wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

25 câu tương tác sinh viên-Nhóm3-THML (2)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
26. Điền câu sau: “Nhận thức là quá trình con người phản ánh một cách biện chứng, năng động sáng tạo thế giới khách quan trên cơ sở…… lịch sử – xã hội.”
a)
Khả năng nhận thức được
b)
Thụ động
c)
Thực tiễn
d)
Thế giới vật chất
2.
27. Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định các hình thức hoạt động khác là hình thức nào sau đây?
a)
Hoạt động sản xuất vật chất
b)
Hoạt động chính trị xã hội
c)
Hoạt động thực nghiệm khoa học
d)
Hoạt động nghệ thuật
3.
28. Con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng diễn ra như thế nào?
a)

A. Đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng.

b)

B. Đi từ tư duy triều tượng đến thực tiễn.

c)

C. Cả A và B.

d)

D. Không có đáp án đúng.

4.
29. Nếu tuyệt đối hóa vai trò của thực tiễn sẽ rơi vào.....
a)
Bệnh chủ quan duy ý chí, quan liêu, giáo điều
b)
Chủ nghĩa thực dụng và chủ nghĩa kinh nghiệm
c)
Chủ nghĩa duy tâm, bệnh giáo điều, ấu trĩ, tả khuynh
d)
Bệnh ấu trĩ tả khuynh, quan liêu, thực dụng
5.
30. Đâu là một trong những hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn?
a)
hoạt động phát minh khoa học
b)
hoạt động thực tiễn khoa học
c)
hoạt động sáng tạo nghệ thuật
d)
hoạt động giải trí tinh thần
6.
31. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Theo Mác – Lênin: “Chân lý là những tri thức……..với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm”
a)
đầy đủ
b)
đúng đắn
c)
hợp lý
d)
phù hợp
7.
32. Tiêu chuẩn của chân lý là do:
a)
Lợi ích con người quy định.
b)
Được nhiều người thừa nhận
c)
Sự rõ ràng, minh bạch trong tư duy.
d)
Không có đáp án đúng.
8.
33. Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, tính cụ thể của chân lý là gì?
a)
Sự đúng đắn của chân lý là cụ thể
b)
Sự phản ánh chân thực về một đối tượng hiện thực khách quan cụ thể.
c)
Là đặc tính gắn liền và phù hợp giữa nội dung phản ánh với một đối tượng nhất định cùng các điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, cụ thể.
d)
Cả ba đáp án đều đúng
9.
34. Ví dụ nào đưới đây là một chân lý?
a)
Trái đất là một hành tinh.
b)
Mặt trời mọc ở hướng đông
c)
Con vua thì lại làm vua, con sải ở chùa lại quét lá đa.
d)
Chân lý thuộc về kẻ mạnh
10.
35. Theo C.Mác, vấn đề tìm hiểu xem tư duy của con người có thể đạt tới chân lý khách quan hay không, hoàn toàn không phải là vấn đề lý luận mà là vấn đề…
a)
Thực tế
b)
Hiện thực
c)
Thực tiễn
d)
Khoa học
11.
36. Chân lý có bao nhiêu tính chất?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
12.
37. Mối quan hệ giữa chân lý và hoạt động thực tiễn?
a)
Mối quan hệ không đồng nhất
b)
Mối quan hệ song trùng
c)
Mối quan hệ ràng buộc
d)
Mối quan hệ đối lập
13.
38. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là:
a)
được nhiều người thừa nhận
b)
đảm bảo không mâu thuẫn trong Suy luận
c)
thực tiễn
d)
hệ thống tri thức phù hợp
14.
39. Thực tiễn là gì?
a)
là hoạt động tinh thần của con người
b)
là hoạt động vật chất của con người
c)
là hoạt động vật chất và tinh thần của con người
d)
là hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội
15.

