Worksheets175 từ -001-giản thể-chuỗi cung ứng
Total questions: 175
Worksheet time: 1hrs 28mins
chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn-giản
(a)
thu mua-cǎigòu-giản
(a)
kho hàng-cāngkù-giản
(a)
vận chuyển-yùnsòng-giản
(a)
tồn kho-kùcún-giản
(a)
nhà cung cấp-gōngyìng shāng-giản
(a)
nhà phân phối-jīngxiāo shāng-giản
(a)
nhà sản xuất-zhìzào shāng-giản
(a)
kế hoạch-jìhuà-giản
(a)
vận tải-yùnshū-giản
(a)
chất lượng-zhìliàng-giản
(a)
giao hàng-jiāo huò-giản
(a)
dự báo-yùcè-giản
(a)
đơn hàng-dìngdān-giản
(a)
lưu kho-cāngchú-giản
(a)
vị trí kho-kùwèi-giản
(a)
kiểm soát tồn kho-kùcún kòngzhì-giản
(a)
tỷ lệ quay vòng tồn kho-kùcún zhōuzhuǎnlǜ-giản
(a)
quản lý chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn guǎnlǐ-giản
(a)
tối ưu hóa tồn kho-kùcún yōuhuà-giản
(a)
phân phối-fēnxiāo-giản
(a)
tự động hóa-zìdònghuà-giản
(a)
hệ thống quản lý kho-cāngkù guǎnlǐ xìtǒng-giản
(a)
quản lý nhà cung cấp-gōngyìng shāng guǎnlǐ-giản
(a)
hàng hóa-huòwù-giản
(a)
hóa đơn-fāpiào-giản
(a)
đối tác hợp tác-hézuò huǒbàn-giản
(a)
thị trường-shìchǎng-giản
(a)
tuyến đường vận chuyển-yùnshū lùxiàn-giản
(a)
phương tiện vận chuyển-yùnshū gōngjù-giản
(a)
nhân viên lập kế hoạch-jìhuà yuán-giản
(a)
nhân viên kho-cāngguǎn yuán-giản
(a)
nhân viên vận tải-yùnshū yuán-giản
(a)
vận đơn-tídān-giản
(a)
hệ thống logistics-wùliú xìtǒng-giản
(a)
bán buôn-pīfā-giản
(a)
chuyển tiếp-zhuǎnyùn-giản
(a)
mức tối thiểu-dǐxiàn-giản
(a)
chi phí lưu kho-cāngchú fèiyòng-giản
(a)
chi phí vận chuyển-yùnshū chéngběn-giản
(a)
chi phí thu mua-cǎigòu chéngběn-giản
(a)
thời gian giao hàng-jiāo huò shíjiān-giản
(a)
vị trí kho-cāngkù wèizhì-giản
(a)
rủi ro chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn fēngxiǎn-giản
(a)
phí vận chuyển-yùnfèi-giản
(a)
nhập khẩu-jìnkǒu-giản
(a)
đại lý vận tải-huòyùn dàilǐ-giản
(a)
chuyển phát nhanh-kuàidì-giản
(a)
quản lý kho bãi-kùcún guǎnlǐ-giản
(a)
nhập kho-rùkù-giản
(a)
xuất kho-chūkù-giản
(a)
kiểm duyệt-shěnhé-giản
(a)
kiểm tra-jiǎnchá-giản
(a)
báo cáo tồn kho-kùcún bàogào-giản
(a)
tối ưu hóa chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn yōuhuà-giản
(a)
kế hoạch sản xuất-shēngchǎn jìhuà-giản
(a)
vật liệu đóng gói-bāozhuāng cáiliào-giản
(a)
vận chuyển hàng-zhuānyùn-giản
(a)
lấy hàng-jiǎn huò-giản
(a)
lấy hàng tự động-zìdòng jiǎn huò-giản
(a)
tiết kiệm chi phí-jiéyuē chéngběn-giản
(a)
nhu cầu thị trường-shìchǎng xūqiú-giản
(a)
xử lý đơn hàng-dìngdān chǔlǐ-giản
(a)
thương mại điện tử-diànzǐ shāngwù-giản
(a)
công nghệ thông tin-xìnxī jìshù-giản
