A. Xây dựng văn hóa nhà trường

b)

B. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

c)

C. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

d)

D. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

11.

Câu 11: Theo thông tư số 03/VBHN-BGDĐT quy định chế độ làm việc đối với giáo viên giảng dạy tại các

cơ sở giáo dục phổ thông thì tổ trưởng bộ môn được

a)

A. giảm 2 tiết/ tuần

b)

B. giảm 1 tiết/ tuần

c)

C. giảm 3 tiết/ tuần

d)

D. giảm 4 tiết/ tuần

12.

Câu 12: Theo quy định số 16/2008/QĐ-BGDĐT (là quyết định quy định về đạo đức nhà giáo) thì quy định

nào sau đây thuộc quy định “đạo đức nghề nghiệp”:

a)

A. Sống có lý tưởng, có mục đích, có ý chí vượt khó vươn lên, có tinh thần phấn đấu liên tục với động

cơ trong sáng và tư duy sáng tạo; thực hiện cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư theo tấm gương

đạo đức Hồ Chí Minh.

b)

B. Có lối sống hòa nhập với cộng đồng, phù hợp với bản sắc dân tộc và thích ứng với sự tiến bộ của

xã hội; biết ủng hộ, khuyến khích những biểu hiện của lối sống văn minh, tiến bộ và phê phán

những biểu hiện của lối sống lạc hậu, ích kỷ.

c)

C. Tận tụy với công việc; thực hiện đúng điều lệ, quy chế, nội dung của đơn vị, nhà trường, của

ngành.

d)

D. Tác phong làm việc nhanh nhẹn, khẩn trương, khoa học; có thái độ văn minh, lịch sự trong quan hệ

xã hội, trong giao tiếp với đồng nghiệp, với người học; giải quyết công việc khách quan, tận tình,

chu đáo.

13.

Câu 13: Từ ngữ “đánh giá theo tiêu chuẩn nghề nghiệp giáo viên” theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT

quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên được hiểu

a)

A. Là việc xác định mức độ đạt được về phẩm chất, năng lực của giáo viên theo quy định của chuẩn

nghề nghiệp giáo viên.

b)

B. Là cấp độ đạt được trong phát triển phẩm chất, năng lực của mỗi tiêu chí.

c)

C. Là cấp độ về phẩm chất, năng lực ở từng lĩnh vực của chuẩn nghề nghiệp giáo viên.

d)

D. Là việc xác định cấp độ về phẩm chất, năng lực thành phần của tiêu chuẩn.

14.

Câu 14: Theo Luật Viên chức số 26/VBHN-VPQH ngày 16 tháng 12 năm 2019. Hoạt động nghề nghiệp

của viên chức là gì?

a)

A. Hoạt động nghề nghiệp của viên chức là việc thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ có yêu cầu về

trình độ, năng lực, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định

của luật này

b)

B. Hoạt động nghề nghiệp của viên chức là việc thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ có yêu cầu về

trình độ, năng lực, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định

của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

c)

C. Hoạt động nghề nghiệp của viên chức là việc thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ được giao có yêu

cầu về trình độ, năng lực, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập theo

quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

d)

D. Hoạt động nghề nghiệp của viên chức là việc thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ có yêu cầu trình

độ, năng lực, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập.

15.

Câu 15: Theo Luật Viên chức số 26/VBHN-VPQH ngày 16 tháng 12 năm 2019. Vị trí việc làm là gì?

a)

A. Vị trí việc làm là công việc hoặc nhiệm vụ gắn với chức danh nghề nghiệp hoặc chức vụ quản lý

tương ứng, là căn cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển

dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

b)

B. Vị trí việc làm là công việc gắn với chức danh nghề nghiệp hoặc chức vụ quản lý tương ứng, là căn

cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và

quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

c)

C. Vị trí việc làm là công việc gắn với chức danh nghề nghiệp hoặc chức vụ quản lý tương ứng, là căn

cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và

quản lý viên chức.

d)

D. Vị trí làm việc là công việc gắn với chức danh nghề nghiệp, là căn cứ xác định số lượng người làm

việc, cơ cấu viên chức để thực hiện viện tuyển dụng, sử dụng, quản lý viên chức trong đơn vị sự

nghiệp công lập.

16.

