wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bai kiem tra het Hsk3

Total questions: 60

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

小姐,你想换钱吗?

a)

A. 我想买邮票。

b)

B. 对!我想还钱。

c)

C. 我想换八百美元。

d)

D. 对!我想换八百美元的越南盾。

2.

您好,我想把美元换成人民币。

a)

A. 好,您先填写一下这个吧。

b)

B. 好, 你先拿护照出来。

c)

C. 好,你先给我港币。

d)

D. 好, 我给你六百越南盾吧!

3.

先生,你写错地址了。你应该写中国的地质。

a)

A. 好,我看一下。

b)

B. 我还没写过。

c)

C. 好,我来修改一下。

d)

D. 好,我不用修改?

4.

今天美元的汇率是多少?

a)

A. 今天越南的汇率不高。

b)

C. 我怎么知道。

c)

C. 一百美元换六百二十元人民币。

d)

D. 一百欧元换8百三十越南盾。

5.

你有信用卡吗?

a)

A. 我朋友有很多信用卡。

b)

B. 我没有,很想办一张。

c)

C. 我朋友拿我的信用卡

d)

D. 我有很多,不过打火机我疯在家了。

6.

她去哪儿?

a)

A. 她去扔垃圾。

b)

B. 她去乱扔垃圾。

c)

C. 她打开垃圾箱。

d)

C. 她觉得垃圾箱很多垃圾。

7.

这本汉语书.....?

a)

怎么样

b)

什么

c)

怎么

d)

8.

我 .… 去银行换钱 …. 去商店买东西

a)

要….可以

b)

在….先

c)

先….然后

d)

也….都

9.

我….有中国朋友

a)

b)

c)

d)

10.

现在10点15____

a)

b)

c)

d)

11.

今天星期____

a)

b)

c)

d)

12.

我­­­_____去购物中心买东西

a)

b)

c)

d)

13.

你弟弟_____年出生?

a)

b)

c)

哪儿

d)

那儿

14.

你爸爸的生日是几月几_____?

a)

b)

c)

d)

15.

北京_____冬天很冷

a)

b)

c)

d)

16.

哥哥_____听音乐

a)

b)

c)

d)

17.

我家______爸爸,妈妈,哥哥,弟弟和我

a)

还有

b)

没有

c)

不有

d)

18.

我们——5点下课

a)

晚上

b)

下午

c)

中午

d)

早上

19.

请在这儿_____您的名字

a)

b)

c)

d)

20.

_____是我妈妈,她是中文老师

a)

哪儿

b)

c)

那儿

d)

21.

今天下雪,天气很______

a)

b)

舒服

c)

d)

22.

对不起,我不_____跟你一起去玩儿了

a)

可以

b)

c)

知道

d)

23.

听说你们学校很 。。。。

a)

b)

c)

d)

24.

越南的河内有几个季节?

a)

b)

c)

d)

25.

一个星期有几天?

a)

五天

b)

六天

c)

七天

d)

八天

26.

这个家庭一共有几口人?

a)

六口人

b)

五口人

c)

七口人

d)

九口人

27.

Lợi dụng, tận dụng

a)

使用

b)

利用

c)

老板

d)

暖和

28.

活动

a)

hoạt động

b)

ông chủ

c)

du lịch

d)

nghỉ ngơi

29.

thương lượng

a)

眼睛

b)

头发

c)

商量

d)

声调

30.

风光

a)

phong cảnh

b)

gió to

c)

cố hương

d)

đường sắt

31.

假期

a)

nghỉ phép

b)

kì nghỉ

c)

nghỉ đông

d)

nghỉ hè

32.

Tổ chức

a)

旅行社

b)

组织

c)

老乡

d)

打工

33.

Hôm qua mẹ mua cho tôi 1 chiếc váy.

a)

昨天妈妈买我一条裙子。

b)

前天妈妈送我一个裙子。

c)

昨天妈妈给我买一条裙子。

34.

