wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 3 GREEN LIVING

Total questions: 60

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
carbon footprint (n) /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/
a)
tổng lượng phát thải khí nhà kính
b)
rác thải
c)
dùng một lần
d)
xối nước, rửa sạch
2.
cardboard (n, adj) /ˈkɑːdbɔːd/
a)
bìa cứng, làm bằng bìa cứng
b)
tổng lượng phát thải khí nhà kính
c)
rác thải
d)
dùng một lần
3.
clean up /ˈkliːn ʌp/
a)
dọn dẹp
b)
bìa cứng, làm bằng bìa cứng
c)
tổng lượng phát thải khí nhà kính
d)
rác thải
4.
compost (n) /ˈkɒmpɒst/
a)
phân hữu cơ
b)
dọn dẹp
c)
bìa cứng, làm bằng bìa cứng
d)
tổng lượng phát thải khí nhà kính
5.
container (n) /kənˈteɪnə/
a)
thùng, hộp, gói
b)
phân hữu cơ
c)
dọn dẹp
d)
bìa cứng, làm bằng bìa cứng
6.
contaminated (adj) /kənˈtæmɪneɪtɪd/
a)
nhiễm độc, nhiễm khuẩn
b)
thùng, hộp, gói
c)
phân hữu cơ
d)
dọn dẹp
7.
decompose (v) /ˌdiːkəmˈpəʊz/
a)
phân huỷ
b)
nhiễm độc, nhiễm khuẩn
c)
thùng, hộp, gói
d)
phân hữu cơ
8.
eco-friendly (adj) /ˌiːkəʊ ˈfrendli/
a)
thân thiện/ tốt cho hệ sinh thái, môi trường
b)
phân huỷ
c)
nhiễm độc, nhiễm khuẩn
d)
thùng, hộp, gói
9.
fruit peel (np) /fruːt piːl/
a)
vỏ hoa quả
b)
thân thiện/ tốt cho hệ sinh thái, môi trường
c)
phân huỷ
d)
nhiễm độc, nhiễm khuẩn
10.
household waste (np) /ˈhaʊshəʊld weɪst/
a)
rác thải sinh hoạt
b)
vỏ hoa quả
c)
thân thiện/ tốt cho hệ sinh thái, môi trường
d)
phân huỷ
11.
in the long run /ɪn ðə lɒŋ rʌn/
a)
về lâu dài
b)
rác thải sinh hoạt
c)
vỏ hoa quả
d)
thân thiện/ tốt cho hệ sinh thái, môi trường
12.
in the long/ medium/ short term /ɪn ðə lɒŋ/ ˈmiːdiəm/ ʃɔːt tɜːm/
a)
về lâu dài/ trong thời gian không xa/ trong thời gian trước mắt
b)
về lâu dài
c)
rác thải sinh hoạt
d)
vỏ hoa quả
13.
landfill (n) /ˈlændfɪl/
a)
bãi chôn rác
b)
về lâu dài/ trong thời gian không xa/ trong thời gian trước mắt
c)
về lâu dài
d)
rác thải sinh hoạt
14.
layer (n) /ˈleɪə/
a)
lớp
b)
bãi chôn rác
c)
về lâu dài/ trong thời gian không xa/ trong thời gian trước mắt
d)
về lâu dài
15.
leftover (n, adj) /ˈleftəʊvə/
a)
thức ăn thừa
b)
lớp
c)
bãi chôn rác
d)
về lâu dài/ trong thời gian không xa/ trong thời gian trước mắt
16.
packaging (n) /ˈpækɪʤɪŋ/
a)
bao bì
b)
thức ăn thừa
c)
lớp
d)
bãi chôn rác
17.
pile (n) /paɪl/
a)
chồng, đống
b)
bao bì
c)
thức ăn thừa
d)
lớp
18.
reusable (adj) /riːˈjuːzəbl/
a)
tái sử dụng được
b)
chồng, đống
c)
bao bì
d)
thức ăn thừa
19.
reuse (v) /riːˈjuːz/
a)
tái sử dụng
b)
tái sử dụng được
c)
chồng, đống
d)
bao bì
20.
rinse out /ˈrɪns aʊt/
a)
xối nước, rửa sạch
b)
tái sử dụng
c)
tái sử dụng được
d)
chồng, đống
21.
single-use (adj) /ˌsɪŋɡl ˈjuːs/
a)
dùng một lần
b)
xối nước, rửa sạch
c)
tái sử dụng
d)
tái sử dụng được
22.
waste (n) /weɪst/
a)
rác thải
b)
dùng một lần
c)
xối nước, rửa sạch
d)
tái sử dụng
23.
efficiently /i'fi∫əntli/
a)
a.có hiệu quả, hiệu nghiệm
b)
n. khí thải Carbon
c)
n. rác thải
d)
v.tham gia, tham dự
24.
take away /teɪk əˈweɪ/
a)
n.thức ăn mua mang về
b)
n.đồ chứa
c)
n.bao bì
d)
n.lãng phí
25.
work out /wɜːk aʊt/
a)
(phr.v): tìm ra
b)
(phr.v) phụ thuộc vào
c)
v.xử lý, giải quyết
d)
a.có thể tái chế được
26.
look after /lʊk ˈɑːftə(r)/
a)
v.chăm sóc, trông nom
b)
(phr.v): tìm ra
c)
(phr.v) phụ thuộc vào
d)
v.xử lý, giải quyết
27.
care about /keərəˈbaʊt/
a)
quan tâm đến
b)
v.chăm sóc, trông nom
c)
(phr.v): tìm ra
d)
(phr.v) phụ thuộc vào
28.
climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
a)
n.sự biến đổi khí hậu
b)
n. du lịch sinh thái
c)
quan tâm đến
d)
v.chăm sóc, trông nom
29.
pollute /pəˈluːt/
a)
v.làm ô nhiễm
b)
n.sự biến đổi khí hậu
c)
n. du lịch sinh thái
d)
quan tâm đến
30.
harmful /ˈhɑːmfl/
a)
a.có hại
b)
(n) cái để đánh dấu trang
c)
v.làm ô nhiễm
d)
n.sự biến đổi khí hậu
31.
get rid of /ɡet rɪd əv/
a)
loại bỏ
b)
(v) tồn tại, sống
c)
n.thức ăn thừa
d)
a.bị ô nhiễm
32.
symbol /ˈsɪmbl/
a)
n.biểu tượng
b)
v.chấp nhận
c)
v. tích trữ,lưu trữ
d)
(n) phần,khẩu phần
33.
material /məˈtɪəriəl/
a)
n. nguyên liệu
b)
n.biểu tượng
c)
v.chấp nhận
d)
v. tích trữ,lưu trữ
34.
peel /piːl/
a)
v.gọt vỏ, bóc vỏ
b)
n. nguyên liệu
c)
n.biểu tượng
d)
v.chấp nhận
35.
fertilizer /ˈfɜːtəlaɪzə(r)/
a)
n.phân bón
b)
a.hữu ích, có ích
c)
n.sự tiêu thụ
d)
n.phân trộn
36.
festive /ˈfes.tɪv/ /
a)
a. thuộc về ngày lễ, có không khí lễ hội
b)
n. phương tiện giao thông công cộng
c)
n.tầng, lớp
d)
n.phân bón
37.
wildfire /ˈwaɪld.faɪər/
a)
n.cháy rừng
b)
n. chất ô nhiễm
c)
a. thuộc về ngày lễ, có không khí lễ hội
d)
n. phương tiện giao thông công cộng
38.
lantern /ˈlæntən/
a)
n.đèn lồng
b)
n.khung
c)
n.pháo hoa
d)
v. trình diễn
39.
spectacular /spekˈtækjələ(r)/
a)
(adj) đẹp mắt, ngoạn mục
b)
n.đèn lồng
c)
n.khung
d)
n.pháo hoa
40.
sustainable /səˈsteɪnəbl
a)
(a)bền vững, kéo dài
b)
n. cảm biến, thiết bị cảm biến
c)
(n) sự đề nghị, đề xuất
d)
n.sự dự đoán
41.
take part in /teɪk pɑːt ɪn/
a)
v.tham gia, tham dự
b)
lâu dài
c)
a.tự động
d)
(a)bền vững, kéo dài
42.

