wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trên đường đến trường, bạn Hoa gặp 2 cái đèn giao thông. Khi đó, bạn Hoa có thể gặp trường hợp nào dưới đây?

a)

Bạn Hoa chắc chắn gặp 2 lần đèn đỏ.

b)

Bạn Hoa không thể gặp 2 lần đèn vàng.

c)

Bạn Hoa có thể gặp 1 lần đèn đỏ, 1 lần đèn xanh.

d)

Bạn Hoa có thể gặp 2 lần đèn đỏ, 2 lần đèn xanh.

2.

Số 134 095 314 đọc là:

a)

Một trăm ba mươi tư triệu không trăm chín mươi năm nghìn ba trăm mười bốn.

b)

Một trăm ba tư tỷ không trăm chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn.

3.

Trong số 5 148 627, chữ số 6 thuộc:

a)

Hàng nghìn, lớp đơn vị

b)

Hàng đơn vị, lớp trăm

c)

Hàng trăm, lớp đơn vị

d)

Hàng triệu, lớp triệu

4.

Cô Hà có một mảnh đất hình chữ nhật dài 32 m, chiều dài mảnh đất gấp 4 lần chiều rộng. Cô chia mảnh đất đó thành 4 lô bằng nhau. Vậy diện tích của mỗi lô đất là:

a)

80 m2

b)

32 m2

c)

60 m2

d)

64 m2

5.

Tính:
182 555 + 74 829

a)

2 573 840

b)

182 555 + 74 829

c)

182 555 - 74 829

d)

257 384

6.

956 328 – 273 509

a)

682 820

b)

682 818

c)

682 817

d)

682 819

7.

85 579 : 5

a)

17 115 dư 4

b)

17 125 dư 9

c)

85 579

d)

17 115

8.

17 219 × 4

a)

68 877

b)

68 875

c)

68 880

d)

68 876

9.

281 250 + 7 015 × 4

a)

281 250

b)

309 000

c)

307 310

d)

309 310

10.

250 000 + 12 860 : 4 – 53 215

a)

2 000 000

b)

200 000

c)

250 000

d)

150 000

11.

>,<,=

7 tấn 650 kg ….. 21 645 kg : 3

a)

>

b)

<

c)

=

12.

6 tấn 18 yến ….. 3 125 kg × 2

a)

>

b)

<

c)

=

13.

2 m2 45 dm2 ….. 170 dm2 + 75 dm2

a)

>

b)

<

c)

=

14.

2 060 cm2 × 5 ….. 1 m2 800 cm2

a)

<

b)

>

c)

=

15.

Số "Ba triệu một trăm linh năm nghìn hai trăm linh bảy" viết là:

a)

3 105 206

b)

3 105 208

c)

3 105 207

d)

3 105 209

16.

Giá trị của biểu thức 8 230 + a – b là:
Với a =2 000 ; b = 230

a)

15 000

b)

5 000

c)

1 000

d)

10 000

17.

789 lít 10 ml = ? ml

a)

789 010 ml

b)
789 ml
c)
790 lít
d)
7890 ml
18.

314 954 + 290 528

a)

605 500

b)

605 480

c)

605 482

d)

605 481

19.

15 giờ = ......... giây

a)

54 000 giây

b)

18 000 giây

c)

72 000 giây

d)

36 000 giây

20.

16 phút =. ....... giây

a)
960 giây
b)
600 giây
c)
1200 giây
d)
800 giây
21.

15 giờ 16 phút = ? giây

a)

54 960

b)

60 000

c)

54 000

d)

50 000