wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Danh từ - Động từ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Danh từ là gì?

a)

Là những hư từ.

b)

Là những từ chỉ sự vật: con người, đồ vật, cây cối, thời gian, hiện tượng tự nhiên,…

c)

Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật …

d)

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật…

2.

Câu 2: Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm danh từ chỉ sự vật?

a)

Đi, chạy, nhảy.

b)

Đã, sẽ, đang.

c)

Sách, báo, nhà.

d)

Rất, quá, lắm.

3.

Câu 4: Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

Trong trẻo.

b)

Quét dọn.

c)

Xinh đẹp.

d)

Chiến tranh.

4.

Câu 5: Những từ “thầy giáo, cô giáo, học sinh” là danh từ chỉ gì?

a)

Danh từ chỉ vật.

b)

Danh từ chỉ người.

c)

Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.

d)

Danh từ chỉ thời gian.

5.

Câu 6: Từ nào dưới đây là danh từ chỉ thời gian?

a)

Buổi tối.

b)

Cái bút.

c)

Bão lũ.

d)

Bố mẹ.

6.

Câu 7: Từ nào dưới đây là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

a)

Hôm nay.

b)

Cây lúa.

c)

Sóng thần.

d)

Bạn bè.

7.

Câu 8: Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

Áo.

b)

Ăn.

c)

Xấu.

d)

Cao.

8.

Câu 9: Điền từ vào chỗ trống: Các danh từ riêng phải được …………. các chữ cái đầu tiên.

a)

Viết thường

b)

Viết hoa

c)

Xen kẽ viết hoa và viết thường

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

9.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

a)

Mưa bão, bầu trời

b)

Cuộc sống, bình yên

c)

Trò chơi, thăm thẳm

d)

Trà sữa, chạy nhảy

10.

Trong câu sau, từ gạch chân nào là danh từ chỉ người, từ gạch chân nào là danh từ chỉ vật?

Cô giáo chỉ lên bảng và hướng dẫn học sinh đọc bài.

a)

“Cô giáo” là danh từ chỉ người; “bảng”, “học sinh” là danh từ chỉ vật.

b)

“Cô giáo”, “bảng” là danh từ chỉ người; “học sinh” là danh từ chỉ vật.

c)

“Cô giáo”, “học sinh” là danh từ chỉ người; “bảng” là danh từ chỉ vật.

d)

“Cô giáo”, “bảng” là danh từ chỉ vật; “học sinh” là danh từ chỉ người.

11.

Chọn danh từ thích hợp điền vào câu sau: …… đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, trở nên xanh tươi hơn, ai nấy cũng đều thích thú và vui mừng.

a)

Mùa thu.

b)

Mùa xuân.

c)

Mùa hạ.

d)

Mùa đông.

12.

Đâu là các danh từ chỉ vật xuất hiện trong lớp học?

a)

Bếp ga, vở, bảng.

b)

Bút, thước kẻ, bánh kẹo.

c)

Giường, cục tẩy, hộp bút.

d)

Bút, cục tẩy, bảng.

13.

Động từ là gì?

a)

Là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

b)

Là những từ chỉ hành vi của con người.

c)

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật.

d)

Là những từ chỉ sự vật.

14.

Câu văn sau có mấy động từ?

Hôm nay mẹ chở em đến trường.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

15.

Những từ “buồn, giận, bực, cáu” là động từ chỉ gì?

a)

Động từ chỉ hành động.

b)

Động từ chỉ trạng thái tiếp thụ.

c)

Động từ chỉ trạng thái cảm xúc.

d)

Động từ chỉ trạng thái tồn tại.

16.

Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động của con người?

a)

Bay.

b)

Hót.

c)

Nói.

d)

Đậu.

17.

Đâu là động từ trong đoạn thơ dưới đây?

Quê hương là cánh diều biếc

Tuổi thơ con thả trên đồng

Quê hương là con đò nhỏ

Êm đềm khua nước ven sông.

a)

Đồng.

b)

Đò.

c)

Thả.

d)

Nhỏ

18.

Tìm động từ trong câu văn sau? Bên kia sông chợt có người hát lên những tiếng “à ơi...”

a)

Hát.

b)

Tiếng.

c)

Chợt.

d)

Sông.

19.

Trong câu sau có những danh từ chung nào?

          Kim Đồng tên thật là Nông Văn Dền, quê ở thôn Nà Mạ, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng.

a)
  1. Kim Đồng, quê, thôn, xã, huyện, tỉnh.

b)
  1. Kim Đồng, Nông Văn Dền, quê, xã.

c)
  1. Thôn, xã, huyện, tỉnh.

d)
  1. Quê, thôn, xã, huyện, tỉnh.

20.

Danh từ riêng nào dưới đây là tên thành phố?

a)
  1. Chu Văn An.

b)
  1. Hải Phòng.

c)
  1. Quốc Tử Giám.

d)
  1. Tố Hữu.