Câu 16: Điều 6 Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14. Cấp học, trình độ đào tạo của hệ thống giáo dục quốc

dân bao gồm

a)

A. Giáo dục mầm non gồm giáo dục nhà trẻ và giáo dục mẫu giáo

b)

B. Giáo dục phổ thông gồm giáo dục tiểu học, giáo dục trung học cơ sở và giáo dục trung học phổ

thông

c)

C. Giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng và các chương

trình đào tạo nghề nghiệp khác; Giáo dục đại học đào tạo trình độ đại học, trình độ thạc sĩ và trình

độ tiến sĩ.

d)

D. Tất cả đều đúng.

17.

Câu 17: Theo quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT (là quyết định quy định về đạo đức nhà giáo) thì

“Không gây bè phái, cục bộ địa phương, làm mất đoàn kết trong tập thể và trong sinh hoạt tại cộng đồng”

thuộc quy định nào?

a)

A. Phẩm chất chính trị

b)

B. Đạo đức nghề nghiệp

c)

C. Lối sống, tác phong

d)

D. Giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo

18.

Câu 18: Theo thông tư số 03/VBHN-BGDĐT BGDĐT quy định chế độ làm việc đối với giáo viên giảng

dạy tại các cơ sở giáo dục phổ thông thì giáo viên chủ nhiệm lớp ở cấp tiểu học được

a)

A. Giảm 2 tiết/ tuần

b)

B. Giảm 1 tiết/ tuần

c)

C. Giảm 3 tiết/ tuần

d)

D. Giảm 4 tiết/ tuần

19.

Câu 19: Điều 8 Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14, chương trình giáo dục quy định: chương trình giáo dục

được tổ chức thực hiện theo năm học đối với?

a)

A. Giáo dục mầm non

b)

B. Tiểu học

c)

C. Trung học cơ sở

d)

D. Giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông

20.

Câu 20: Theo Điều lệ trường tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng

9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, số lượng học sinh trong một lớp học

a)

A. Mỗi lớp học có 30 học sinh.

b)

B. Mỗi lớp học có không quá 30 học sinh.

c)

C. Mỗi lớp học có 35 học sinh.

d)

D. Mỗi lớp học có không quá 35 học sinh.

21.

Câu 21: Theo Nghị định 04/2021 Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục. Nghị định này quy

định về điều gì?

a)

A. Hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với

hành vi vi phạm hành chính, thẩm quyền lập biên bản, thẩm quyền xử phạt, mức phạt hành chính

cụ thể theo từng chức danh đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục.

b)

B. Hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với

hành vi vi phạm pháp luật, thẩm quyền lập biên bản, thẩm quyền xử phạt, mức phạt tiền cụ thể

theo từng chức danh đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục.

c)

C. Hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với

hành vi vi phạm hành chính, thẩm quyền lập biên bản, thẩm quyền xử phạt, mức phạt tiền cụ thể

theo từng chức danh đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục

d)

D. Hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với

hành vi vi phạm hành chính, thẩm quyền lập biên bản, thẩm quyền xử phạt, mức phạt tiền cụ thể

theo từng chức danh đối với hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực giáo dục.

22.

Câu 22: Theo nghị quyết 88/2014/QH 13 về đổi mới chương trình, sách giáo khoa phổ thông bảo đảm về

yêu cầu đổi mới là

a)

A. Kế thừa và phát huy những ưu điểm của chương trình, sách giáo khoa phổ thông hiện hành, phát

huy những giá trị truyền thống tốt đẹp của nền văn hóa Việt Nam và phù hợp với xu thế quốc tế,

đồng thời đổi mới toàn diện mục tiêu, nội dung, phương pháp và hình thức tổ chức giáo dục, thi,

kiểm tra, đánh giá chất lượng giáo dục theo yêu cầu phát triển phẩm chất và năng lực của học sinh.

b)

B. Khắc phục tình trạng quá tải; tăng cường thực hành và gắn với thực tiễn đời sống.

c)

C. Việc đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông được tiến hành đồng bộ, công khai,

minh bạch, tiếp thu rộng rãi ý kiến của nhân dân, các nhà khoa học, nhà giáo và người học.

d)

D. Tất cả các yêu cầu trên.

23.