release (v)

a)

phân huỷ

b)

nhiễm độc, nhiễm khuẩn

c)

bền vững, thân thiện với môi trường

d)

thải ra

43.

__________green

a)

set

b)

go

c)

let

d)

give

44.

__________a green lifestyle

a)

join

b)

adopt

c)

go

d)

ahead

45.

private transport

a)

phương tiện tư nhân

b)

phương tiện công cộng

c)

nhà máy xử lý nước thải

d)

công nghệ tiên tiến

46.

household waste

a)

cuộc cách mạng

b)

mũ bảo hiểm

c)

nhãn sinh thái

d)

rác thải gia đình

47.

unreliable supply

a)

túi nhựa dùng 1 lần

b)

khu bảo tồn thiên nhiên

c)

tốn nhiều thời gian

d)

nguồn cung cấp không đáng tin cậy

48.

disposable plastic bags

a)

túi giấy thân thiện với môi trường

b)

túi nhựa dùng 1 lần

c)

đường dành cho xe đạp

d)

nỗ lực rất nhiều

49.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

50.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

51.

turn down = refuse

a)

vặn nhỏ

b)

chấp nhận

c)

từ chối

52.

tìm kiếm

a)

look for

b)

look at

c)

look into

53.

hết, dùng hết

a)

run out of

b)

use up

c)

turn up

54.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

55.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

56.

set off = depart

a)

tới nơi

b)

khởi hành

c)

lập kế hoạch

57.

face up to

a)

đối mặt với

b)

ngửa mặt lên

c)

nhìn vào mặt nhau

58.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

59.

set up

a)

xây dựng

b)

thành lập

c)

chuẩn bị

60.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản