WorksheetsÔN TẬP ĐỘNG TỪ
Total questions: 15
Worksheet time: 9mins
Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.
3 động từ
4 động từ
5 động từ
6 động từ
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?
cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy
ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh
ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy
hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi
Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:
bay, nhảy, vui, đùa
vui, buồn, giận, chán
vẫy, đạp, cúi, nhặt
giận, hờn, mắng, thét
Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.
hoạt động
đặc điểm
tính chất
hình dáng
Câu 8: Tìm động từ trong câu sau:
Vua ngắt một quả táo, quả táo cũng thành vàng nốt.
A. ngắt, thành
B. thành
C. ngắt
D. quả táo
Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh
lên
lên, xuống
thác
thách, ghềnh
Từ nào dưới đây không phải là động từ:
múa
xinh
viết
ngủ
Câu 2: Tìm động từ trong câu sau:
Nhà vua: -Trẫm cho nhà ngươi nhận lấy một loại binh khí.
A. Trẫm
B. cho , nhận
C. nhận
D. lấy
Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:
Cô dạy em tập viết
Gió đưa thoảng hương nhài
Nắng ghé vào cửa lớp
Xem chúng em học bài
dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp
dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học
tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học
viết, đưa, ghé, xem, em, học
Động từ là những từ chỉ (a) , trạng thái của sự vật.
Từ nào dưới đây không phải là động từ:
A. Múa
B. Bút chì
C. Chạy
D. Mỉm cười
Em hãy điền từ còn thiếu :
Lá lành (a) lá rách.
Câu 6: Tìm động từ trong câu sau:
Thần Đi-ô-ni-dốt mỉm cười ưng thuận.
A. cười
B. mỉm cười, ưng thuận
C. mỉm
D. Đi
Tìm các động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.
(a)
Bộ phận gạch chân nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:
Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.
cày
nhặt
đốt
lom khom