Câu 23: Từ ngữ “tiêu chí” theo thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên

được hiểu

a)

A. Là lý tưởng, đạo đức, lối sống của giáo viên trong thực hiện công việc, nhiệm vụ.

b)

B. Là yêu cầu về phẩm chất, năng lực thành phần của tiêu chuẩn.

c)

C. Là yêu cầu về phẩm chất, năng lực ở từng lĩnh vực của chuẩn nghề nghiệp giáo viên.

d)

D. Là khả năng thực hiện công việc, nhiệm vụ của giáo viên.

24.

Câu 24: Theo điều 12 Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14: Văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân gồm:

a)

A. Bằng tốt nghiệp tiểu học, bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông,

bằng tốt nghiệp trung cấp, bằng tốt nghiệp cao đẳng, bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ

b)

B. Bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp,

bằng tốt nghiệp cao đẳng, bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ

c)

C. Bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp,

bằng tốt nghiệp cao đẳng, bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và văn bằng trình độ tương

đương.

d)

D. Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp, bằng tốt nghiệp cao đẳng, bằng cử

nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và văn bằng trình độ tương đương.

25.

Câu 25: Theo Điều 14 Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14: Mọi công dân trong độ tuổi quy định có nghĩa vụ

học tập để

a)

A. Đạt trình độ tiểu học.

b)

B. Thực hiện phổ cập giáo dục và hoàn thành giáo dục bắt buộc.

c)

C. Hoàn thành giáo dục bắt buộc.

d)

D. Đạt trình độ giáo dục phổ cập và hoàn thành giáo dục bắt buộc.

26.

Câu 26: Theo nghị quyết 29-ND/TW về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo thì nhận định nào

sau đây là SAI?

a)

A. Đổi mới phải đảm bảo tính hệ thống, tầm nhìn dài hạn, phù hợp với từng loại đối tượng và cấp

học; các giải pháp phải đồng bộ, khả thi, có trọng tâm, trọng điểm, lộ trình, bước đi phù hợp.

b)

B. Không nên chuyển toàn bộ quá trình giáo dục từ chủ yếu trang bị về kiến thức sang phát triển năng

lực và phẩm chất của người học. Học đi đôi với hành; lý luận gắn với thực tiễn, giáo dục nhà

trường kết hợp với giáo dục gia đình và giáo dục xã hội.

c)

C. Phát triển giáo dục và đào tạo là nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài.

d)

D. Trong quá trình đổi mới cần kế thừa, phát huy những thành tựu, phát triển những nhân tố mới, tiếp

thu có chọn lọc những kinh nghiệm của thế giới; kiên quyết chấn chỉnh những nhận thức, việc làm

lệch lạc.

27.

Câu 27: Theo thông tư số 20/2018/TT -BGDĐT quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên; tiêu chí nào

KHÔNG thuộc tiêu chuẩn “Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội” là

a)

A. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh.

b)

B. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc.

c)

C. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ, người dám hộ của học sinh và các bên liên quan.

d)

D. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh.

28.

Câu 28: Theo Điều 14 Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14: Gia đình, người giám hộ có trách nhiệm tạo điều

kiện cho các thành viên của gia đình trong độ tuổi quy định được học tập để

a)

A. Tốt nghiệp tiểu học

b)

B. Hoàn thành giáo dục bắt buộc.

c)

C. Thực hiện phổ cập giáo dục và hoàn thành giáo dục bắt buộc.

d)

D. Hoàn thành giáo dục phổ cập trình độ tiểu học.

29.

Câu 29: Văn bản hợp nhất số 09/VBHN-BGDĐT ngày 21/7/2023 áp dụng đối với viên chức giảng dạy

chương trình giáo dục tiểu học, bao gồm: giáo viên, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng (sau đây gọi chung là

giáo viên tiểu học) trong

a)

A. Các trường tiểu học, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp tiểu học.

b)

B. Trường chuyên biệt công lập và các cơ sở giáo dục khác giảng dạy chương trình giáo dục tiểu học

(sau đây gọi chung là trường tiểu học công lập) và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

c)

C. Cả A, B đều đúng

d)

D. Cả A, B đều sai

30.

Câu 30: Theo Nghị quyết số 16/2008/QD –BGDĐT (là quyết định quy định về đạo đức nhà giáo) thì “Tận

tụy với công việc; thực hiện đúng điều lệ, quy chế, nội dung của đơn vị, nhà trường, của ngành” thuộc quy

định nào?

a)

A. Lối sống, tác phong

b)

B. Phẩm chất chính trị

c)

C. Đạo đức nghề nghiệp

d)

D. Giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo

31.

