wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

175 từ -001-giản thể-chuỗi cung ứng

Total questions: 175

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn-giản

(a)  

2.

thu mua-cǎigòu-giản

(a)  

3.

kho hàng-cāngkù-giản

(a)  

4.

vận chuyển-yùnsòng-giản

(a)  

5.

tồn kho-kùcún-giản

(a)  

6.

nhà cung cấp-gōngyìng shāng-giản

(a)  

7.

nhà phân phối-jīngxiāo shāng-giản

(a)  

8.

nhà sản xuất-zhìzào shāng-giản

(a)  

9.

kế hoạch-jìhuà-giản

(a)  

10.

vận tải-yùnshū-giản

(a)  

11.

chất lượng-zhìliàng-giản

(a)  

12.

giao hàng-jiāo huò-giản

(a)  

13.

dự báo-yùcè-giản

(a)  

14.

đơn hàng-dìngdān-giản

(a)  

15.

lưu kho-cāngchú-giản

(a)  

16.

vị trí kho-kùwèi-giản

(a)  

17.

kiểm soát tồn kho-kùcún kòngzhì-giản

(a)  

18.

tỷ lệ quay vòng tồn kho-kùcún zhōuzhuǎnlǜ-giản

(a)  

19.

quản lý chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn guǎnlǐ-giản

(a)  

20.

tối ưu hóa tồn kho-kùcún yōuhuà-giản

(a)  

21.

phân phối-fēnxiāo-giản

(a)  

22.

tự động hóa-zìdònghuà-giản

(a)  

23.

hệ thống quản lý kho-cāngkù guǎnlǐ xìtǒng-giản

(a)  

24.

quản lý nhà cung cấp-gōngyìng shāng guǎnlǐ-giản

(a)  

25.

hàng hóa-huòwù-giản

(a)  

26.

hóa đơn-fāpiào-giản

(a)  

27.

đối tác hợp tác-hézuò huǒbàn-giản

(a)  

28.

thị trường-shìchǎng-giản

(a)  

29.

tuyến đường vận chuyển-yùnshū lùxiàn-giản

(a)  

30.

phương tiện vận chuyển-yùnshū gōngjù-giản

(a)  

31.

nhân viên lập kế hoạch-jìhuà yuán-giản

(a)  

32.

nhân viên kho-cāngguǎn yuán-giản

(a)  

33.

nhân viên vận tải-yùnshū yuán-giản

(a)  

34.

vận đơn-tídān-giản

(a)  

35.

hệ thống logistics-wùliú xìtǒng-giản

(a)  

36.

bán buôn-pīfā-giản

(a)  

37.

chuyển tiếp-zhuǎnyùn-giản

(a)  

38.

mức tối thiểu-dǐxiàn-giản

(a)  

39.

chi phí lưu kho-cāngchú fèiyòng-giản

(a)  

40.

chi phí vận chuyển-yùnshū chéngběn-giản

(a)  

41.

chi phí thu mua-cǎigòu chéngběn-giản

(a)  

42.

thời gian giao hàng-jiāo huò shíjiān-giản

(a)  

43.

vị trí kho-cāngkù wèizhì-giản

(a)  

44.

rủi ro chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn fēngxiǎn-giản

(a)  

45.

phí vận chuyển-yùnfèi-giản

(a)  

46.

nhập khẩu-jìnkǒu-giản

(a)  

47.

đại lý vận tải-huòyùn dàilǐ-giản

(a)  

48.

chuyển phát nhanh-kuàidì-giản

(a)  

49.

quản lý kho bãi-kùcún guǎnlǐ-giản

(a)  

50.

nhập kho-rùkù-giản

(a)  

51.

xuất kho-chūkù-giản

(a)  

52.

kiểm duyệt-shěnhé-giản

(a)  

53.

kiểm tra-jiǎnchá-giản

(a)  

54.

báo cáo tồn kho-kùcún bàogào-giản

(a)  

55.

tối ưu hóa chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn yōuhuà-giản

(a)  

56.

kế hoạch sản xuất-shēngchǎn jìhuà-giản

(a)  

57.

vật liệu đóng gói-bāozhuāng cáiliào-giản

(a)  

58.

vận chuyển hàng-zhuānyùn-giản

(a)  

59.

lấy hàng-jiǎn huò-giản

(a)  

60.

lấy hàng tự động-zìdòng jiǎn huò-giản

(a)  

61.

tiết kiệm chi phí-jiéyuē chéngběn-giản

(a)  

62.

nhu cầu thị trường-shìchǎng xūqiú-giản

(a)  

63.

xử lý đơn hàng-dìngdān chǔlǐ-giản

(a)  

