WorksheetsBÀI TẬP LỚP 6 - 14.9
Total questions: 19
Worksheet time: 17mins
nhìn hình ảnh và chọn từ vựng tương ứng
かいしゃいん
せんせい
いしゃ
しゅふ
nhìn hình ảnh và chọn từ vựng tương ứng
せんせい
かいしゃいん
いしゃ
エンジニア
nhìn hình ảnh và chọn từ vựng tương ứng
かいしゃ
がくせい
エンジニア
かいしゃいん
nghe và chọn câu trả lời tương ứng
わたし
わたしたち
わさちたち
わさび
nghe và chọn câu trả lời tương ứng
はいしゃいん
いしゃ
がくせい
かいしゃいん
chọn từ vựng tương ứng với hình ảnh sau
しゅふ
がくせい
エンジニア
いしゃ
chọn từ vựng tương ứng với hình ảnh sau
かいしゃいん
いしゃ
せんせい
こうむいん
chọn từ vựng dựa trên hình ảnh sau
エンジニア
しゅふ
かいしゃいん
こうむいん
ghép các chữ sau thành từ vựng : Kĩ sư
(a) (b) (c) (d) (e)
ghép các từ sau thành câu có nghĩa
わたしたち
は
がくせい
です
hoàn thành đoạn hội thoại sau theo thứ tự
こんにちは
はじめまして
わたしは リンです
がくせいです
どうぞよろしくおねがいします
sắp xếp các từ sau theo đúng loại
イギリス
オーストラオーストラリア
フランス
ドイツ
こうむいん
かいしゃいん
しゅふ
エンジニア
ghép các chữ sau thành từ vựng: nước brazil
(a) (b) (c) (d)
chọn hinh tương ứng với từ vựng
しゅふ
こうむいん
かいしゃいん
がくせい
エンジニア
nghe đoạn hội thoại và trả lời câu hỏi:
Người đàn ông trong đoạn hội thoại đến từ đâu?
(người nước nào?)
イタリア
フランス
アメリカ
ドイツ
chọn từ loại khác với những từ còn lại
ちゅうごく
かんこく
ドイツ
エンジニア
chọn từ loại khác với những từ còn lại
ちゅうごくご
がくせい
フランスご
かんこくご
chọn từ loại khác với những từ còn lại
かいしゃいん
かいしゃ
こうむいん
いしゃ
chọn từ loại khác với những từ còn lại
オーストラリア
イギリス
にほん
アメリカ
