WorksheetsKiểm tra từ vựng N5 Bài 3
Total questions: 30
Worksheet time: 4mins
chỗ này, đây
あそこ
そこ
ここ
どこ
chỗ đó, đó
そこ
あそこ
こちら
そちら
chỗ kia, kia
こちら
どこ
あそこ
そちら
chỗ nào, đâu
そちら
どこ
こちら
あちら
Nhà vệ sinh ở đằng kia.
おてあらいは (a) です。
Chị làm việc ở công ty nào ạ?
会社は (a) ですか。
Đây là lớp học.
ここは (a) です。
Nhà ăn
食堂
しょくどう
教室
きょうしつ
事務所
じむしょ
会議室
かいぎしつ
bộ phận tiếp tân, phòng thường trực
階段
かいだん
トイレ(おてあらい)
受付
うけつけ
ロビー
đất nước (của anh/chị)
エレベーター
[お]国
[お]くに
会社
かいしゃ
うち
quầy bán (trong một cửa hàng bách hóa)
電話
でんわ
靴
くつ
売り場
うりば
地下
ちか
cà vạt
ネクタイ
ワイン
イタリア
スイス
tầng hầm, dưới mặt đất
うりば
売り場
ちか
地下
―かい(-がい)
-階
なんがい
何階
Phòng họp ở đâu vậy ạ?
(a) はどちらですか。
căn phòng
エレベーター
エスカレーター
かいだん
階段
へや
部屋
きょうしつ
phòng học, lớp học
căn phòng
phòng họp
công ty
しょくどう
cầu thang
quầy bán
nhà ăn
bộ phận tiếp tân
じむしょ
căn phòng
văn phòng
công ty
nhà ăn
かいだん
giầy
cầu thang
tầng hầm
bàn
かいしゃ
quầy bán
nhà vệ sinh
công ty
nhà ăn
エレベータ
tầng hầm
hành lang, đại sảnh
thang cuốn
thang máy
うけつけ
bộ phận tiếp tân
nhà vệ sinh
phòng học, lớp học
hành lang, đại sảnh
Nhà
きょうしつ
じむしょ
うけつけ
うち
Đất nước
くに
くつ
へや
ちか
Yên
ひゃく
まん
えん
せん
Rượu vang
たばこ
ネクタイ
ロビー
ワイン
Hành lang, đại sảnh
エスカレーター
ネクタイ
エレベータ
ロビー
Bao nhiêu tiền
ひゃく
いくら
まん
せん
Nhà vệ sinh
かいぎしつ
うけつけ
おてあらい
しょくどう
mười nghìn, vạn
まん
せん
えん
ひゃく
