wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẬT LÝ LỚP 9

Total questions: 139

Worksheet time: 4hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Nêu kết luận về hiện tượng khúc xạ ánh sáng khi tia sáng truyền từ không khí sang nước?

4 lines
2.

Khi ta nhìn xuống suối, ta thấy hình như suối cạn hơn. Nhưng khi ta bước xuống thì suối sâu hơn. Hãy giải thích hiện tượng đó ?

4 lines
3.

Nêu cách nhận biết thấu kính hội

4 lines
4.

tia sáng truyền từ không khí sang nước?

4 lines
5.

Khi ta nhìn xuống suối, ta thấy hình như suối cạn hơn. Nhưng khi ta bước xuống thì suối sâu hơn. Hãy giải thích hiện tượng đó ?

4 lines
6.

Nêu cách nhận biết thấu kính hội tụ? Thấu kính phân kỳ ?

4 lines
7.

Nêu cách dựng ảnh của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính HT.

4 lines
8.

Nêu các đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi TKHT, TKPK. ( vẽ hình trong từng trường hợp.)

4 lines
9.

Lập công thức tính tiêu cự của thấu kính hội tụ trong trường hợp d > f và d < f.

4 lines
10.

Nêu ví dụ chứng tỏ ánh sáng có mang năng lượng ?

4 lines
11.

Hãy nêu một số ứng dụng về tác dụng nhiệt của ánh sáng và giải thích vì sao về mùa đông ta thường mặc áo màu sẫm còn mùa hè ta lại thường mặc áo màu sáng?

4 lines
12.

Nêu thí nghiệm chứng tỏ trong chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau

4 lines
13.

So sánh ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kỳ.

4 lines
14.

Vì sao người ta không thể dùng nguồn điện một chiều để chạy máy biến thế ?

4 lines
15.

Nêu các điều kiện để có thể có dòng điện cảm ứng ?

4 lines
16.

Viết công thức tính công suất hao phí điện năng khi truyền tải điện ? Nêu các biện pháp để có thể làm giảm hao phí này ? Theo em biện pháp nào sẽ khả thi và vì sao ?

4 lines
17.

Bài 1 : Hình vẽ dưới đây cho biết xy là trục chính của một thấu kính, S là điểm sáng và S' là ảnh của điểm sáng qua thấu kính đã cho: S x y S' a/ Ảnh S' của điểm S là ảnh thật hay ảnh ảo ? Vì sao ? Thấu kính trên là loại thấu kính gì ? b/ Trình bày cách vẽ để xác định quang tâm O, các tiêu điểm F và F' của thấu kính? ( có thể vẽ hình trên đề )

4 lines
18.

Bài 2 : Cho xy là trục chính của một thấu kính, S' là ảnh của điểm sáng S qua thấu kính (Hvẽ) S' S a/ Ảnh S' của điểm S là ảnh thật hay ảnh ảo ? Vì sao ? Thấu kính trên là loại thấu kính gì ? b/ Trình bày cách vẽ để xác định quang tâm O, các tiêu điểm

4 lines
19.

Ảnh S' của điểm S là ảnh thật hay ảnh ảo ? Vì sao ? Thấu kính trên là loại thấu kính gì ?

4 lines
20.

Trình bày cách vẽ để xác định quang tâm O, các tiêu điểm F và F' của thấu kính? ( có thể vẽ hình trên đề )

4 lines
21.

Dựng ảnh của vật sáng AB trong mỗi hình sau. Nêu cách dựng.

4 lines
22.

Cho bíêt A'B' là ảnh của AB qua một thấu kính, A'B' // AB và cùng vuông góc với trục chính của thấu kính ( Hvẽ ). Cho biết TK này là TK gì ?

4 lines
23.

Hãy trình bày cách vẽ để xác định quang tâm O, trục chính, các tiêu điểm F và F' của Tkính ?

4 lines
24.

Hãy dùng cách vẽ để xác định các tính chất tạo ảnh của TK sau:

4 lines
25.

Cho bíêt A'B' là ảnh của AB qua một thấu kính, A'B' // AB và cùng vuông góc với trục chính của thấu kính ( Hvẽ ). Cho biết TK này là TK gì ? Hãy trình bày cách vẽ để xác định quang tâm O, trục chính, các tiêu điểm F và F' của Tkính ?

4 lines
26.

Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ.có tiêu cự f = 12cm. Điểm A nằm trên

4 lines
27.

Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ.có tiêu cự f = 12cm. Điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng d = 6cm, AB có chiều cao h = 1cm.Hãy dựng ảnh A'B' của AB rồi tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh trong hai trường hợp:

4 lines
28.

Đặt một vật sáng AB, có dạng một mũi tên cao 0,5cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 6cm. Thấu kính có tiêu cự 4cm. Hãy dựng ảnh A'B'của vật AB theo đúng tỉ lệ xích. Tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và chiều cao của ảnh A'B'.

4 lines
29.

Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính có tiêu cự f = 12cm. Điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng d = 6cm, AB có chiều cao h = 4cm. Hãy dựng ảnh A'B' của AB rồi tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh trong trường hợp: Thấu kính là TK Phân kỳ.

4 lines
30.

Bài 1 : Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 18cm, vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính xy của thấu kính ( A ( xy ) sao cho OA = d = 10cm . a/ Vẽ ảnh của AB qua thấu kính ? b/ Tính khoảng cách từ vật đến ảnh ? c/ Nếu AB = 2cm thì độ cao của ảnh là bao nhiêu cm ?

4 lines
31.

Bài 2 : Một vật sáng AB hình mũi tên cao 6cm đặt trước một thấu kính, vuông góc với trục chính (∆) và A ( (∆) . Ảnh của AB qua thấu kính ngược chiều với AB và có chiều cao bằng 2/3 AB : a) Thấu kính này là thấu kính gì ? Vì sao ? b) Cho biết ảnh A'B' của AB cách thấu kính 18cm. Vẽ hình và tính tiêu cự của thấu kính ? c) Người ta di chuyển vật AB một đoạn 5cm lại gần thấu kính ( A vẫn nằm trên trục chính ) thì ảnh của AB qua thấu kính lúc này thế nào ? Vẽ hình , tính độ lớn của ảnh này và khoảng cách từ ảnh đến TKính ?

4 lines
32.

Bài 3 : Đặt vật AB = 18cm có hình mũi tên trước một thấu kính ( AB vuông góc với trục chính và a thuộc trục chính của thấu kính ). Ảnh A'B'của AB qua thấu kính cùng chiều với vật AB và có độ cao bằng 1/3AB : Thấu kính này là thấu kính gì ? Vì sao ? Ảnh A'B' cách thấu kính 9cm. Vẽ hình và tính tiêu cự của thấu kính ? Di chuyển vật một đoạn 3cm lại gần thấu kính thì ảnh của AB lúc này như thế nào ? Vẽ hình, tính độ lớn của ảnh này và khoảng cách từ ảnh đến vật lúc đó ?

4 lines
33.

Bài 4 : Một vật sáng AB hình mũi trên được đặt vuông góc với trục chính và trước một thấu kính ( A nằm

4 lines
34.

B lúc này như thế nào ? Vẽ hình, tính độ lớn của ảnh này và khoảng cách từ ảnh đến vật lúc đó ?

4 lines
35.

Bài 4 : Một vật sáng AB hình mũi trên được đặt vuông góc với trục chính và trước một thấu kính ( A nằm trên trục chính ). Qua thấu kính vật sáng AB cho ảnh thật A'B' nhỏ hơn vật : Thấu kính này là thấu kính gì ? Vì sao ? Cho OA = d = 24cm ; OF = OF' = 10cm. Tính độ lớn của ảnh A'B'

4 lines
36.

Bài 5: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 1000 vòng, cuộn thứ cấp có 5000 vòng đặt ở một đầu đường dây tải điện để truyền đi một công suất điện là 10 000kW. Biết hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là 100kV. Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp ? Biết điện trở của toàn bộ đường dây là 100(. Tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây ?

4 lines
37.

Bài 6: Một vật AB có độ cao h = 4cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f = 20cm và cách thấu kính một khoảng d = 2f. ( xét 2 trường hợp : Điểm A thuộc và ko thuộc trục chính của thấu kính ) Dựng ảnh A'B' của AB tạo bởi thấu kính đã cho ? Vận dụng kiến thức hình học, tính chiều cao h' của ảnh và khoảng cách d' từ ảnh đến kính

4 lines
38.

Bài 7: Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25cm. Điểm A nằm trên trục chính, cách thấu kính một khoảng d = 15cm. Ảnh của AB qua thấu kính hội tụ có đặc điểm gì? Dựng ảnh ? Tính khoảng cách từ ảnh đến vật và độ cao h của vật. Biết độ cao của ảnh là h' = 40cm.

