wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 7 - A (part 5,6)

Total questions: 23

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả đều là Verb

a)

consult

1.

tham khảo, hỏi ý kiến

b)

store

2.

lưu trữ, cất

c)

escape

3.

thoát ra

d)

determine

4.

xác định, quyết định

2.

Tất cả đều là Verb

a)

dictate

1.

ra lệnh, sai khiến

b)

stand

2.

cao

c)

estimate

3.

ước lượng

d)

finalize

4.

hoàn tất

3.

Tất cả đều là Verb

a)

combine

1.

kết hợp

b)

obtain

2.

đạt được

c)

gather

3.

tập hợp

d)

approach

4.

tiếp cận

4.

Tất cả đều là Verb

a)

reveal

1.

tiết lộ

b)

broadcast

2.

phát sóng

c)

release

3.

phát hành

d)

speculate

4.

suy đoán

5.

Tất cả đều là Verb

a)

analyze

1.

phân tích

b)

appreciate

2.

đánh giá cao

c)

look forward to

3.

mong đợi

d)

ensure

4.

đảm bảo

6.

Tất cả đều là Verb

a)

showcase

1.

trưng bày

b)

monitor

2.

giám sát

c)

acquire

3.

giành được, đạt được

d)

guard

4.

bảo vệ

7.

Tất cả đều là Verb

a)

permit

1.

cho phép

b)

possess

2.

sở hữu

c)

spend

3.

tiêu, dùng (thời gian, tiền...)

8.

Tất cả đều là Noun

a)

electrician

1.

thợ điện

b)

paralegal

2.

trợ lý pháp lý

c)

politician

3.

chính trị gia

d)

job seeker

4.

người tìm việc

9.

Tất cả đều là Noun

a)

rewiring project

1.

dự án đi lại đường dây điện

b)

legal issue

2.

vấn đề pháp lý

c)

midsize company

3.

doanh nghiệp vừa

d)

land-clearing project

4.

dự án san lấp đất

10.

Tất cả đều là Noun

a)

shop owner

1.

chủ cửa hàng

b)

downtown branch

2.

chi nhánh trung tâm

c)

separate folder

3.

thư mục riêng

d)

top priority

4.

ưu tiên hàng đầu

11.

Tất cả đều là Noun

a)

novel

1.

tiểu thuyết

b)

author

2.

tác giả

c)

workload

3.

khối lượng công việc

d)

commitment

4.

sự cam kết

12.

Tất cả đều là Noun

a)

credit card statement

1.

sao kê thẻ tín dụng

b)

investigation

2.

sự điều tra

c)

motivation

3.

động lực

d)

audition

4.

buổi thử vai

e)

interview

5.

phỏng vấn

13.

Tất cả đều là Noun

a)

power failure

1.

mất điện

b)

panel discussion

2.

cuộc thảo luận

c)

performance-review meeting

3.

cuộc họp đánh giá hiệu suất

d)

convincing argument

4.

lập luận thuyết phục

14.

Tất cả đều là Noun

a)

constructive feedback

1.

nhận xét mang tính xây dựng

b)

scheduling

2.

lịch trình

c)

telecommuting

3.

làm việc từ xa

d)

transition

4.

sự chuyển đổi

15.

Tất cả đều là Noun

a)

temporary worker

1.

nhân viên tạm thời

b)

ID badge

2.

thẻ nhận diện

c)

insurance claim

3.

yêu cầu bồi thường bảo hiểm

d)

damage report

4.

báo cáo thiệt hại

16.

Tất cả đều là Noun

a)

paper paycheck

1.

tiền lương giấy

b)

electronic paycheck

2.

tiền lương điện tử

c)

development controversy

3.

tranh cãi phát triển

d)

reference

4.

sự giới thiệu, người giới thiệu

17.

Tất cả đều là Noun

a)

sequel

1.

phần tiếp theo

b)

fast-paced environment

2.

môi trường có nhịp độ nhanh

c)

preservation

3.

sự bảo tồn

d)

generation

4.

thế hệ

18.

(prep) theo, về, liên quan đến ...

a)

regarding

b)

concerning

c)

about

19.

Tất cả đều là ADV

a)

relatively

1.

tương ứng

b)

occasionally

2.

đôi khi, thỉnh thoàng

c)

completely

3.

hoàn toàn

d)

enormously

4.

lớn lao

20.

Tất cả đều là ADJ

a)

convincing

1.

có tính thuyết phục

b)

flexible

2.

linh hoạt

c)

consecutive

3.

liên tục

d)

smooth

4.

mượt mà

21.

Match the following

a)

prior to

1.

trước

b)

outside of

2.

bên ngoài

c)

in front of

3.

ở phía trước

d)

according to

4.

theo

22.

Tất cả đều là ADJ

a)

sensitive

1.

nhạy cảm

b)

effective

2.

hiệu quả

c)

remarkable

3.

nổi bật

d)

sufficient

4.

đủ

23.

Match the following

a)

after all

1.

sau tất cả

b)

for instance

2.

ví dụ

= for example

c)

on the contrary

3.

ngược lại

d)

for this reason

4.

vì lý do này