Câu 31: Theo thông tư số 20/2018/TT –BGDĐT quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên; tiêu chí nào

KHÔNG thuộc tiêu chuẩn “Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ” là

a)

A. Tư vấn và hỗ trợ học sinh.

b)

B. Xây dựng văn hóa nhà trường.

c)

C. Phát triển chuyên môn bản thân.

d)

D. Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh.

32.

Câu 32: Từ ngữ “chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông” theo thông tư số 20/2018/TT –

BGDĐT quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên được hiểu

a)

A. Là tư tưởng, đạo đức, lối sống của giáo viên trong thực hiện công việc, nhiệm vụ.

b)

B. Là khả năng thực hiện công việc, nhiệm vụ của giáo viên.

c)

C. Là hệ thống phẩm chất, năng lực mà giáo viên cần đạt được để thực hiện nhiệm vụ dạy học và giáo

dục học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông.

d)

D. Là yêu cầu về phẩm chất, năng lực ở từng lĩnh vực của chuẩn nghề nghiệp giáo viên.

33.

Câu 33: Văn bản hợp nhất số 09/VBHN-BGDĐT ngày 21/7/2023 quy định điều gì?

a)

A. Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy

trong các trường tiểu học công lập.

b)

B. Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề

nghiệp giáo viên phổ thông trong các cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và giáo dục

chuyên biệt công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân có cấp tiểu học (sau đây gọi chung là trường

tiểu học công lập).

c)

C. Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề

nghiệp giáo viên phổ thông trong các cơ sở giáo dục phổ thông.

d)

D. Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề

nghiệp giáo viên phổ thông trong các cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên.

34.

Câu 34: Theo Điều 33 Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14, cơ sở giáo dục phổ thông gồm:

a)

A. Trường tiểu học; Trường trung học cơ sở; Trường trung học phổ thông; Trường phổ thông có

nhiều cấp học.

b)

B. Trường mẫu giáo; Trường tiểu học; Trường trung học cơ sở; Trường trung học phổ thông; Trường

phổ thông có nhiều cấp học.

c)

C. Trường tiểu học; Trường trung học cơ sở; Trường trung học phổ thông.

d)

D. Trường tiểu học; Trường trung học cơ sở; Trường trung học phổ thông; Trường phổ thông có

nhiều cấp học; Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp.

35.

Câu 35: Theo thông tư số 03/VBHN–BGDĐT quy định chế độ làm việc đối với giáo viên giảng dạy tại

các cơ sở giáo dục phổ thông thì nhiệm vụ của giáo viên làm chủ nhiệm lớp

a)

A. Tìm hiểu và nắm vững học sinh trong lớp về mọi mặt để có biện pháp tổ chức giáo dục sát với đối

tượng nhằm thúc đẩy sự tiến bộ của từng học sinh và của cả lớp.

b)

B. Phối hợp chặt chẽ với gia đình của học sinh, chủ động phối hợp với các giáo viên bộ môn, Đoàn

Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh, các đoàn thể và các

tổ chức xã hội khác có liên quan trong hoạt động giảng dạy và giáo dục học sinh của mình chủ

nhiệm.

c)

C. Nhận xét, đánh giá xếp loại học sinh cuối kì và cuối năm học, đề nghị khen thưởng và kỷ luật học

sinh, đề nghị danh sách học sinh được lên lớp, danh sách học sinh phải kiểm tra lại, phải rèn luyện

thêm về hạnh kiểm trong học kì hè, phải ở lại lớp, hoàn chỉnh việc vào ghi sổ điểm và học bạ học

sinh.

d)

D. Tất cả các nhiệm vụ trên.

36.

Câu 36: Theo thông tư số 03/VBHN-BGDĐT quy định quy định chế độ làm việc đối với giáo viên giảng

dạy tại các cơ sở giáo dục phổ thông thì giáo viên kiêm chủ tịch hội đồng trường, thư kí hội đồng trường

được giảm

a)

A. giảm 2 tiết/tuần

b)

B. giảm 1 tiết/tuần

c)

C. giảm 3 tiết/tuần

d)

D. giảm 4 tiết/tuần

37.

