wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LENDING BOND - DƯ NỢ HIỆN HỮU

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng tham gia Lending Bond - Dư nợ hiện hữu?

a)

Khách hàng không phát sinh nợ quá hạn tại thời điểm Hạch toán; KH đang được cố định LS ( HTLS đến 31/1/2025); KH thả nổi ls; KH không thuộc Watchlist; Black list; KH không bị vi phạm nghĩa vụ tài sản

b)

Khách hàng không phát sinh nợ quá hạn tại thời điểm Hạch toán; MGP >= 10 tỷ; KH đang được cố định LS ( HTLS đến 31/1/2025); KH thả nổi ls; KH không thuộc Watchlist; Black list; KH không bị vi phạm nghĩa vụ tài sản

c)

Khách hàng không phát sinh nợ quá hạn tại thời điểm Hạch toán; MGP >= 10 tỷ; KH đang được cố định LS ( HTLS đến 31/12/2024); KH thả nổi ls; KH không thuộc Watchlist; Black list; KH không bị vi phạm nghĩa vụ tài sản

d)

Khách hàng không phát sinh nợ quá hạn tại thời điểm Hạch toán; KH đang được cố định LS ( HTLS đến 31/12/2024); KH thả nổi ls; KH không thuộc Watchlist; Black list; KH không bị vi phạm nghĩa vụ tài sản

2.

Dư nợ tham gia chương trình tối thiểu... tỷ đồng

(a)  

3.

Có mấy phương án tham gia Lending Bond?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Tên phương án Lending Bond?

a)

PA1: Điều chỉnh thời hạn vay ngắn hơn

PA2: Không điều chỉnh thời hạn khoản vay

b)

PA1: Tham gia toàn bộ dư nợ

PA 2: Tham Gia một phần

c)

PA 1: Tham gia toàn bộ dư nợ

PA 2: Tham gia một phần sau đó tham gia toàn bộ

d)

Không phương án nào đúng

5.

PA 1: Điều chỉnh thời gian khoản vay?

a)

Lịch trả lãi khoản vay: Theo lịch trả coupon

Lịch trả gốc: theo HĐTD

b)

Lịch trả lãi khoản vay: Theo lịch trả coupon

Lịch trả gốc khoản vay: theo lịch trả coupon

c)

Lịch trả lãi: theo HĐTD

Lịch trả gốc khoản vay: trả gốc cuối kỳ vào ngày đáo hạn của trái phiếu

d)

Lịch trả lãi khoản vay: Theo lịch trả coupon

Lịch trả gốc khoản vay: trả gốc cuối kỳ vào ngày đáo hạn của trái phiếu

6.

PA 2: Không điều chỉnh thời hạn khoản vay?

a)

Lịch trả gốc lãi theo lịch coupon trái phiếu

b)

Lịch trả gốc lãi theo HĐTD

c)

Lịch trả gốc lãi theo yêu cầu điều chỉnh của KH

d)

Không đáp án nào đúng

7.

Tham gia khoản vay trước Hết HTLS, ls áp dụng ntn?

a)

LS Vay thấp hơn LS Trái phiếu 1%

b)

CĐ lãi suất 18m-35m: 7.8%/năm

c)

CĐLS 18m-24m: 7.65%/năm

CĐLS 28m-35m: 8.6%/năm

d)

CĐLS 18m-24m: 7.6%/năm

CĐLS 28m-35m: 8.6%/năm

8.

Khoản vay tham gia khi Hết HTLS ntn?

a)

Lãi suất khoản vay thấp hơn TP 1%

b)

Lãi suất khoản vay thấp hơn TP 0.5%

c)

CĐLS 18m-24m: 8%/năm

CĐLS 28-35m: 9%/năm

d)

CĐLS 18m-24m: 8.2%/năm

CĐLS 28-35m: 9%/năm

9.

Trong thời gian CĐLS , KH tham gia Lending Bond?

a)

LSCĐ thấp hơn LS của chương trình => Giữ nguyên LSCĐ theo HĐTD

b)

LSCĐ thấp hơn LS của chương trình => Thay đổi bằng LS của chương trình

c)

LSCĐ thấp hơn LS của chương trình => Lấy LS BQ của LSCĐ trong HĐTD và LSCĐ của Lending Bond

d)

Không đáp án nào đúng

10.

Ưu đãi Phí TNTH?

a)

Giảm 50% Phí TNTH

b)

Chỉ miễn phí phí TNTH khi KH tham gia toàn bộ dư nợ

c)

Giữ nguyên phí trả nợ TH

d)

Miễn Phí Phí TNTH từ ngày đáo hạn TP Tham gia chương trình