Font size
WorksheetsSchool things
Total questions: 50
Worksheet time: 27mins
ruler
từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"
pencil case
pen case
pencil care
pencil cace
what is it?
pencil sharpener
pencil
pencil case
rubber
What is it?
It's a schoolbag.
It's schoolbag.
It's schoolbags.
It's a schoolbags.
pencil
bút
thước kẻ
bút chì
tẩy
từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "cái bảng"
board
boad
baord
boadr
what is it?
scissors
computer
board
paper
pen
ruler
eraser
book
pencil
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
eraser
những hộp đựng bút
sharpener
school bag
pencil cases
ruler
từ nào dưới đây nghĩa là "gọt bút chì"
pen sharpener
pencil shapenner
pencil sharpener
pen sharpener
"cái kéo" viết như thế nào trong tiếng Anh
(a)
What's this?
It's a window
It's a door
It's a board
What's this?
It's a bag
It's a pencil
It's a pencil case
................... my school.
this is
these are
what is it?
pencil case
pencil sharpener
pencil
sharpener
"cái kéo" viết như thế nào trong tiếng Anh
(a)
what is it?
It's a (a)
I have a (a)
I have an ...................
pen
pencil
book
eraser
Điền vào chỗ trống:
... cat
a
an
2
three
Điền vào chỗ trống:
... dog
a
an
three
4
Điền vào chỗ trống:
... elephant
a
an
1
one
Điền vào chỗ trống:
... octupus
a
an
1
one
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... biscuit
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... cake
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... onion
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... tomato
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... orange
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... watermelon
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... apple
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... pineapple
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... olive
a
an
Những danh từ nào đi với mạo từ "A"?
Chọn những đáp án đúng.
pen
bag
notebook
atlas
It is ......... ostrich
a
an
_ chameleon
(a)
Điền vào chỗ trống: a hoặc an
(a) umbrella
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... egg
(a)
It is ...... rabbit.
a
an
Chọn đáp án đúng
___book
a
an
