wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N5_Ngữ pháp_Minna no nihongo_Unit 10

Total questions: 23

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
N が あります
a)
あります để chỉ sự sở hữu, sử dụng với ĐỒ VẬT. Lưu ý: dùng trợ từ が
b)
います để chỉ sự sở hữu. , sử dụng với NGƯỜI HOẶC ĐỘNG VẬT. Lưu ý: dùng trợ từ が
c)
あります để chỉ sự sở hữu, sử dụng với ĐỒ VẬT. Lưu ý: dùng trợ từ を
2.
N が います
a)
います để chỉ sự sở hữu. , sử dụng với NGƯỜI HOẶC ĐỘNG VẬT. Lưu ý: dùng trợ từ が
b)
あります để chỉ sự sở hữu, sử dụng với ĐỒ VẬT. Lưu ý: dùng trợ từ が
c)
います để chỉ sự sở hữu. , sử dụng với NGƯỜI HOẶC ĐỘNG VẬT. Lưu ý: dùng trợ từ を
3.
Tôi có anh trai.
a)
兄 が います
b)
兄 を います
c)
兄 に います
4.
N1(địa điểm) に N2 が あります
a)

Có N2 ở N1. Thể hiện sự tồn tại (đồ vật)’ ** Lưu ý dùng trợ từ に chỉ địa điểm/ nơi chốn

b)

Có N2 ở N1. Thể hiện sự tồn tại (người , động vật)’ ** Lưu ý dùng trợ từ に chỉ địa điểm/ nơi chốn

c)

Có N2 ở N1. Thể hiện sự tồn tại (đồ vật)’ ** Lưu ý dùng trợ từ は chỉ địa điểm/ nơi chốn

5.
N1(địa điểm) に N2 が います
a)

Có N2 ở N1. Thể hiện sự tồn tại (người , động vật)’ ** Lưu ý dùng trợ từ に chỉ địa điểm/ nơi chốn

b)

Có N2 ở N1. Thể hiện sự tồn tại (đồ vật)’ ** Lưu ý dùng trợ từ に chỉ địa điểm/ nơi chốn

c)

Có N2 ở N1. Thể hiện sự tồn tại (người , động vật)’ ** Lưu ý dùng trợ từ は chỉ địa điểm/ nơi chốn

6.
Ở địa điểm N có cái gì?
a)
N に なに が ありますか
b)
N に どんな が ありますか
c)
N に いきます
7.
N に なに が いますか
a)
Ở địa điểm N có ai / con gì?
b)
Ở địa điểm N có cái gì?
c)
Tôi có anh trai.
8.
Ở vườn có cây anh đào.
a)
庭 (にわ) に さくら の 木 が あります。
b)
庭 (にわ) に さくら の 木 が います。
c)
庭 (にわ) に さくら の 木 を あります。
9.
Trong phòng học có bạn Tanaka.
a)
教室(きょうしつ) に 田中さん が います。
b)
教室(きょうしつ) に 田中さん に います。
c)
教室(きょうしつ) に 田中さん が あります。
10.
Trong cặp có gì thế?
a)
かばん に 何 が ありますか。
b)
かばん に 何 が いますか。
c)
かばん が 何 が ありますか。
11.
Câu trả lời đúng cho câu hỏi: にわ に なに が いますか。
a)
犬 が います。
b)
犬 が あります。
c)
木 が あります。
12.
Câu trả lời đúng cho câu hỏi: 教 室(きょうしつ) に だれ が いますか。
a)
こども が います
b)
犬 が います。
c)
木 が あります。
13.
N1 や N2 が あります
a)
Có những thứ như N1, N2... Ví dụ: 本 や ペン が あります。Có sách, bút...や chỉ liệt kê mang tính chất tượng trưng, những thứ tiêu biểu.- Đôi khi など được đặt sau danh từ cuối cùng để nhấn mạnh thêm là vẫn còn những vật khác nữa.
b)
Có N1 và N2. Ví dụ: 本 と ペン が あります。Có sách và bút. と liệt kê toàn bộ, や chỉ liệt kê mang tính chất tượng trưng, những thứ tiêu biểu. - Đôi khi など được đặt sau danh từ cuối cùng để nhấn mạnh thêm là vẫn còn những vật khác nữa.
c)
Ở địa điểm N có ai / con gì?
14.
N1 と N2 が あります
a)
Có N1 và N2. Ví dụ: 本 と ペン が あります。Có sách và bút. と liệt kê toàn bộ, や chỉ liệt kê mang tính chất tượng trưng, những thứ tiêu biểu. - Đôi khi など được đặt sau danh từ cuối cùng để nhấn mạnh thêm là vẫn còn những vật khác nữa.
b)
Có những thứ như N1, N2... Ví dụ: 本 や ペン が あります。Có sách, bút...や chỉ liệt kê mang tính chất tượng trưng, những thứ tiêu biểu.- Đôi khi など được đặt sau danh từ cuối cùng để nhấn mạnh thêm là vẫn còn những vật khác nữa.
c)
Ở địa điểm N có ai / con gì?
15.
N1 は N2 (địa điểm) に あります
a)
N1 ở N2 *** nhấn mạnh vào chủ thể đứng trước は, N1 được đưa lên làm chủ đề của cả câu. VD: パソコンは 事務所に あります。 Máy Laptop ở văn phòng.
b)
Có N1 và N2. Ví dụ: 本 と ペン が あります。Có sách và bút.
c)
Có những thứ như N1, N2... Ví dụ: 本 や ペン が あります。Có sách, bút...
16.
N1 は N2 (địa điểm) に います
a)
thể hiện sự tồn tại N1 ở N2*** nhấn mạnh vào chủ thể đứng trước は. VD: 犬は にわに います。Con chó ở ngoài sân.
b)
Có N1 và N2. Ví dụ: 本 と ペン が あります。Có sách và bút.
c)
Có những thứ như N1, N2... Ví dụ: 本 や ペン が あります。Có sách, bút...
17.
"N1 の N2" ___ としょかん の 前
a)
Trước thư viện
b)
Bên cạnh tòa nhà
c)
Trong phòng học
18.
"N1 の N2" ___ ビル の となり
a)
Bên cạnh tòa nhà
b)
Trước thư viện
c)
Trong phòng học
19.
"N1 の N2" ___ 教室(きょうしつ) の 中
a)
Trong phòng học
b)
Bên cạnh tòa nhà
c)
Trước thư viện
20.
"N1 の N2" ___ Ở trên bàn có quyển sách.
a)
つくえ の 上 に 本 が あります。
b)
つくえ の 上 に 本 に います。
c)
つくえ の に 本 が あります。
21.
としょかん の 前 に こうえん が あります。
a)
Ở trước thư viện có công viên.
b)
Ở vườn có cây anh đào.
c)
Trong phòng học có bạn Tanaka.
22.
犬は にわ に います。
a)
Con chó ở ngoài vườn.
b)
Máy Laptop ở văn phòng.
c)
Con chó ở công viên.
23.
Hồ Gươm ở đâu?
a)
Hồ Gươm は どこに ありますか。
b)
Hồ Gươm は なに ありますか。
c)
Hồ Gươm は どこに いますか。