(a)
hệ thống phần mềm-ruǎnjiàn xìtǒng-giản
(a)
phần mềm kho-cāngkù ruǎnjiàn-giản
(a)
mã vạch-tiáomǎ-giản
(a)
tích hợp chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn zhěnghé-giản
(a)
hàng tồn kho an toàn-ānquán kùcún-giản
(a)
kế hoạch chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn jìhuà-giản
(a)
chiến lược logistics-wùliú zhànlüè-giản
(a)
giảm thiểu lãng phí-jiǎnshǎo làngfèi-giản
(a)
đóng gói-bāozhuāng-giản
(a)
nhận hàng-shōu huò-giản
(a)
xuất hàng-chū huò-giản
(a)
trung chuyển-zhōngzhuǎn-giản
(a)
kiểm hàng-yàn huò-giản
(a)
năng lực chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn nénglì-giản
(a)
theo dõi hàng hóa-huòwù gēnzōng-giản
(a)
trả hàng-tuì huò-giản
(a)
thông báo giao hàng-fā huò tōngzhī-giản
(a)
theo dõi đơn hàng-dìngdān gēnzōng-giản
(a)
thời gian giao hàng-jiāohuò qī-giản
(a)
công ty vận tải-huòyùn gōngsī-giản
(a)
mức tồn kho tối thiểu-zuìdī kùcún-giản
(a)
kênh phân phối-fēnxiāo qúdào-giản
(a)
cơ sở lưu kho-cāngchú shèshī-giản
(a)
nhân viên kế hoạch chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn jìhuà yuán-giản
(a)
bảo hiểm hàng hóa-huòwù bǎoxiǎn-giản
(a)
đơn vận tải-yùndān-giản
(a)
chi phí vận tải-yùnshū fèiyòng-giản
(a)
hóa đơn thương mại-shāngyè fāpiào-giản
(a)
phân loại sản phẩm-chǎnpǐn fēnlèi-giản
(a)
yêu cầu đóng gói-bāozhuāng yāoqiú-giản
(a)
thương mại quốc tế-guójì màoyì-giản
(a)
điều khoản hợp đồng-hétóng tiáokuǎn-giản
(a)
quản lý rủi ro-fēngxiǎn guǎnlǐ-giản
(a)
hệ thống tự động hóa-zìdònghuà xìtǒng-giản
(a)
giấy phép nhập khẩu-jìnkǒu xǔkě zhèng-giản
(a)
giấy phép xuất khẩu-chūkǒu xǔkě zhèng-giản
(a)
kế hoạch vật tư-wùliào jìhuà-giản
(a)
tính linh hoạt chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn tánxìng-giản
(a)
quyết toán cước vận chuyển-yùnfèi jiésuàn-giản
(a)
xác nhận đơn hàng-dìngdān quèrèn-giản
(a)
giao hàng chậm-yánchí jiāohuò-giản
(a)
chậm trễ vận chuyển-yùnshū yánchí-giản
(a)
phân tích chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn fēnxī-giản
(a)
kiểm tra hàng hóa-huòwù jiǎnyàn-giản
(a)
kế hoạch thu mua-cǎigòu jìhuà-giản
(a)
mức độ hài lòng của khách hàng-kèhù mǎnyì dù-giản
(a)
phản hồi của khách hàng-kèhù fǎnkuì-giản
(a)
tối ưu hóa logistics-wùliú yōuhuà-giản
(a)
người vận chuyển-chéngyùn rén-giản
(a)
thủ tục hải quan-hǎiguān shǒuxù-giản
(a)
nhân viên xử lý đơn hàng-dìngdān chǔlǐ yuán-giản
(a)
nhà phân phối-fēnxiāo shāng-giản
(a)
đại lý vận chuyển-huòyùn dàilǐ shāng-giản
(a)
phiếu xuất hàng-chū huò dān-giản
(a)
bảo hiểm vận tải-yùnshū bǎoxiǎn-giản