4 lines
39.

Bài 8: Một vật cao 1,2m khi đặt cách máy ảnh 2m thì cho ảnh có chiều cao 3cm. Tính: Khoảng cách từ ảnh đến vật lúc chụp ảnh ? Dựng ảnh ? Tiêu cự của vật kính ?

4 lines
40.

Bài 9: Dùng một kính lúp có tiêu cự 12,5cm để quan sát một vật nhỏ. Muốn có ảnh ảo lớn gấp 5 lần vật thì : Người ta phải đặt vật cách kính bao nhiêu? Dựng ảnh ? Tính khoảng cách từ ảnh đến vật ?

4 lines
41.

Bài 10: Một người dùng một kính lúp có tiêu

4 lines
42.

Người ta phải đặt vật cách kính bao nhiêu? Dựng ảnh ? Tính khoảng cách từ ảnh đến vật ?

4 lines
43.

Hãy dựng ảnh của vật qua kính lúp và cho biết ảnh đó là ảnh thật hay ảnh ảo? Tính khoảng cách từ ảnh đến kính. Ảnh của vật đó cao bao nhiêu?

4 lines
44.

Dựng ảnh này và tính tiêu cự của thấu kính ?

4 lines
45.

Hăy dựng ảnh của vật theo tỉ lệ xích tuỳ chọn? Cho biết tính chất của ảnh? Em hăy tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh ?

4 lines
46.

Em hãy vẽ hình và tính chiều cao của ảnh trên phim ?

4 lines
47.

Xác định vị trí, tính chất, độ cao của ảnh và vẽ ảnh.

4 lines
48.

Cho biết thấu kính là loại thấu kính gì ? Vì Sao ? Vẽ và nói rõ cách vẽ để xác định quang tâm O, các tiêu điểm F ; F' của thấu kính ? Tính OA' và độ lớn của vật AB ?

4 lines
49.

Tính OA' và độ lớn của vật AB ? B x A' y A B' Bài 16 Một vật sáng AB hình mũi tên được đặt trước một thấu kính hội tụ (L) và A( trục chính xy, AB cách thấu kính một đoạn OA = d = 20cm. Thấu kính có tiêu cự OF = OF' = 15cm Dựng ảnh A'B' của vật AB và nói rõ cách dựng ? Vật AB = h = 10cm. Tính chiều cao của ảnh A'B' ( tính h' ) và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính ? ( tính OA'= d' )

4 lines
50.

Cố định vật AB và di chuyển thấu kính dọc theo trục chính, đến cách vật một đoạn x cm thì người ta thu được ảnh ảo A1B1 của vật AB , Biết A1B1 cao gấp 3 lần vật AB. Tìm x ?

4 lines
51.

Bài 17 : Dùng một kính lúp có tiêu cự 12,5cm để quan sát một vật nhỏ. Tính số bội giác của kính lúp. Muốn có ảnh ảo lớn gấp 5 lần thì người ta phải đặt vật cách kính bao nhiêu? Tính khoảng cách từ ảnh đến vật.

4 lines
52.

Bài 18 Một người dùng một kính lúp có tiêu cự 10cm để quan sát vật nhỏ cao 0,5cm, vật đặt cách kính 6cm. Hãy dựng ảnh của vật qua kính lúp và cho biết ảnh đó là ảnh thật hay ảnh ảo? Tính khoảng cách từ ảnh đến kính và chiều cao của ảnh.

4 lines
53.

Bài 19 Một người nhìn rất rõ những vật ở xa nhưng phải đeo sát mắt một thấu kính thì mới nhìn rõ các vật ở gần. a) Mắt người ấy mắc tật gì? Kính người ấy đeo là kính gì? b) Biết thấu kính có tiêu cự 120 cm thì mới có thể nhìn rõ các vật ở gần nhất cách mắt 30 cm, lúc này ảnh của vật cách mắt bao nhiêu cm? Khi không đeo kính thì người ấy nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt bao nhiêu cm? (không được dùng công thức thấu kính)

4 lines
54.

Bài 20. Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 500 vòng, cuộn thứ cấp 40 000 vòng, đựợc đặt tại nhà máy phát điện. Cuộn dây nào của máy biến thế được mắc vào 2 cực máy phát ? vì sao? Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế 500V.T

4 lines
55.

Cuộn dây nào của máy biến thế được mắc vào 2 cực máy phát ? vì sao?

4 lines
56.

Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế 500V.Tính HĐT ở hai đầu cuộn thứ cấp ?

4 lines
57.

Để tải một công suất điện 1 MW bằng đường dây truyền tải có điện trở là 40 (. Tính công suất hao phí do toả nhiệt trên đường dây ?

4 lines
58.

Muốn công suất hao phí giảm đi một nửa thì phải tăng hiệu điện thế lên bao nhiêu ?

4 lines
59.

Bài 212 Tính công suất hao phí vì nhiệt trên đường dây tải điện có điện trở 8Ω khi truyền đi một công suất điện là 100 000W ở hiệu điện thế 20 000V.

4 lines
60.

Nếu giảm công suất hao phí đi 4 lần thì hiệu điện thế đặt ở đầu đường dây truyền tải bằng bao nhiêu ?

4 lines
61.

Bài 22. Một vật sáng AB có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng bằng 12 cm . A nằm trên trục chính . Thấu kính có tiêu cự bằng 10 cm . a/ Vẽ ảnh của vật AB đúng tỉ lệ. b/ Tính xem ảnh cao gấp bao nhiêu lần vật ? c/ Cho vật tiến gần thấu kính thì ảnh của vật có đặc điểm gì?

4 lines
62.

Bài 23. Một vật sáng AB có dạng mũi tên đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì.Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính 30cm.Thấu kính có tiêu cự 20cm. Hãy vẽ ảnh của vật AB cho bởi thấu kính Đó là ảnh thật hay ảnh ảo? Ảnh cách thấu kính bao nhiêu xentimét?

4 lines
63.

Dòng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi:

a)

A. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng

b)

B. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây giảm.

c)

C. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên tăng giảm

d)

D. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây mạnh.

64.

Máy phát điện xoay chiều phát ra dòng điện xoay chiều khi:

a)

A. Nam châm quay,cuộn dây đứng yên

b)

B. Cuộn dây

65.

Máy phát điện xoay chiều phát ra dòng điện xoay chiều khi:

a)

Nam châm quay,cuộn dây đứng yên

b)

Cuộn dây quay,nam châm đứng yên.

c)

Nam châm và cuộn dây đều quay

d)

Câu A, B đều đúng

66.

Để giảm hao phí trên đường dây tải điện, phương án tốt nhất là:

a)

Tăng hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây

b)

Giảm điện trở dây dẫn

c)

Giảm cường độ dòng điện

d)

Tăng công suất máy phát điện.

67.

Máy biến thế hoạt động khi dòng điện đưa vào cuộn dây sơ cấp là dòng điện:

a)

Xoay chiều

b)

Một chiều

c)

Xoay chiều hay một chiều đều được

d)

Có cường độ lớn.

68.

Từ trường sinh ra trong lỏi sắt của máy biến thế là:

a)

Từ trường không thay đổi

b)

Từ trường biến thiên tăng giảm

c)

Từ trường mạnh

d)

Không thể xác định chính xác được

69.

Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn thứ cấp thì:

a)

Giảm hiệu điện thế được 3 lần

b)

Tăng hiệu điện thế gấp 3 lần

c)

Giảm hiệu điện thế được 6 lần

d)

Tăng hiệu điện thế gấp 6 lần

70.

Một bóng đèn ghi (6 V- 3W), lần lượt mắc vào mạch điện 1 chiều rồi mắc vào mạch điện xoay chiều có cùng hiệu điện thế 6V thì:

a)

Khi dùng nguồn 1 chiều đèn sáng hơn

b)

Khi dùng nguồn xoay chiều đèn sáng hơn

c)

Đèn sáng trong 2 trường hợp như nhau

d)

Khi dùng nguồn xoay chiều đèn chớp nháy.

71.

Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí thì:

a)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

c)

Tia khúc xạ không nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

d)

Tia khúc xạ không nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ lớn hơn góc tới

72.

Một điểm sáng nằm ngay trên trục chính và ở rất xa thấu kính hội tụ thì cho ảnh:

a)

Tại tiêu điểm của thấu kính

b)

Ảnh

73.

Một điểm sáng nằm ngay trên trục chính và ở rất xa thấu kính hội tụ thì cho ảnh:

a)

Tại tiêu điểm của thấu kính

b)

Ảnh ở rất xa

c)

Ảnh nằm trong khoảng tiêu cự

d)

Cho ảnh ảo

74.

