wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra 15P kì 1. TH7

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị vào có chức năng gì?

a)

Đưa thông tin ra ngoài

b)

Đưa thông tin vào máy tính

c)

Chuyển thông tin thành dữ liệu

d)

Hiển thị nội dung lên màn hình

2.

Các thiết bị ra có chức năng gì?

a)

Nhận thông tin từ máy tính

b)

Chuyển đổi dữ liệu thành thông tin

c)

Hiển thị thông tin cho người dùng

d)

Lưu trữ dữ liệu vào bộ nhớ

3.

Thiết bị nào được coi là thiết bị vào?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Máy in

d)

Loa

4.

Chức năng chính của bộ xử lý là gì?

a)

Thực hiện các phép toán và xử lý dữ liệu

b)

Quản lý bộ nhớ

c)

Hiển thị thông tin lên màn hình

d)

Kết nối các thiết bị ngoại vi

5.

 Thiết bị ra có chức năng gì?

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Đưa thông tin vào máy tính.

c)

Chuyển thông tin thành dữ liệu.

d)

Đưa dữ liệu từ máy tính ra ngoài.


6.

Thiết bị nào được coi là thiết bị ra?

a)

Chuột

b)

Màn hình

c)

Máy quét

d)

Loa

7.

Chức năng của thiết bị lưu trữ là gì?

a)

Chuyển thông tin thành dữ liệu

b)

Lưu trữ và truy xuất dữ liệu

c)

Hiển thị thông tin cho người dùng

d)

Đưa thông tin vào máy tính

8.

Các thiết bị nào được coi là thiết bị ngoại vi?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ RAM

c)

Máy in

d)

Ổ cứng

9.

 Thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Chuột thông minh

b)

Màn hình.

c)

Tai nghe.

d)

 Màn hình cảm ứng.

10.

Hệ điều hành có chức năng?


a)

Quản lý các thiết bị và dữ liệu của máy tính điều khiển chúng phối hợp nhịp nhàng với nhau.

b)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Chạy các phần mềm ứng dụng.

d)

Tất cả các chức năng trên

11.

Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

c)

Điều khiển các thiết bị vào – ra.

d)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

12.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.

b)

Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.

c)

Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.

d)

Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.

13.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)

Không có loại tệp này.

b)

Tệp chương trình máy tính.

c)

Tệp dữ liệu của chương trình Microsoft Word.

d)

Tệp dữ liệu Video.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng về phần mềm hệ thống?

a)

Phần mềm hệ thống không cần thiết cho máy tính hoạt động.

b)

Phần mềm hệ thống giúp quản lý phần cứng và phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm hệ thống chỉ bao gồm hệ điều hành.

d)

Phần mềm hệ thống không tương tác với người dùng.

15.

Các thiết bị nào sau đây được coi là thiết bị vào?

a)

Máy in

b)

Camera

c)

Màn hình

d)

Loa

16.

Hãy chọn những phát sai?

a)

Lưu trữ bằng công nghệ đám mây tránh được rơi, mất, hỏng dữ liệu.

b)

Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi nhưng dung lượng rất lớn.

c)

Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ gọn vừa có dung lượng lớn.

d)

Lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện.

17.

Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?

a)

Internet Explorer.

b)

Help.

c)

Microsoft Word.

d)

File Explorer.

18.

Phần mềm nào được sử dụng để tạo và chỉnh sửa tài liệu văn bản?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Word

c)

Adobe Photoshop

d)

PowerPoint

19.

Chức năng chính của phần mềm diệt virus là gì?

a)

Quản lý tệp tin

b)

Ngăn chặn và loại bỏ virus

c)

Chỉnh sửa hình ảnh

d)

Quản lý mạng

20.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

Windows

b)

Linux

c)

Microsoft Office

d)

macOS