Câu 37: Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 về Đánh giá học sinh tiểu

học. Đánh giá sự hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực của học sinh thông qua những phẩm chất

chủ yếu nào?

a)

A. Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.

b)

B. Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, tự học và giải quyết vấn đề.

c)

C. Tự phục vụ, tự quản; giao tiếp, hợp tác; tự học và giải quyết vấn đề.

d)

D. Tự phục vụ, tự quản; hợp tác; tự học và giải quyết vấn đề.

38.

Câu 38: Theo Nghị quyết 88/2014/QH13 về đổi mới chương trình, sách giáo khoa phổ thông thì giáo dục

phổ thông 12 năm gồm những giai đoạn giáo dục nào

a)

A. Giai đoạn toàn diện và giai đoạn giáo dục nghề nghiệp.

b)

B. Giai đoạn giáo dục cơ bản và giai đoạn toàn diện.

c)

C. Giai đoạn giáo dục cơ bản và giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp

d)

D. Giai đoạn toàn diện và giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp

39.

Câu 39: Theo Điều lệ trường tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng

9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, chuẩn trình độ đào tạo của giáo viên tiểu học là

a)

A. Có bằng trung cấp ngành đào tạo giáo viên tiểu học hoặc có bằng trung cấp chuyên ngành phù hợp

và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm giáo dục tiểu học.

b)

B. Có bằng cao đẳng ngành đào tạo giáo viên tiểu học hoặc có bằng cao đẳng chuyên ngành phù hợp

và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm giáo dục tiểu học.

c)

C. Có bằng cử nhân ngành đào tạo giáo viên tiểu học hoặc có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và

chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm giáo dục tiểu học.

d)

D. Có bằng cao học ngành đào tạo giáo viên tiểu học hoặc có bằng cao học chuyên ngành phù hợp và

chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm giáo dục tiểu học.

40.

Câu 40: Theo Điều 31 của Điều lệ trường tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT

ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, giáo viên có mấy điều không được làm

a)

A. 3 điều

b)

B. 4 điều

c)

C. 5 điều

d)

D. 6 điều

41.

Câu 41: Theo Điều 31 của Điều lệ trường tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT

ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, tuổi của học sinh tiểu học

a)

A. Tuổi của học sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo năm.

b)

B. Trẻ em khuyết tật, kém phát triển về thể lực hoặc trí tuệ, trẻ em ở những vùng có điều kiện kinh tế

- xã hội đặc biệt khó khăn, trẻ em người dân tộc thiểu số, trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ

em ở nước ngoài về nước, con em người nước ngoài học tập, làm việc ở Việt Nam có thể vào học

lớp một ở độ tuổi cao hơn so với quy định nhưng không quá 03 tuổi. Trường hợp trẻ em vào học

lớp một vượt quá 03 tuổi so với quy định sẽ do trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo quyết định.

c)

C. Học sinh tiểu học học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy định trong trường hợp học sinh học lưu ban, học

sinh ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, học sinh là người dân tộc thiểu số, học

sinh là người khuyết tật, học sinh kém phát triển về thể lực hoặc trí tuệ, học sinh mồ côi không nơi

nương tựa, học sinh ở nước ngoài về nước và trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

d)

D. Cả A, B và C

42.

Câu 42: Theo Điều 28 Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14. Giáo dục phổ thông bao gồm:

a)

A. Giáo dục mầm non; Giáo dục tiểu học.

b)

B. Giáo dục tiểu học; Giáo dục trung học cơ sở.

c)

C. Giáo dục tiểu học; Giáo dục trung học cơ sở; Giáo dục trung học phổ thông.

d)

D. Giáo dục trung học cơ sở; Giáo dục trung học phổ thông.

43.

Câu 43: Theo Điều 28 Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14. Tuổi của học sinh vào lớp 1 là?

a)

A. 05

b)

B. 06

c)

C. 07

d)

D. 08

44.

