wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dung -Toán- Tuần 1.1- Ôn Tập Số Tự Nhiên

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: số 23 456 789 có chữ số 7 có giá trị là :

a)

A.7

b)

B.70

c)

C.700

d)

D. 7 000

2.

Câu 2: số 987 654 321 có chữ số 7 có giá trị là:

a)

A. 7 000

b)

B.70 000

c)

C. 700 000

d)

D.7 000 000

3.

Câu 3: So sánh 9 998 ? 10 000

a)

A.>

b)

B.<

c)

C. =

4.

Câu 4: So sánh 24 600 ? 24 597

a)

A.>

b)

B.<

c)

C. =

5.

Câu 5: so sánh 571 x 100 ? 57 100

a)

A.>

b)

B.<

c)

C. =

6.

Câu 6: Dòng có số được xếp từ bé đến lớn là:

a)

A.422 357; 322 945; 223 954; 432 375

b)

B. 422 357; 432 375; 223 954; 322 945

c)

C. 223 954; 322 945; 422 357; 432 375

7.

Câu 7: Dòng có số được xếp từ lớn đến bé là:

a)

A.184 999; 185 357; 186 134; 186 143

b)

B. 186 134; 186 143; 185 357; 184 999

c)

C. 186 143; 186 134; 185 357; 184 999

8.

Câu 8: Số 8486 được làm tròn đến hàng trăm là

a)

A. 8500

b)

B. 8400

9.

Câu 9: số 11 100 được làm tròn đến hàng nghìn là

a)

A. 11 000

b)

B. 10 000

10.

Câu 10: số 7258 được làm tròn đến hàng nghìn là

a)

A. 7200

b)

B. 7000