64.

thương mại điện tử-diànzǐ shāngwù-giản

(a)  

65.

công nghệ thông tin-xìnxī jìshù-giản

(a)  

66.

hệ thống phần mềm-ruǎnjiàn xìtǒng-giản

(a)  

67.

phần mềm kho-cāngkù ruǎnjiàn-giản

(a)  

68.

mã vạch-tiáomǎ-giản

(a)  

69.

tích hợp chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn zhěnghé-giản

(a)  

70.

hàng tồn kho an toàn-ānquán kùcún-giản

(a)  

71.

kế hoạch chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn jìhuà-giản

(a)  

72.

chiến lược logistics-wùliú zhànlüè-giản

(a)  

73.

giảm thiểu lãng phí-jiǎnshǎo làngfèi-giản

(a)  

74.

đóng gói-bāozhuāng-giản

(a)  

75.

nhận hàng-shōu huò-giản

(a)  

76.

xuất hàng-chū huò-giản

(a)  

77.

trung chuyển-zhōngzhuǎn-giản

(a)  

78.

kiểm hàng-yàn huò-giản

(a)  

79.

năng lực chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn nénglì-giản

(a)  

80.

theo dõi hàng hóa-huòwù gēnzōng-giản

(a)  

81.

trả hàng-tuì huò-giản

(a)  

82.

thông báo giao hàng-fā huò tōngzhī-giản

(a)  

83.

theo dõi đơn hàng-dìngdān gēnzōng-giản

(a)  

84.

thời gian giao hàng-jiāohuò qī-giản

(a)  

85.

công ty vận tải-huòyùn gōngsī-giản

(a)  

86.

mức tồn kho tối thiểu-zuìdī kùcún-giản

(a)  

87.

kênh phân phối-fēnxiāo qúdào-giản

(a)  

88.

cơ sở lưu kho-cāngchú shèshī-giản

(a)  

89.

nhân viên kế hoạch chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn jìhuà yuán-giản

(a)  

90.

bảo hiểm hàng hóa-huòwù bǎoxiǎn-giản

(a)  

91.

đơn vận tải-yùndān-giản

(a)  

92.

chi phí vận tải-yùnshū fèiyòng-giản

(a)  

93.

hóa đơn thương mại-shāngyè fāpiào-giản

(a)  

94.

phân loại sản phẩm-chǎnpǐn fēnlèi-giản

(a)  

95.

yêu cầu đóng gói-bāozhuāng yāoqiú-giản

(a)  

96.

thương mại quốc tế-guójì màoyì-giản

(a)  

97.

điều khoản hợp đồng-hétóng tiáokuǎn-giản

(a)  

98.

quản lý rủi ro-fēngxiǎn guǎnlǐ-giản

(a)  

99.

hệ thống tự động hóa-zìdònghuà xìtǒng-giản

(a)  

100.

giấy phép nhập khẩu-jìnkǒu xǔkě zhèng-giản

(a)  

101.

giấy phép xuất khẩu-chūkǒu xǔkě zhèng-giản

(a)  

102.

kế hoạch vật tư-wùliào jìhuà-giản

(a)  

103.

tính linh hoạt chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn tánxìng-giản

(a)  

104.

quyết toán cước vận chuyển-yùnfèi jiésuàn-giản

(a)  

105.

xác nhận đơn hàng-dìngdān quèrèn-giản

(a)  

106.

giao hàng chậm-yánchí jiāohuò-giản

(a)  

107.

chậm trễ vận chuyển-yùnshū yánchí-giản

(a)  

108.

phân tích chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn fēnxī-giản

(a)  

109.

kiểm tra hàng hóa-huòwù jiǎnyàn-giản

(a)  

110.

kế hoạch thu mua-cǎigòu jìhuà-giản

(a)  

111.

mức độ hài lòng của khách hàng-kèhù mǎnyì dù-giản

(a)  

112.

phản hồi của khách hàng-kèhù fǎnkuì-giản

(a)  

113.

tối ưu hóa logistics-wùliú yōuhuà-giản

(a)  

114.

người vận chuyển-chéngyùn rén-giản

(a)  

115.

thủ tục hải quan-hǎiguān shǒuxù-giản

(a)  

116.

nhân viên xử lý đơn hàng-dìngdān chǔlǐ yuán-giản

(a)  

117.

nhà phân phối-fēnxiāo shāng-giản

(a)  

118.

