Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Dao Động Điều Hòa -L11

Total questions: 30

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Dao động là chuyển động có

a)

giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.

c)

trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

d)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

2.

Dao động điều hòa là

a)

dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

b)

chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

c)

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

d)

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

3.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

tần số dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chu kì dao động.

4.

Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là

a)

quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động.

b)

quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.

c)

độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động.

d)

độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.

5.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của chất điểm là

a)

một hàm sin của thời gian.

b)

là một hàm tan của thời gian.

c)

là một hàm bậc nhất của thời gian.

d)

là một hàm bậc hai của thời gian.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa.

b)

Dao động cơ điều hòa là dao động có li độ biến thiên theo thời gian được biểu thị bằng quy luật dạng sin (hay cosin).

c)

Đồ thị biểu diễn li độ của dao động cơ tuần hoàn biến thiên theo thời gian luôn là một đường hình sin.

d)

Biên độ của dao động cơ điều hòa thì không thay đổi theo thời gian, còn biên độ của dao động cơ tuần hoàn thì thay đổi theo thời gian.

7.

Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi

a)

lực tác dụng vào vật bằng 0.

b)

lò xo có chiều dài tự nhiên.

c)

độ lớn li độ cực đại.

d)

gia tốc vật bằng 0.

8.

Vật dao động điều hòa khi đi từ biên độ dương về vị trí cân bằng thì

a)

li độ vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương.

b)

li độ vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần.

c)

vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương.

d)

vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm.

9.

Vật dao động điều hòa khi

a)

qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.

b)

ở hai biên tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.

c)

qua vị trí cân bằng tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.

d)

qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc cực đại.

10.

Trong dao động điều hòa, tần số của dao động được xác định bằng công thức nào?

a)

f = 1/T

b)

f = T/2

c)

f = 2π/T

d)

f = ω/2π

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa gia tốc và li độ trong dao động điều hòa?

a)

Gia tốc luôn cùng chiều với li độ.

b)

Gia tốc luôn ngược chiều với li độ.

c)

Gia tốc tỉ lệ thuận với li độ.

d)

Gia tốc không phụ thuộc vào li độ.

12.

Trong dao động điều hòa, khi vật ở vị trí cân bằng, vận tốc của vật là

a)

0.

b)

cực đại.

c)

cực tiểu.

d)

không xác định.

13.

Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật có mối quan hệ như thế nào với li độ?

a)

Gia tốc tỉ lệ thuận với li độ và cùng chiều.

b)

Gia tốc tỉ lệ nghịch với li độ và cùng chiều.

c)

Gia tốc tỉ lệ thuận với li độ và ngược chiều.

d)

Gia tốc không phụ thuộc vào li độ.

14.

Trong dao động điều hòa, khi vật ở biên độ cực đại, vận tốc của vật là

a)

0.

b)

cực đại.

c)

cực tiểu.

d)

không xác định.

15.

Chu kỳ dao động của một vật dao động điều hòa phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Biên độ dao động.

b)

Khối lượng của vật.

c)

Độ cứng của lò xo.

d)

Cả hai yếu tố trên.

16.

Trong dao động điều hòa, tần số và chu kỳ có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tần số tỉ lệ thuận với chu kỳ.

b)

Tần số tỉ lệ nghịch với chu kỳ.

c)

Tần số không phụ thuộc vào chu kỳ.

d)

Tần số và chu kỳ luôn bằng nhau.

17.

Vật dao động điều hòa có biên độ lớn hơn thì

a)

tốc độ dao động tăng.

b)

chu kỳ dao động tăng.

c)

tần số dao động giảm.

d)

không ảnh hưởng đến tần số dao động.

18.

Trong dao động điều hòa, khi vật ở biên độ âm, gia tốc của vật có giá trị như thế nào?

a)

Gia tốc dương.

b)

Gia tốc âm.

c)

Gia tốc bằng 0.

d)

Gia tốc không xác định.

19.

Trong dao động điều hòa, mối quan hệ giữa tần số và biên độ là như thế nào?

a)

Tần số tỉ lệ thuận với biên độ.

b)

Tần số tỉ lệ nghịch với biên độ.

c)

Tần số không phụ thuộc vào biên độ.

d)

Tần số và biên độ luôn bằng nhau.

20.

Trong dao động điều hòa, khi vật đi từ vị trí cân bằng đến biên độ dương, gia tốc của vật có giá trị như thế nào?

a)

Gia tốc dương.

b)

Gia tốc âm.

c)

Gia tốc bằng 0.

d)

Gia tốc không xác định.

21.

Tần số f của dao động điều hòa có đơn vị là:

a)

A. Hz

b)

B. s

c)

C. ms

d)

D. rad/s

22.

Tại vị trí cân bằng trong dao động điều hòa, vận tốc của vật:

a)

A. Bằng không.

b)

B. Lớn nhất.

c)

C. Bằng gia tốc.

d)

D. Bằng biên độ.

23.

Phương trình vận tốc trong dao động điều hòa có dạng:

a)

A. v = −ωAsin⁡(ωt+ϕ)v\ =\ -\omega A\sin\left(\omega t+\phi\right)

b)

B. v=Aωcos⁡(ωt+φ)

c)

C. v=Asin⁡(ωt+φ)

d)

D. v=−Aωcos⁡(ωt+φ)

24.

Chu kỳ dao động của con lắc lò xo được xác định bởi:

a)

A. T = 2πmkT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

T = 2πkmT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T = 2πωT\ =\ \frac{2\pi}{\omega}

d)

T = 2πmkT\ =\ 2\pi mk

25.

Một vật dao động điều hòa có biên độ 5 cm và chu kỳ 2 s. Vận tốc lớn nhất của vật là:

a)

A. 15,7 cm/s

b)

B. 10,2 cm/s

c)

C. 5 cm/s

d)

D. 15,7 m/s

26.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm và tần số 0,5 Hz. Vận tốc cực đại của vật là:

a)

A. 18,8 cm/s

b)

B. 9,42 cm/s

c)

C. 6,28 cm/s

d)

D. 37,7 cm/s

27.

   Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

A. 5cm.  

b)

B. -5cm.

c)

C. 10cm.

d)

D. -10cm.

28.

Phương trình dao động của một vật có dạng: x= −Acos⁡(ωt+π3) cmx=\ -A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)\ cm  Pha ban đầu của dao động là:

a)

A. π3\frac{\pi}{3}

b)

B. −π3\frac{-\pi}{3}

c)

C. 2π3\frac{2\pi}{3}

d)

D. −2π3\frac{-2\pi}{3}

29.

  Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc w = 10π (rad/s). Tần số của dao động là

a)

A. 5Hz.

b)

B.10Hz.         

c)

C. 20Hz.

d)

D. 5π Hz.

30.

  Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

A. Li độ         

b)

B. Pha            

c)

C. Pha ban đầu         

d)

D. Độ lệch pha.