Hi vọng

a)

失望

b)

感动

c)

激动

d)

希望

35.

我快要考试了!

a)

Tôi sắp được đi chơi rồi!

b)

Tôi cần phải làm việc!

c)

Tớ muốn thử xem sao!

d)

Tớ sắp thi rồi!

36.

在中国一年有..........

a)

两个学期

b)

兴奋

c)

根据

d)

哭笑不得

37.

Tôi bị mẹ mắng một trận

a)

妈妈被我骂了一顿

b)

我被妈妈骂了一顿

c)

我妈妈骂了一阵

d)

我妈码了我

38.

..........了一夜大风,天气变冷了

a)

b)

c)

d)

39.

người yêu tôi vẫn đang đứng dưới lầu đợi tôi

a)

我朋友站等我在楼下

b)

我爱人楼下等我

c)

我爱人还在楼下等我

d)

我朋友等我在楼下站

40.

Uống thuốc xong thì bệnh tôi đã khỏi rồi

a)

吃了药我的病就好了

b)

我的病好了吃药

c)

吃药我的病没了

d)

病好了我吃药

41.

tôi chỉ xem qua phim trung quốc, chưa xem phim hàn quốc

a)

我只看中国电影,不看韩国电影

b)

我只看过中国电影,没看过韩国电影

c)

我看韩国电影,没看中国电影

d)

我只是看过中国电影

42.

谈恋爱

a)

nói chuyện yêu đương, hẹn hò

b)

nói chuyện tâm sự

c)

nói về sở thích

d)

tâm sự

43.

bạn nói to lên một xíu

a)

你大声一点儿

b)

你说大一点

c)

你大说一点

d)

你一点大说

44.

anh ấy là hàng xóm của tôi, anh ấy là người thật thà

a)

她是我的邻居,很老实

b)

他是我的老实,很邻居

c)

他是我的距离,很老实

d)

他是我的邻居,很老实

45.

小偷

a)

Túi xách

b)

Trộm cắp

c)

Tên trộm

d)

Cái rìu

46.

Xa xôi, xa thẳm

a)

很远

b)

附近

c)

遥远

d)

流行

47.

Bắt mạch

a)

摸脉

b)

药房

c)

按摩

d)

针灸

48.

chiếc xe này rất quan trọng đối với tôi

4 lines
49.

tháng sau bạn của tôi kết hôn với bạn của bạn

4 lines
50.

tiếng Trung càng học càng khó

4 lines
51.

bạn yên tâm đi, tôi nhất định sẽ đăng khí tham gia cuộc thi đấu này

4 lines
52.

anh ấy vừa đi thang máy lên tầng 2 rồi

4 lines
53.

周末,你常做什么?请说说?(Trả lời câu hỏi)

4 lines
54.

Kỳ thi HSK là viết tắt của:

a)

Hanyu Shuiping Kaoshi

b)

Hanyu Shijian Kaoshi

c)

Hanyu Shijian Kaoshou

d)

Hanyu Shijian Kaoshi

55.

Chữ nào không có bộ Hoả 火 (灬) (thường liên quan đến lửa)?

a)
b)
c)
d)
56.
Phiên âm của từ "最近“ là:
a)
cuìjìn
b)
zuìjìn
c)
cuījìn
d)
zuījìn
57.
Chọn từ có nghĩa là "chăm sóc"
a)
昭顾
b)
照顾
c)
昭顺
d)
照顺
58.
Điền vào chỗ trống trong câu sau: 玛丽,这是我…...你买的蛋糕。
a)
b)
c)
d)
59.
Điền vào chỗ trống trong câu sau: A:你喜欢夏天吗? B:…...了。到了夏天,我们可以放暑假。
a)
当然
b)
当燃
c)
知道
d)
知首
60.
Điền vào chỗ trống trong câu sau: 张美,好久不见!你最近…...漂亮了。
a)
b)
越来越
c)
便
d)