Nếu một thấu kính hội tụ cho ảnh thật thì:

a)

Ảnh cùng chiều với vật, lớn hơn vật

b)

Ảnh cùng chiều với vật ,nhỏ hơn vật

c)

Ảnh có thể lớn hơn vật hoặc nhỏ hơn vật

d)

Các ý trên đều đúng.

75.

Khi vật nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ, thì ảnh có tính chất:

a)

Ảnh ảo, lớn hơn vật

b)

Ảnh ảo, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh thật, lớn hơn vật

d)

Ảnh thật,nhỏ hơn vật

76.

Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ. Ảnh A/ B/của AB qua thấu kính có tính chất gì? Chọn câu trả lời đúng

a)

Ảnh ảo cùng chiều với vật

b)

Ảnh thật cùng chiều với vật

c)

Ảnh thật ngược chiều với vật

d)

Ảnh ảo ngược chiều với vật

77.

Vật AB đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A/B/ cao bằng một nửa AB. Điều nào sau đây là đúng nhất.

a)

OA > f.

b)

OA < f

c)

OA = f

d)

OA = 2f

78.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình tạo ảnh của một vật qua thấu kính phân kỳ

a)

Ảnh luôn luôn nhỏ hơn vật, cùng chiều.

b)

Ảnh và vật nằm về một phía của thấu kính

c)

Ảnh luôn là ảnh ảo không phụ thuộc vào vị trí của vật .

d)

Các phát biểu A,B,C đều đúng.

79.

Khi chụp ảnh, để cho ảnh được rõ nét, người ta điều chỉnh máy ảnh như thế nào? Câu trả lời nào là sai ?

a)

Điều chỉnh khoảng cách từ vật đến vật kính

b)

Điều chỉnh khoảng cách từ vật kính đến phim.

c)

Điều chỉnh tiêu cự của vật kính

d)

Điều chỉnh khoảng cách từ vật đến vật kính và khoảng cách từ vật kính đến phim.

80.

Trong các thấu kính có tiêu cự sau đây,thấu kính nào có thể sử dụng làm vật kính của máy ảnh

(a)  

81.

Trong các thấu kính có tiêu cự sau đây,thấu kính nào có thể sử dụng làm vật kính của máy ảnh

a)

f = 500 cm

b)

f = 150 cm

c)

f = 100 cm

d)

f = 5 cm.

82.

Thấu kính nào sau đây có thể dùng làm kính lúp

a)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 8 cm

b)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 70cm

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 8 cm

d)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 70 cm

83.

Chiếu chùm ánh sáng trắng tới tấm lọc màu đỏ đặt trước tấm lọc màu xanh, ta thu được trên màn chắn:

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu nữa xanh nữa đỏ

d)

Trên màn thấy tối

84.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khả năng tán xạ ánh sáng màu của các vật

a)

Vật màu trắng tán xạ tốt ánh sáng màu xanh.

b)

Vật màu xanh tán xạ tốt ánh sáng màu xanh.

c)

Vật màu đen tán xạ tốt ánh sáng màu vàng.

d)

Vật màu đỏ tán xạ tốt ánh sáng màu đỏ.

85.

Ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh là:

a)

Ảnh thật ngược chiều nhỏ hơn vật

b)

Ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật

c)

Ảnh thật ngược chiều lớn hơn vật.

d)

Ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật

86.

Điều gì xảy ra khi đưa vật tiến lại gần máy ảnh:

a)

Ảnh to dần

b)

Ảnh nhỏ dần.

c)

Ảnh không thay đổi về kích thước.

d)

Ảnh mờ dần.

87.

Vật kính của máy ảnh là một trong những dụng cụ nào sau đây:

a)

Thấu kính hội tụ .

b)

Thấu kính phân kỳ

c)

Gương phẳng.

d)

Gương cầu.

88.

Một vật cách máy ảnh 2m , vật cao 1,5m, vật cách vật kính 4 cm.độ cao của ảnh sẽ là:

a)

A/B/ = 3cm

b)

A/B/ = 4cm

c)

A/B/ = 4,5cm

d)

A/B/ = 6cm.

89.

Về phương diện tạo ảnh giữa mắt và máy ảnh có những tính chất nào giống nhau?

a)

Tạo ra ảnh thật lớn hơn vật

b)

Tạo ra ảnh thật nhỏ hơn vật

c)

Tạo ra ảnh thật bằng vật

d)

Tạo ra ảnh ảo bằng vật.

90.

