WorksheetsBài 3. Sinh hoạt hàng ngày (일상 생활)
Total questions: 30
Worksheet time: 5mins
운동하다 là gì?
Đi dạo
Đá bóng
Nói chuyện
Tập thể dục, thể thao
음악을 듣다 là gì?
Xem phim
Nghe nhạc
Nghỉ ngơi
Đọc sách
이야기를 하다 là gì?
Nói chuyện
Cắm trại
Bơi
Đọc báo
책을 읽다 là gì?
Đọc
Đọc báo
Đọc sách
Đọc tạp chí
휴게실에서 쉬다 là gì?
Nghỉ ngơi
Nghỉ ngơi ở nhà
Nghỉ ngơi ở phòng học
Nghỉ ngơi ở phòng nghỉ
영화를 보다 là gì?
Đi dạo
Xem phim
Đi du lịch
Học bài
산책하다 là gì?
Đi dạo
Leo núi
Bơi
Ăn
많다 là gì?
Ít
Nhỏ
To
Nhiều
적다 là gì?
Ít
Nhỏ
To
Nhiều
작다 là gì?
Ít
Nhỏ
To
Nhiều
크다 là gì?
Ít
Nhỏ
To
Nhiều
“Ghét, không thích” là gì?
좋다
좋아하다
싫어하다
나쁘다
“Xấu, tồi tệ” là gì?
좋다
좋아하다
싫어하다
나쁘다
“Không hay, không thú vị” là gì?
맛있다
재미없다
재미있다
맛없다
Dịch câu sau sang tiếng Việt
흐엉 씨가 회사 식당에서 우유를 마십니다.
Hương ăn bánh mì ở nhà ăn học sinh.
Hương uống sữa ở nhà ăn học sinh.
Hương uống sữa ở nhà ăn công ty.
Hương uống nước ở nhà ăn công ty.
Dịch câu sau sang tiếng Việt
제 아버지는 우체국에서 신문을 읽습니다.
Bố tôi xem phim ở thư viện
Bố tôi đọc báo ở bưu điện
Bố tôi đọc sách ở thư viện
Bố tôi xem báo ở bưu điện
Dịch câu sau sang tiếng Việt
유나 씨가 강의실에서 베트남어를 공부합니다.
Yuna học tiếng Việt ở phòng học
Yuna học tiếng Hàn ở trường
Yuna học tiếng Hàn ở thư viện
Yuna học tiếng Việt ở giảng đường
Dịch câu sau sang tiếng Việt
화 씨가 백화점에서 구두를 삽니다.
Hoa mua quần áo ở chợ.
Hoa mua giày ở siêu thị.
Hoa mua giày ở trung tâm thương mại.
Hoa mua quần áo ở cửa hàng tiện lợi.
Dịch câu sau sang tiếng Việt
밍 씨는 서점에서 연필을 봅니다.
Minh xem hộp bút ở thư viện.
Minh xem bút chì ở hiệu sách.
Minh xem bút mực ở hiệu sách
Minh mua bút chì ở thư viện
Dịch câu sau sang tiếng Việt
히엔 씨는 카페에서 바나나 우유를 마십니다.
Hiền ăn bánh mì ở quán cà phê
Hiền uống sữa chuối ở quán cà phê
Hiền uống nước ép dâu ở quán cà phê
Hiền xem phim ở quán cà phê
Dịch câu sau sang tiếng Việt
제 중국어 선생님은 미국 영화를 좋아합니다.
Giáo viên tiếng Trung của tôi ghét phim Mỹ.
Giáo viên tiếng Anh của tôi ghét phim Mỹ.
Giáo viên tiếng Trung của tôi thích phim Mỹ.
Giáo viên tiếng Anh của tôi thích phim Mỹ.
Dịch câu sau sang tiếng Việt
저는 오이와 토마토를 싫어합니다.
Tôi ghét dưa chuột và cà chua.
Tôi thích dưa chuột và cà chua.
Tôi ghét sữa và khoai tây.
Tôi thích sữa và khoai tây.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn
Tôi uống sữa và nước ép nho ở nhà hàng Việt Nam.
저는 식당 베트남에서 우유과 사과 주스를 마십니다.
저는 베트남 식당에서 우유와 포도 주스를 마십니다.
저는 이도네시아 식당에서 우유와 포도 주스를 마십니다.
저는 베트남 시장에서 우유와 포도 주스를 마십니다.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn
Mẹ tôi đi dạo ở công viên.
제 아빠는 공원에서 운동합니다
제 엄마는 공원에서 이야기를 합니다.
제 엄마는 공원에서 산책합니다.
제 아빠는 공원에서 축구를 합니다.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn
Tôi và anh trai đá bóng ở sân vận động.
저는 운동자에 축구를 합니다.
저와 형은 운동장에서 축구를 합니다.
저는 형이 운동장에서 축구합니다.
저와 형은 운동장에서 농구를 합니다.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn
Tôi ăn pizza ở nhà thể chất.
저는 도서관에서 빵을 먹습니다.
저는 운도장에서 기차를 먹습니다.
저는 체육관에서 피자를 먹습니다.
저는 어학실에서 빵을 먹습니다.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn
Tôi nghe bài hát tiếng Anh ở nhà
저는 집에서 영어 노래를 듣습니다.
저는 집에서 영국 노래를 듣습니다.
저는 집에서 미국 노래를 합니다.
저는 집에서 영어 노래를 합니다.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn
Linh gặp bạn bè ở rạp chiếu phim
링 씨는 카페에서 친구를 이야기합니다.
링 씨는 극장에서 영화를 봅니다.
링 씨는 영화관에서 친구를 만납니다.
링 씨는 극장애서 영화를 봅니다.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn
Quyển sách tiếng Thái kia thú vị.
이 태국 책이 재미있습니다.
저 태국 공책이 재미없습니다.
그 태국어 책이 재미없습니다.
저 태국어 책이 재미있습니다.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn
Cái cặp sách này rất to.
이 구두가 아주 큽니다.
이 가방이 아주 큽니다.
이 가방이 큽니다.
이 가방이 작습니다.
