wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1- 2 Access 11

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Một CSDL Access được lưu trong máy tính thành một tệp có đuôi tệp là:

a)

".acccdb"

b)

".accdb"

c)

".aacdb"

d)

".acsdb"

2.

Trong Access, biểu tượng nào sau đây là đối tượng bảng?

a)

b)

c)

d)

3.

Khi nào nên tạo mới một CSDL Access từ khuôn mẫu có sẵn?

a)

Khi muốn tạo CSDL hoàn toàn mới

b)

Khi muốn thay đổi cấu trúc CSDL hiện có

c)

Khi không có đủ dữ liệu để bắt đầu

d)

Khi muốn học tập để thiết kế CSDL tương tự, có nhu cầu về một CSDL tương tự

4.

Vùng điều hướng trong cửa sổ làm việc của Access hiển thị những gì?

a)

Hiển thị các tệp tài liệu khác nhau

b)

Hiển thị các bảng, biểu mẫu, và báo cáo trong CSDL

c)

Hiển thị các trang web liên kết

d)

Hiển thị các phím tắt ứng dụng

5.

Có thể mở bảng CSDL dưới những khung nhìn nào?

a)

Data ViewDesign View

b)

Form ViewQuery View

c)

Layout ViewQuery View

d)

Datasheet ViewDesign View

6.

Khung nhìn thiết kế bảng gồm mấy phần?

a)

1 phần

b)

2 phần

c)

3 phần

d)

4 phần

7.

Để tạo một bảng mới cần thao tác như thế nào?

a)

Chọn Create > Table

b)

Chọn Home > New

c)

Chọn File > New Table

d)

Chọn Insert > New Table

8.

Để tạo trường trong khung nhìn thiết kế cần thao tác như thế nào?

a)

Nhấn đúp vào tên trường để tạo

b)

Nhập tên trường vào bảng dữ liệu

c)

Chọn Design View và nhập tên trường

d)

Chọn Create > Field

9.

Xác định kiểu dữ liệu cho trường cần thao tác như thế nào?

a)

Chọn tên trường, sau đó chọn kiểu dữ liệu trong Design View

b)

Nhập trực tiếp kiểu dữ liệu vào bảng

c)

Chọn Create > Data Type

d)

Nhấn chuột phải vào trường và chọn Change Data Type

10.

Để chọn trường làm khóa chính cần làm gì?

a)

Nhấn đúp chuột vào trường cần chọn làm khóa chính

b)

Chọn trường và nhấn Primary Key trong Design View

c)

Chọn Insert Key

d)

Chọn Create > Primary Key