40. Có bao nhiêu ý đúng dưới đây:
1. Chân lý không phụ thuộc vào con người và loài người
2. Chân lý bao giờ cũng là khách quan
3. Chân lý có quan hệ với các đặc điểm của thực tại
4. Chân lý là cụ thể nên bắt chủ thể nhận thức phải sáng tạo trong hoạt động thực tiễn

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
16.
41. Những tri thức phù hợp với thực tại khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm là:
a)
Bản chất
b)
Quy luật
c)
Chân lý
d)
Nguyên lý
17.

42. Có bao nhiêu ý sai dưới đây:
1. Thực tiễn là những hoạt động vật chất – cảm tính
2. Thực tiễn là hoạt động thể hiện tính mục đích của con người
3. Thực tiễn phụ thuộc trước hết vào mục đích và phương tiện mà con người sử dụng thể thực hiện mục đích
4. Hoạt động sản xuất vật chất là hình thức thực tiễn xuất hiện sớm nhất
5. Vấn đề tìm hiểu tư duy con người có thể đạt đến tính chân lý khách quan hay không là một vấn đề lý luận
6. "Con người không thể sống thiếu ánh sáng mặt trời, thức ăn, nước và không khí" là một chân lý

a)
1
b)
2
c)
4
d)
3
18.
43. Hãy cho biết ý nào dưới đây là một chân lý tương đối
a)
Trái Đất thuộc hệ Mặt Trời
b)
Thực vật nào cũng quang hợp
c)
San hô là một loài động vật
d)
1 phút = 60 giây
19.
44. Hãy cho biết câu tục ngữ sau thuộc loại chân lý nào: “Có thực mới vực được đạo”
a)
Chân lý tuyệt đối
b)
Chân lý tương đối
20.
45. Định luật hấp dẫn của Newton là?
a)
Chân lý tuyệt đối
b)
Chân lý tương đối
21.
46. Quan điểm cho rằng: “Nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách đơn giản, thụ động”, nội dung của nó phụ thuộc vào đối tượng nhận thức nào của trường phái triết học nào?
a)
chủ nghĩa duy vật chất phác
b)
chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c)
chủ nghĩa duy tâm khách quan
d)
chủ nghĩa duy vật biện chứng
22.
47. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mục đích của nhận thức nhằm:
a)
thỏa mãn sự hiểu biết của con người
b)
phục vụ nhu cầu thực tiễn của con người
c)
phục vụ hoạt động lao động sản xuất
d)
giúp con người hiểu bản chất của mình
23.
48. Điền vào chỗ trống: Theo V.I.Lênin: “Vấn đề tìm hiểu xem tư duy của con người có thể đạt tới chân lý khách quan hay, không hoàn toàn không phải là một vấn đề....(1).... mà là một vấn đề...(2)..... chính trong....(3).... mà con người phải chứng minh chân lý”
a)
1) nhận thức 2) lý luận 3) thực tiễn
b)
1) nhận thức 2) thực tiễn 3) thực tiễn
c)
1) lý luận 2) thực tiễn 3) thực tiễn
d)
1) lý luận 2) thực tiễn 3) nhận thức
24.
49. Chọn mệnh đề đúng về mối quan hệ giữa lý luận và thực tiễn:
a)
lý luận ít nguồn trực tiếp từ kinh nghiệm, nhiều kinh nghiệm ắt dẫn đến lý luận
b)
lý luận được hình thành từ kinh nghiệm, trên cơ sở kinh nghiệm, kinh nghiệm là cơ sở của lý luận
c)
lý luận và kinh nghiệm tách rời nhau,không liên quan đến nhau
d)
lý luận luôn đi trước kinh nghiệm, kinh nghiệm luôn đi sau lý luận và phục vụ cho lý luận
25.
50. Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào? “Cảm giác là hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan”
a)
chủ nghĩa duy vật biện chứng
b)
chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c)
chủ nghĩa duy tâm khách quan
d)
thuyết nhị nguyên