Điểm khác nhau cơ bản giữa máy ảnh và mắt là:

a)

Đều cho ảnh thật nhỏ hơn vật.

b)

Vật kính tương đương thể thuỷ tinh, phim tương đương như màng lưới của mắt.

c)

Tiêu cự vật kính máy ảnh không đổi,tiêu cự thể thuỷ tinh thay đổi được.

d)

Sự điều tiết của mắt giống như sự điều chỉnh ống kính của máy ảnh.

91.

Muốn nhìn rõ vật thì vật phải ở trong phạm vi nào của mắt:

a)

Từ cực cận đến mắt

b)

Từ cực viễn đến mắt.

c)

Từ cực viễn đến cực cận của mắt.

d)

Các ý trên đều đúng.

92.

Khi nhìn vật ở xa thì thể thuỷ tinh co giản sao cho:

a)

Tiêu cự của nó dài nhất

b)

Tiêu cự của nó ngắn nhất.

c)

Tiêu cự nằm sau màng lưới

d)

Tiêu cự nằm trước màng lưới

93.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng:

a)

Làm tăng độ lớn của vật.

b)

Làm tăng khoảng cách đến vật.

c)

Làm ảnh của vật hiện trên màng lưới.

d)

Làm co giãn thủy tinh thể.

94.

Tiêu cự của thuỷ tinh thể dài nhất lúc quan sát vật ở đâu:

a)

Cực cận

b)

Cực viễn.

c)

Khoảng giữa cực viễn và cực cận.

d)

Khoảng giữa cực cận và mắt.

95.

Điểm cực viển là điểm xa nhất mắt thấy được vật khi:

a)

Mắt điều tiết tối đa

b)

Mắt không điều tiết .

c)

Thể thuỷ tinh co giãn nhiều nhất

d)

Thể thuỷ tinh co giãn ít nhất.

96.

Khi không điều tiết tiêu điểm của mắt cận nằm ở vị trí nào?:

a)

Nằm tại màng lưới

b)

Nằm sau màng lưới

c)

Nằm trước màng lưới

d)

Nằm trên thủy tinh thể.

97.

Kính cận thích hợp là kính có tiêu điểm F trùng với:

a)

Điểm cực cận của mắt.

b)

Điểm cực viễn của mắt.

c)

Điểm giữa điểm cực cận và cực viễn.

d)

Điểm giữa điểm cực cận và mắt.

98.

Bạn Hoà bị cận khi không đeo kính điểm cực viễn cách mắt 40 cm, Hỏi bạn hoà phải đeo kính gì trong các loại kính sau đây? Chọn câu đúng nhất.

a)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 40cm

b)

Thấu kính

99.

Bạn Hoà bị cận khi không đeo kính điểm cực viễn cách mắt 40 cm, Hỏi bạn hoà phải đeo kính gì trong các loại kính sau đây? Chọn câu đúng nhất.

a)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 40cm

b)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm

c)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự lớn hơn 40cm

d)

TKPK có tiêu cự nhỏ hơn 40cm

100.

Tác dụng của kính cận là để :

a)

Nhìn rõ vật ở xa.

b)

Nhìn rõ vật ở gần.

c)

Thay đổi thể thủy tinh của mắt cận

d)

Các ý trên đều đúng

101.

Mắt bình thường có điểm cực cận cách mắt khoảng 25cm, điểm CC mắt ông Hoà là 20cm, điểm CC mắt ông Vinh là 40cm. Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

ông Hoà bị cận, ông Vinh bị viễn

b)

ông Hoà bị viễn, ông Vinh bị cận

c)

ông Hoà và ông Vinh đều bị viễn

d)

ông Hoà và ông Vinh đều bị cận

102.

Mắt lão phải đeo kính hội tụ là để:

a)

Tạo ra ảnh ảo nằm trong khoảng CC đến CV .

b)

Tạo ra ảnh thật phía trước mắt.

c)

Tạo ra ảnh ảo nằm ngoài khoảng CC đến CV

d)

Tạo ra ảnh ảo phía trước mắt.

103.

Kính cận là kính phân kỳ vì:

a)

Cho ảnh thật lớn hơn vật.

b)

Cho ảnh thật nhỏ hơn vật.

c)

Cho ảnh ảo nhỏ hơn vật.

d)

Cho ảnh ảo lớn hơn vật

104.