Câu 44: Theo Thông tư 17/2018/TT-BGDĐT về kiểm định chất lượng, công nhận đạt chuẩn quốc gia với

trường tiểu học. Tiêu chuẩn đánh giá trường tiểu học mức 3 đối với phòng học là?

a)

A. Có các phòng riêng biệt để dạy các môn âm nhạc, mỹ thuật, khoa học, ngoại ngữ và thực hành thí

nghiệm; có phòng để hỗ trợ cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn, học sinh có năng khiếu (nếu có).

b)

B. Có phòng để hỗ trợ cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn, học sinh có năng khiếu

c)

C. Có các phòng riêng biệt để dạy các môn âm nhạc, mỹ thuật, khoa học và ngoại ngữ

d)

D. Có các phòng riêng biệt để dạy các môn âm nhạc, mỹ thuật, khoa học và ngoại ngữ; có phòng để

hỗ trợ cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn, học sinh có năng khiếu (nếu có).

45.

Câu 45: Quyết định số 16/2008/QĐ–BGDĐT (là quyết định quy định về đạo đức nhà giáo) thì quy định

nào sau đây KHÔNG thuộc quy định “phẩm chất chính trị” là

a)

A. Chấp hành nghiêm chỉnh chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; thi

hành nhiệm vụ theo đúng quy định của pháp luật. Không ngừng học tập, rèn luyện nâng cao trình

độ lý luận chính trị để vận dụng vào hoạt động giảng dạy, giáo dục và đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ

được giao.

b)

B. Tận tụy với công việc; thực hiện đúng điều lệ, quy chế, nội quy của đơn vị, nhà trường, của ngành.

c)

C. Gương mẫu thực hiện nghĩa vụ công dân, tích cực tham gia các hoạt động chính trị, xã hội.

d)

D. Có ý thức tổ chức kỷ luật, chấp hành nghiêm sự điều động, phân công của tổ chức; có ý thức tập

thể, phấn đấu vì lợi ích chung.

46.

Câu 46: Theo Thông tư 17/2018/TT-BGDĐT về kiểm định chất lượng, công nhận đạt chuẩn quốc gia với

trường tiểu học. Tiêu chuẩn đánh giá trường tiểu học mức 3 thì tỷ lệ học sinh hoàn thành chương trình lớp

học đạt bao nhiêu phần trăm?

a)

A. ít nhất 100%.

b)

B. ít nhất 95%.

c)

C. ít nhất 90%.

d)

D. ít nhất 85%.

47.

Câu 47: Theo nghị quyết 88/2014/QH13 về đổi mới chương trình, sách giáo khoa giá dục phổ thông thì

mục tiêu giáo dục phổ thông

a)

A. Là tập trung phát triển trí tuệ, thể chất, hình thành phẩm chất, năng lực công dân, phát hiện và bồi

dưỡng năng khiếu, định hướng tư duy nghề nghiệp cho học sinh.

b)

B. Là tập trung phát triển trí tuệ, thể chất, hình thành phẩm chất, năng lực công dân, phát hiện và bồi

dưỡng năng khiếu, định hướng phát triển nghề nghiệp cho học sinh.

c)

C. Là tập trung phát triển trí tuệ, thể chất, hình thành phẩm chất, năng lực công dân, phát hiện và bồi

dưỡng năng khiếu, định hướng nghề nghiệp cho học sinh.

d)

D. Là tập trung phát triển trí tuệ, thể chất, hình thành phẩm chất, nhân phẩm, năng lực công dân, phát

hiện và bồi dưỡng năng khiếu, định hướng nghề nghiệp cho học sinh.

48.

Câu 48: Theo Nghị quyết 88/2014/QH13 về đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông thì

giai đoạn giáo dục cơ bản gồm

a)

A. Cấp tiểu học 4 năm và cấp trung học cơ sở 4 năm

b)

B. Cấp tiểu học 4 năm và cấp trung học cơ sở 3 năm

c)

C. Cấp tiểu học 5 năm và cấp trung học cơ sở 3 năm

d)

D. Cấp tiểu học 5 năm và cấp trung học cơ sở 4 năm

49.

Câu 49: Theo Văn bản hợp nhất số 09/VBHN-BGDĐT ngày 21/7/2023. Mã số V.07.03.27 là giáo viên

tiểu học?

a)

A. Hạng II

b)

B. Hạng I

c)

C. Hạng III

d)

D. Hạng IV

50.

Câu 50: Theo Luật Viên chức số 26/VBHN-VPQH ngày 16 tháng 12 năm 2019. Chức danh nghề nghiệp

là gì?

a)

A. Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên

chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp.

b)

B. Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của viên

chức.

c)

C. Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ, chuyên môn, nghiệp vụ và năng lực của viên

chức.

d)

D. Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên

chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

51.

