wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

School things

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

ruler

a)
b)
c)
d)
2.

từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"

a)

pencil case

b)

pen case

c)

pencil care

d)

pencil cace

3.

what is it?

a)

pencil sharpener

b)

pencil

c)

pencil case

d)

rubber

4.

What is it?

a)

It's a schoolbag.

b)

It's schoolbag.

c)

It's schoolbags.

d)

It's a schoolbags.

5.

pencil

a)

bút

b)

thước kẻ

c)

bút chì

d)

tẩy

6.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "cái bảng"

a)

board

b)

boad

c)

baord

d)

boadr

7.

what is it?

a)

scissors

b)

computer

c)

board

d)

paper

8.

pen

a)
b)
c)
d)
e)
9.

ruler

a)
b)
c)
d)
e)
10.

eraser

a)
b)
c)
d)
e)
11.

book

a)
b)
c)
d)
e)
12.

pencil

a)
b)
c)
d)
e)
13.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

14.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

15.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

16.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

17.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

18.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

19.

eraser

a)
b)
c)
d)
20.

những hộp đựng bút

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil cases

d)

ruler

21.

từ nào dưới đây nghĩa là "gọt bút chì"

a)

pen sharpener

b)

pencil shapenner

c)

pencil sharpener

d)

pen sharpener

22.

"cái kéo" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

23.

What's this?

a)

It's a window

b)

It's a door

c)

It's a board

24.

What's this?

a)

It's a bag

b)

It's a pencil

c)

It's a pencil case

25.

................... my school.

a)

this is

b)

these are

26.

what is it?

a)

pencil case

b)

pencil sharpener

c)

pencil

d)

sharpener

27.

"cái kéo" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

28.

what is it?

It's a (a)  

29.

I have a (a)  

30.

I have an ...................

a)

pen

b)

pencil

c)

book

d)

eraser

31.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

32.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

33.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

34.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

35.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... biscuit

(a)  

36.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

37.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... onion

(a)  

38.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

39.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... orange

(a)  

40.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

41.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... apple

(a)  

42.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... pineapple

(a)  

43.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... olive

a)

a

b)

an

44.

Những danh từ nào đi với mạo từ "A"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

pen

b)

bag

c)

notebook

d)

atlas

45.

It is ......... ostrich

a)

a

b)

an

46.

_ chameleon

(a)  

47.

Điền vào chỗ trống: a hoặc an

(a)   umbrella

48.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... egg

(a)  

49.

It is ...... rabbit.

a)

a

b)

an

50.

Chọn đáp án đúng

___book

a)

a

b)

an