Mắt cận có điểm cực cận là 10 cm, điểm cực viễn là 50 cm thì người đó nếu không đeo kính thì thấy vật trong khoảng nào ?

a)

Vật cách mắt lớn hơn 50cm

b)

Vật cách mắt lớn hơn 10cm

c)

Vật nằm giữa khoảng 10cm và 50cm.

d)

Vật cách mắt nhỏ hơn 50cm.

105.

Mắt lão là mắt có những đặc điểm sau:

a)

Tiêu điểm nằm sau màng lưới.

b)

Nhìn rõ vật ở xa.

c)

Cực cận nằm xa hơn mắt bình thường.

d)

Các ý trên đều đúng.

106.

Công dụng của kính lão là để:

a)

Tạo ảnh ảo nằm ngoài điểm CC của mắt.

b)

Điều chỉnh tiêu cự của mắt

c)

Tạo ảnh ảo nằm trong điểm CC của mắt.

d)

Điều chỉnh khoảng cách vật đến mắt.

107.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Kính lúp có số bội giác càng lớn thì tiêu cự càng dài.

b)

Kính lúp có số bội giác càn

108.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Kính lúp có số bội giác càng lớn thì tiêu cự càng dài.

b)

Kính lúp có số bội giác càng lớn thì tiêu cự càng ngắn.

c)

Kính lúp có số bội giác càng nhỏ thì tiêu cự càng ngắn.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

109.

Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp ta phải đặt vật như sau:

a)

Ngoài khoảng tiêu cự của kính lúp

b)

Trong khoảng tiêu cự của kính lúp

c)

Đặt vật xa kính

d)

Đặt vật sát vào mặt kính lúp.

110.

Một người dùng kính lúp có tiêu cự 10cm để quan sát một vật cách kính 5cm thì:

a)

Ảnh lớn hơn vật 6 lần.

b)

Ảnh lớn hơn vật 4 lần.

c)

Ảnh lớn hơn vật 2 lần.

d)

Không quan sát được.

111.

Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp thì ảnh của vật sẽ là:

a)

Ảnh và vật cùng chiều

b)

Ảnh xa kính hơn so với vật

c)

Ảnh là ảnh ảo

d)

Các ý trên đều đúng.

112.

Một người quan sát một vật qua kính lúp,thấy ảnh cao hơn vật 5 lần và ảnh cách vật 32 cm.Tiêu cự của kính lúp là những giá trị sau, chọn câu đúng

a)

f = 30 cm

b)

f = 25 cm

c)

f = 40 cm.

d)

f = 10 cm

113.

Khi cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn thì:

a)

Xuất hiện dòng điện xoay chiều trong cuộn dây.

b)

Xuất hiện từ trường trong cuộn dây

c)

Số đường sức từ xuyên qua cuộn dây tăng

d)

Số đường sức từ xuyên qua cuộn dây giảm

114.

Trong máy phát điện xoay chiều có 2 bộ phận chính là nam châm và cuộn dây thì:

a)

Nam châm tạo ra từ trường

b)

Cuộn dây tạo ra từ trường.

c)

Nam châm quay mới tạo ra dòng điện xoay chiều.

d)

Phần quay gọi là Stato.

115.

Dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều đều có các tác dụng sau đây. Chọn câu đúng nhất?

a)

Tác dụng từ

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng quang

d)

Cả 3 tác dụng: nhiệt .từ, quang.

116.

Từ công thức tính công suất hao phí,để giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa, phương án tốt nhất là:

4 lines
117.

Tác dụng nào sau đây của ánh sáng?

a)

Tác dụng từ

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng quang

d)

Cả 3 tác dụng: nhiệt, từ, quang.

118.

Từ công thức tính công suất hao phí,để giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa, phương án tốt nhất là:

a)

Giữ nguyên hiệu điện thế U, giảm điện trở R.

b)

Giữ nguyên điện trở R, tăng U.

c)

Vừa giảm R, vừa tăng hiệu điện thế U

d)

Cả 3 cách trên đều đúng.

119.

Để giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa, nếu dùng dây dẫn có tiết diện tăng 4 lần thì công suất hao phí sẽ thay đổi như thế nào. Chọn câu đúng nhất?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 16 lần

d)

Giảm 16 lần.

120.

Khi tia sáng truyền từ môi trường nước sang môi trường không khí, gọi i là góc tới, r là góc khúc xạ.Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

b)

Góc tới luôn luôn nhỏ hơn góc khúc xạ.

c)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới.

d)

Góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.

121.

Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A/B/ có độ cao bằng vật. Thông tin nào sau đây là đúng.

a)

Vật đặt tại tiêu cự của thấu kính

b)

Vật cách thấu kính một khoảng gấp 2 lần tiêu cự.

c)

Vật và ảnh nằm về cùng một phía của thấu kính.

d)

Vật và ảnh nằm hai bên của thấu kính.

122.

Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cho ảnh thật A/B/ lớn hơn vật khi:

a)

Vật AB nằm cách thấu kính một đoạn OA > f.

b)

Vật AB nằm cách thấu kính một đoạn OA < f.

c)

AB nằm cách thấu kính một đoạn OA > 2f.

d)

AB nằm cách thấu kính một đoạn f

123.

Vật sáng AB đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f, cách thấu kính một khoảng OA,cho ảnh A/B/ cao bằng nữa vật AB. Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

OA > f

b)

OA < f.

c)

OA = f.

d)

OA = 2f.

124.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình tạo ảnh của một vật qua thấu kính phân kỳ.

a)

Ảnh là ảnh ảo,không phụ thuộc vào vị trí của vật.

b)

Ảnh luôn

125.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình tạo ảnh của một vật qua thấu kính phân kỳ.

a)

Ảnh là ảnh ảo,không phụ thuộc vào vị trí của vật.

b)

Ảnh luôn nhỏ hơn vật, cùng chiều với vật.

c)

Ảnh và vật nằm về cùng một bên của thấu kính.

d)

Ảnh luôn lớn hơn vật, cùng chiều với vật.

126.

Khi nói về máy ảnh có những nhận định như sau, hảy chọn câu trả lời đúng.

a)

Vật kính là một thấu kính phân kỳ.

b)

Ảnh của vật trên phim là ảnh ảo.

c)

Vật kính có thể điều chỉnh được tiêu cự.

d)

Các nhận định trên đều sai.

127.

Một người chụp ảnh cách máy ảnh 2m, người ấy cao 1,5m, phim cách vật kính 4cm.Ảnh của người ấy trên phim bao nhiêu cm ? Chọn câu trả lời đúng.

a)

Ảnh cao 3 cm .

b)

Ảnh cao 4 cm.

c)

Ảnh cao 4,5 cm.

d)

Ảnh cao 6 cm.

128.

Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn thứ cấp, máy này có thể:

a)

Giảm hiệu điện thế được 3 lần

b)

Tăng hiệu điện thế gấp 3 lần

c)

Giảm hiệu điện thế được 6 lần

d)

Tăng hiệu điện thế gấp 6 lần

129.

Đặt mắt phía trên một chậu nước quan sát một viên bi ở đáy chậu. Ta sẽ quan sát được gì?

a)

Không nhìn thấy viên bi

b)

Nhìn thấy ảnh thật của viên bi

c)

Nhìn thấy ảnh ảo của viên bi

d)

Nhìn thấy đúng viên bi trong nước.

130.

Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i và r là góc tới và góc khúc xạ. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

a)

i > r

b)

i < r

c)

i = r

d)

i = 2r

131.

Dòng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:

a)

luôn luôn tăng.

b)

luôn luôn giảm.

c)

luân phiên tăng, giảm.

d)

luân phiên không đổi.

132.

Máy phát điện xoay chiều bắt buột phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm.

b)

Nam châm điện v

133.

Máy phát điện xoay chiều bắt buột phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm.

b)

Nam châm điện và sợi đây dẫn nối nam châm với đèn.

c)

Cuộn dây dẫn và nam châm.

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

134.

Khi quay nam châm của máy phát điện xoay chiều thì trong cuộn dây xuất hiện dòng điện xoay chiều vì:

a)

từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng.

b)

số đường sức xuyên từ qua tiét diện S của cuộn dây luôn tăng.

c)

từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi .

d)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng, giảm.

135.

Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì công suất hao phí sẽ:

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

không tăng, không giảm.

136.

Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu dùng dây dẫn có tiết diện gấp đôi thì công suất hao phí sẽ:

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

137.

Máy biến thế dùng để:

a)

giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi.

b)

giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi.

c)

làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện.

d)

làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế.

138.

Dùng vôn kế xoay chiều có thể đo được:

a)

hiệu điện thế ở hai cực mọt pin.

b)

giá trị cực đại của hiệu điện thế một chiều.

c)

giá trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều.

d)

giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều.

139.

Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây dẫn sẽ:

a)

tăng lên 100 lần.

b)

giảm.