NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDung - LT- Tuần 1- từ đồng nghĩa
Total questions: 10
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Từ đồng nghĩa là gì?
a)
Từ có nghĩa giống nhau hoàn toàn
b)
Từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
2.
Từ đồng nghĩa với “ học trò” là:
a)
Học tập
b)
Học bài
c)
Học sinh
d)
Học viên
3.
Từ đồng nghĩa với từ “ siêng năng” là:
a)
Lười biếng
b)
Năn nỉ
c)
Chăm chỉ
d)
Cố gắng
4.
Từ đồng nghĩa với từ “ biếu” là:
a)
Tặng
b)
Xin
c)
Lấy
d)
Gửi
5.
Từ đồng nghĩa với từ “ đẹp” là:
a)
Thấy
b)
Xinh
c)
Khen
d)
Chê
6.
Từ đồng nghĩa với từ “đất nước” là:
a)
Đất đai
b)
Việt Nam
c)
Quê hương
d)
Đồng bằng
7.
Từ đồng nghĩa với từ “ xe lửa” là:
a)
Chiếc xe
b)
Xe chạy
c)
Xe cháy
d)
Tàu lửa
8.
Từ đồng nghĩa với từ “giỏi” là:
a)
Khen ngợi
b)
Lời khen
c)
Tốt
d)
Đồng tình
9.
Từ đồng nghĩa với từ “khiêng” là:
a)
Vác
b)
Đi
c)
Chạy
d)
Nhảy
10.
Từ đồng nghĩa với từ “học trò” là:
a)
Trò chơi
b)
Quản trò
c)
Học tốt
d)
Học sinh
Reset