(a)
mô tả hàng hóa-huòwù shuōmíng-giản
(a)
kiểm soát chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn kòngzhì-giản
(a)
đánh giá nhà cung cấp-gōngyìng shāng pínggū-giản
(a)
nhân viên thu mua-cǎigòu yuán-giản
(a)
nhà nhập khẩu-jìnkǒu shāng-giản
(a)
dự báo nhu cầu-xūqiú yùcè-giản
(a)
phân loại hàng hóa-huòwù fēnjiǎn-giản
(a)
thời gian vận chuyển-yùnsòng shíjiān-giản
(a)
chất hàng-huòwù zhuāngzài-giản
(a)
bố trí kho bãi-cāngkù bùjú-giản
(a)
thông quan-qīngguān-giản
(a)
ghi chép nhập xuất kho-chū rùkù jìlù-giản
(a)
hàng đến-dàohuò-giản
(a)
phiếu lấy hàng-jiǎn huò dān-giản
(a)
đối tác chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn hézuò huǒbàn-giản
(a)
truy xuất nguồn gốc sản phẩm-chǎnpǐn zhuīsù-giản
(a)
lô đơn hàng-dìngdān pīliàng-giản
(a)
theo dõi vận chuyển-yùnshū gēnzōng-giản
(a)
giá CIF (Cost, Insurance, Freight)-dào'àn jiàgé-giản
(a)
giá FOB (Free on Board)-lí'àn jiàgé-giản
(a)
tuyến đường vận chuyển-yùnshū lùxiàn-giản
(a)
thùng đóng gói-bāozhuāng xiāng-giản
(a)
phiếu bảo hiểm hàng hóa-huòwù bǎoxiǎn dān-giản
(a)
hợp đồng nhà cung cấp-gōngyìng shāng hétóng-giản
(a)
điều chỉnh đơn hàng-dìngdān tiáozhěng-giản
(a)
mạng lưới chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn wǎngluò-giản
(a)
kiểm kê kho-kùcún pándiǎn-giản
(a)
kho dự trữ bằng không-líng kùcún-giản
(a)
chu kỳ kho-kùcún zhōuqī-giản
(a)
phương thức vận tải-yùnshū móshì-giản
(a)
phương thức giao hàng-fā huò fāngshì-giản
(a)
phương thức nhận hàng-shōu huò fāngshì-giản
(a)
quản lý chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn guǎnlǐ zhě-giản
(a)
chuyển kho-kùcún zhuǎnyí-giản
(a)
cảnh báo tồn kho-kùcún bàojǐng-giản
(a)
nhân viên điều phối vận tải-yùnshū diàodù yuán-giản
(a)
đổi trả sản phẩm-chǎnpǐn tuìhuàn-giản
(a)
công nhân bốc xếp-zhuāngxiè gōng-giản
(a)
phiếu trả hàng-tuì huò dān-giản
(a)
nhu cầu của khách hàng-kèhù xūqiú-giản
(a)
kiểm tra định kỳ-dìngqī jiǎnchá-giản
(a)
chuyển vật tư-wùliào zhuǎnyí-giản
(a)
quản lý nhà cung cấp-gōngyìng shāng guǎnlǐ-giản
(a)
vận chuyển hàng hóa-huòwù yùnshū-giản
(a)
tự động hóa lấy hàng-zìdònghuà jiǎn huò-giản
(a)
dung tích kho-cāngkù róngjī-giản
(a)
vận tải biển-hǎiyùn-giản
(a)
vận tải hàng không-kōngyùn-giản
(a)
vận tải đường bộ-lùyùn-giản
(a)
vận tải đường sắt-tiělù yùnshū-giản
(a)
đối tác-hézuò huǒbàn-giản
(a)
phương thức liên lạc-liánluò fāngshì-giản
(a)
kế hoạch vận tải-yùnshū jìhuà-giản
(a)
hệ thống giám sát logistics-wùliú jiānkòng xìtǒng-giản
(a)
đổi mới chuỗi cung ứng-gōngyìng liàn chuàngxīn-giản
(a)