Câu 51: Theo Điều lệ trường tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng

9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh như thế nào được học vượt lớp trong phạm

vi cấp học?

a)

A. Học sinh có thể lực tốt và phát triển sớm về trí tuệ

b)

B. Học sinh trong độ tuổi tiểu học từ nước ngoài về nước, con em người nước ngoài học tập, làm việc

tại Việt Nam

c)

C. Học sinh khuyết tật được học hòa nhập ở một trường tiểu học

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

52.

Câu 52: Theo Điều 28 Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14. Giáo dục tiểu học được thực hiện trong mấy

năm?

a)

A. 04

b)

B. 05

c)

C. 06

d)

D. 07

53.

Câu 53: Theo quyết định số 06/2006/QĐ –BNV thì có mấy tiêu chuẩn xếp loại về chuyên môn, nghiệp vụ.

a)

A. 01

b)

B. 04

c)

C. 02

d)

D. 03

54.

Câu 54: Theo Nghị định 04/2021 Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục. Tổ chức là đối

tượng bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này, không bao gồm:

a)

A. Cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở giáo dục thường xuyên; trường trung

cấp và trường cao đẳng có đào tạo nhóm ngành giáo viên

b)

B. Trường chuyên biệt và cơ sở giáo dục khác; văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

c)

C. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục, tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học và tổ chức thực

hiện dịch vụ gắn với hoạt động giáo dục thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào

tạo

d)

D. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp thực hiện liên kết đào tạo trình độ tiến sĩ

55.

Câu 55: Theo Điều lệ trường tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng

9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, trường hợp trẻ em vào học lớp một vượt quá 03 tuổi

so với quy định sẽ do cơ quan nào quyết định.

a)

A. Hiệu Trưởng

b)

B. Chủ tịch UBND xã

c)

C. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

d)

D. Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo

56.

Câu 56: Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 về Đánh giá học sinh tiểu học,

có bao nội dung và phương pháp đánh giá học sinh tiểu học?

a)

A. 2 nội dung và 2 phương pháp.

b)

B. 2 nội dung và 4 phương pháp.

c)

C. 3 nội dung và 4 phương pháp.

d)

D. 4 nội dung và 4 phương pháp.

57.

Câu 57: Theo Điều lệ trường tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng

9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo gồm có:

a)

A. 5 chương 47 điều

b)

B. 6 chương 47 điều

c)

C. 7 chương 45 điều

d)

D. 8 chương 47 điều

58.

Câu 58: Theo Luật Viên chức số 26/VBHN-VPQH ngày 16 tháng 12 năm 2019. Chính phủ quy định?

a)

A. Chính phủ quy định phương pháp xác định vị trí việc làm, thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định

số lượng vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập.

b)

B. Chính phủ quy định nguyên tắc, phương pháp xác định vị trí việc làm, thẩm quyền, thủ tục quyết

định số lượng vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập.

c)

C. Chính phủ quy định nguyên tắc, phương pháp xác định vị trí việc làm, trình tự, thủ tục quyết định

số lượng vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập.

d)

D. Chính phủ quy định nguyên tắc, phương pháp xác định vị trí việc làm, thẩm quyền, trình tự, thủ

tục quyết định số lượng vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập.

59.

Câu 59: Theo Nghị định 04/2021 Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục. Mức phạt tiền tối

đa trong lĩnh vực giáo dục đối với cá nhân là

a)

A. 50.000.000 đồng

b)

B. 60.000.000 đồng

c)

C. 70.000.000 đồng

d)

D. 80.000.000 đồng

60.

Câu 60: Theo thông tư số 03/VBHN–BGDĐT quy định chế độ làm việc đối với giáo viên giảng dạy tại

các cơ sở giáo dục phổ thông thì đối với giáo viên được huy động tham gia công tác hướng dẫn, bồi dưỡng,

tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ do Phòng Giáo dục và Đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và

Đào tạo tổ chức thì 1 tiết hướng dẫn, bồi dưỡng, tập huấn thực tế được tính bằng

a)

A. 2 tiết định mức.

b)

B. 2,5 tiết định mức.

c)

C. 1,5 tiết định mức.

d)

D. 3 tiết định mức.