Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3. Sinh hoạt hàng ngày (일상 생활)

Total questions: 30

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

운동하다 là gì?

a)

Đi dạo

b)

Đá bóng

c)

Nói chuyện

d)

Tập thể dục, thể thao

2.

음악을 듣다 là gì?

a)

Xem phim

b)

Nghe nhạc

c)

Nghỉ ngơi

d)

Đọc sách

3.

이야기를 하다 là gì?

a)

Nói chuyện

b)

Cắm trại

c)

Bơi

d)

Đọc báo

4.

책을 읽다 là gì?

a)

Đọc

b)

Đọc báo

c)

Đọc sách

d)

Đọc tạp chí

5.

휴게실에서 쉬다 là gì?

a)

Nghỉ ngơi

b)

Nghỉ ngơi ở nhà

c)

Nghỉ ngơi ở phòng học

d)

Nghỉ ngơi ở phòng nghỉ

6.

영화를 보다 là gì?

a)

Đi dạo

b)

Xem phim

c)

Đi du lịch

d)

Học bài

7.

산책하다 là gì?

a)

Đi dạo

b)

Leo núi

c)

Bơi

d)

Ăn

8.

많다 là gì?

a)

Ít

b)

Nhỏ

c)

To

d)

Nhiều

9.

적다 là gì?

a)

Ít

b)

Nhỏ

c)

To

d)

Nhiều

10.

작다 là gì?

a)

Ít

b)

Nhỏ

c)

To

d)

Nhiều

11.

크다 là gì?

a)

Ít

b)

Nhỏ

c)

To

d)

Nhiều

12.

“Ghét, không thích” là gì?

a)

좋다

b)

좋아하다

c)

싫어하다

d)

나쁘다

13.

“Xấu, tồi tệ” là gì?

a)

좋다

b)

좋아하다

c)

싫어하다

d)

나쁘다

14.

“Không hay, không thú vị” là gì?

a)

맛있다

b)

재미없다

c)

재미있다

d)

맛없다

15.

Dịch câu sau sang tiếng Việt

흐엉 씨가 회사 식당에서 우유를 마십니다.

a)

Hương ăn bánh mì ở nhà ăn học sinh.

b)

Hương uống sữa ở nhà ăn học sinh.

c)

Hương uống sữa ở nhà ăn công ty.

d)

Hương uống nước ở nhà ăn công ty.

16.

Dịch câu sau sang tiếng Việt

제 아버지는 우체국에서 신문을 읽습니다.

a)

Bố tôi xem phim ở thư viện

b)

Bố tôi đọc báo ở bưu điện

c)

Bố tôi đọc sách ở thư viện

d)

Bố tôi xem báo ở bưu điện

17.

Dịch câu sau sang tiếng Việt

유나 씨가 강의실에서 베트남어를 공부합니다.

a)

Yuna học tiếng Việt ở phòng học

b)

Yuna học tiếng Hàn ở trường

c)

Yuna học tiếng Hàn ở thư viện

d)

Yuna học tiếng Việt ở giảng đường

18.

Dịch câu sau sang tiếng Việt

화 씨가 백화점에서 구두를 삽니다.

a)

Hoa mua quần áo ở chợ.

b)

Hoa mua giày ở siêu thị.

c)

Hoa mua giày ở trung tâm thương mại.

d)

Hoa mua quần áo ở cửa hàng tiện lợi.

19.

Dịch câu sau sang tiếng Việt

밍 씨는 서점에서 연필을 봅니다.

a)

Minh xem hộp bút ở thư viện.

b)

Minh xem bút chì ở hiệu sách.

c)

Minh xem bút mực ở hiệu sách

d)

Minh mua bút chì ở thư viện

20.

Dịch câu sau sang tiếng Việt

히엔 씨는 카페에서 바나나 우유를 마십니다.

a)

Hiền ăn bánh mì ở quán cà phê

b)

Hiền uống sữa chuối ở quán cà phê

c)

Hiền uống nước ép dâu ở quán cà phê

d)

Hiền xem phim ở quán cà phê

21.

Dịch câu sau sang tiếng Việt

제 중국어 선생님은 미국 영화를 좋아합니다.

a)

Giáo viên tiếng Trung của tôi ghét phim Mỹ.

b)

Giáo viên tiếng Anh của tôi ghét phim Mỹ.

c)

Giáo viên tiếng Trung của tôi thích phim Mỹ.

d)

Giáo viên tiếng Anh của tôi thích phim Mỹ.

22.

Dịch câu sau sang tiếng Việt

저는 오이와 토마토를 싫어합니다.

a)

Tôi ghét dưa chuột và cà chua.

b)

Tôi thích dưa chuột và cà chua.

c)

Tôi ghét sữa và khoai tây.

d)

Tôi thích sữa và khoai tây.

23.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Tôi uống sữa và nước ép nho ở nhà hàng Việt Nam.

a)

저는 식당 베트남에서 우유과 사과 주스를 마십니다.

b)

저는 베트남 식당에서 우유와 포도 주스를 마십니다.

c)

저는 이도네시아 식당에서 우유와 포도 주스를 마십니다.

d)

저는 베트남 시장에서 우유와 포도 주스를 마십니다.

24.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Mẹ tôi đi dạo ở công viên.

a)

제 아빠는 공원에서 운동합니다

b)

제 엄마는 공원에서 이야기를 합니다.

c)

제 엄마는 공원에서 산책합니다.

d)

제 아빠는 공원에서 축구를 합니다.

25.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Tôi và anh trai đá bóng ở sân vận động.

a)

저는 운동자에 축구를 합니다.

b)

저와 형은 운동장에서 축구를 합니다.

c)

저는 형이 운동장에서 축구합니다.

d)

저와 형은 운동장에서 농구를 합니다.

26.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Tôi ăn pizza ở nhà thể chất.

a)

저는 도서관에서 빵을 먹습니다.

b)

저는 운도장에서 기차를 먹습니다.

c)

저는 체육관에서 피자를 먹습니다.

d)

저는 어학실에서 빵을 먹습니다.

27.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Tôi nghe bài hát tiếng Anh ở nhà

a)

저는 집에서 영어 노래를 듣습니다.

b)

저는 집에서 영국 노래를 듣습니다.

c)

저는 집에서 미국 노래를 합니다.

d)

저는 집에서 영어 노래를 합니다.

28.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Linh gặp bạn bè ở rạp chiếu phim

a)

링 씨는 카페에서 친구를 이야기합니다.

b)

링 씨는 극장에서 영화를 봅니다.

c)

링 씨는 영화관에서 친구를 만납니다.

d)

링 씨는 극장애서 영화를 봅니다.

29.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Quyển sách tiếng Thái kia thú vị.

a)

이 태국 책이 재미있습니다.

b)

저 태국 공책이 재미없습니다.

c)

그 태국어 책이 재미없습니다.

d)

저 태국어 책이 재미있습니다.

30.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Cái cặp sách này rất to.

a)

이 구두가 아주 큽니다.

b)

이 가방이 아주 큽니다.

c)

이 가방이 큽니다.

d)

이 가방이 작습니다.