đại lý vận chuyển-huòyùn dàilǐ shāng-giản

(a)  

119.

phiếu xuất hàng-chū huò dān-giản

(a)  

120.

bảo hiểm vận tải-yùnshū bǎoxiǎn-giản

(a)  

121.

mô tả hàng hóa-huòwù shuōmíng-giản

(a)  

122.

kiểm soát chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn kòngzhì-giản

(a)  

123.

đánh giá nhà cung cấp-gōngyìng shāng pínggū-giản

(a)  

124.

nhân viên thu mua-cǎigòu yuán-giản

(a)  

125.

nhà nhập khẩu-jìnkǒu shāng-giản

(a)  

126.

dự báo nhu cầu-xūqiú yùcè-giản

(a)  

127.

phân loại hàng hóa-huòwù fēnjiǎn-giản

(a)  

128.

thời gian vận chuyển-yùnsòng shíjiān-giản

(a)  

129.

chất hàng-huòwù zhuāngzài-giản

(a)  

130.

bố trí kho bãi-cāngkù bùjú-giản

(a)  

131.

thông quan-qīngguān-giản

(a)  

132.

ghi chép nhập xuất kho-chū rùkù jìlù-giản

(a)  

133.

hàng đến-dàohuò-giản

(a)  

134.

phiếu lấy hàng-jiǎn huò dān-giản

(a)  

135.

đối tác chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn hézuò huǒbàn-giản

(a)  

136.

truy xuất nguồn gốc sản phẩm-chǎnpǐn zhuīsù-giản

(a)  

137.

lô đơn hàng-dìngdān pīliàng-giản

(a)  

138.

theo dõi vận chuyển-yùnshū gēnzōng-giản

(a)  

139.

giá CIF (Cost, Insurance, Freight)-dào'àn jiàgé-giản

(a)  

140.

giá FOB (Free on Board)-lí'àn jiàgé-giản

(a)  

141.

tuyến đường vận chuyển-yùnshū lùxiàn-giản

(a)  

142.

thùng đóng gói-bāozhuāng xiāng-giản

(a)  

143.

phiếu bảo hiểm hàng hóa-huòwù bǎoxiǎn dān-giản

(a)  

144.

hợp đồng nhà cung cấp-gōngyìng shāng hétóng-giản

(a)  

145.

điều chỉnh đơn hàng-dìngdān tiáozhěng-giản

(a)  

146.

mạng lưới chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn wǎngluò-giản

(a)  

147.

kiểm kê kho-kùcún pándiǎn-giản

(a)  

148.

kho dự trữ bằng không-líng kùcún-giản

(a)  

149.

chu kỳ kho-kùcún zhōuqī-giản

(a)  

150.

phương thức vận tải-yùnshū móshì-giản

(a)  

151.

phương thức giao hàng-fā huò fāngshì-giản

(a)  

152.

phương thức nhận hàng-shōu huò fāngshì-giản

(a)  

153.

quản lý chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn guǎnlǐ zhě-giản

(a)  

154.

chuyển kho-kùcún zhuǎnyí-giản

(a)  

155.

cảnh báo tồn kho-kùcún bàojǐng-giản

(a)  

156.

nhân viên điều phối vận tải-yùnshū diàodù yuán-giản

(a)  

157.

đổi trả sản phẩm-chǎnpǐn tuìhuàn-giản

(a)  

158.

công nhân bốc xếp-zhuāngxiè gōng-giản

(a)  

159.

phiếu trả hàng-tuì huò dān-giản

(a)  

160.

nhu cầu của khách hàng-kèhù xūqiú-giản

(a)  

161.

kiểm tra định kỳ-dìngqī jiǎnchá-giản

(a)  

162.

chuyển vật tư-wùliào zhuǎnyí-giản

(a)  

163.

quản lý nhà cung cấp-gōngyìng shāng guǎnlǐ-giản

(a)  

164.

vận chuyển hàng hóa-huòwù yùnshū-giản

(a)  

165.

tự động hóa lấy hàng-zìdònghuà jiǎn huò-giản

(a)  

166.

dung tích kho-cāngkù róngjī-giản

(a)  

167.

vận tải biển-hǎiyùn-giản

(a)  

168.

vận tải hàng không-kōngyùn-giản

(a)  

169.

vận tải đường bộ-lùyùn-giản

(a)  

170.

vận tải đường sắt-tiělù yùnshū-giản

(a)  

171.

đối tác-hézuò huǒbàn-giản

(a)  

172.

phương thức liên lạc-liánluò fāngshì-giản

(a)  

173.

kế hoạch vận tải-yùnshū jìhuà-giản

(a)  

174.

hệ thống giám sát logistics-wùliú jiānkòng xìtǒng-giản

(a)  

175.

đổi mới chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn chuàngxīn-giản

(a)