Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Moonlight-A

Total questions: 28

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

2.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.

3.

Một ô tô chạy trên đường nằm ngang với vận tốc v = 20m/s. Công suất của động cơ là P = 60 kW. Lực phát động của động cơ là:

a)

3000 N.

b)

2800 N.

c)

300 N.

d)

2500 N.

4.

Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:

a)

A. Hiệu suất.

b)

B. Công suất.

c)

C. Động lượng.

d)

D. Công.

5.

Một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 8m xuống độ cao 3m so với Mặt Đất. Công của trong lực sinh ra trong quá trình này là:

a)

A. 100 J.

b)

B. 160 J.

c)

C. 120 J.

d)

D. 60 J.

6.

Một gàu nước có khối lượng 20 kg được kéo cho chuyển động đều lên cao 5m trong thời gian 1 phút 40giây. Công suất trung bình của lực kéo là:

a)

A. 100 W.

b)

B. 10 W.

c)

C. 1 W.

d)

D. 30 W.

7.

Một ô tô chạy trên đường nằm ngang với vận tốc v = 72 km/h. Công suất của động cơ là P = 60 kW. Lực phát động của động cơ là:

a)

A. 3000 N.

b)

B. 2800 N.

c)

C. 3200 N. .

d)

D. 2500 N

8.

Chọn câu trả lời sai Công suất có đơn vị là:

a)

A. Oát (w)

b)

B. Kilôoát (kw)

c)

C. Kilôoát giờ (kwh)

d)

D. Mã lực.

9.

Một động cơ điện cung cấp công suất 100 W cho một chi tiết máy. Trong 1 phút, công mà động cơ cung cấp cho chi tiết máy này là

a)

6000 J.

b)

100 J.

c)

0,6 J.

d)

160 J.

10.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100 N thì vật di chuyển 50 cm cùng với hướng của lực. Công của lực này là

a)

5000 J.

b)

50 J.

c)

150 J.

d)

2 J.

11.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi xuống.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

12.

Đại lượng được đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là

a)

công suất.

b)

công.

c)

lực.

d)

năng lượng.

13.

Đơn vị không phải đơn vị của công suất là

a)

N.m/s.

b)

W.

c)

J.s.

d)

HP.

14.

Câu 13. Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là

a)

A. 360W

b)

B. 720W

c)

C. 180W

d)

D. 12W

15.

Trong một lần tham gia leo núi nhân tạo, bạn An có khối lượng 60 kg đã leo lên được độ cao 6,3 m trong thời gian 7 phút. Tính công và công suất do bạn An đã thực hiện khi leo núi.

a)

A = 3780 J, P = 9 W.

b)

A = 378 J, P = 54 W.

c)

A = 3780 J, P = 540 W.

d)

A = 378 J, P = 0,9 W.

16.

Một đầu máy xe lửa kéo các toa tàu bằng lực F = 7 500 N. Tính công của lực kéo khi các toa xe chuyển động được quãng đường s = 8 km.

a)

60 000 000 J

b)

60 000 J

c)

6 000 000 J

d)

600 000 J

17.

Công cơ học xuất hiện khi...

a)

có lực tác dụng lên vật.

b)

vật có khối lượng và làm vật chuyển dời.

c)

có lực tác dụng lên vật và làm vật chuyển dời.

d)

vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng.

18.

Một cần cẩu nâng một vật lên cao. Trong 5 s, cần cẩu sinh công 1000 J. Công suất trung bình của cần cẩu là

a)

200W.

b)

0,2W.

c)

5000W.

d)

5W.

19.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

Kwh

b)

W.

c)

N.m/s.

d)

HP

20.

Trường hợp nào có công cơ học?

a)

Một bạn học sinh lấy tay đè chặt quyển sách trên bàn.

b)

Hành khách ra sức đẩy một xe khách bị chết máy, nhưng xe vẫn không chuyển động được.

c)

Chiếc xe ô tô đang chuyển động lên dốc.

d)

Vận động viên cờ vua đang ngồi suy nghĩ.

21.

Trường hợp nào sau đây có công suất lớn nhất?

a)

A. Một máy tiện có công suất 0,5kW.

b)

B. Một con ngựa kéo xe trong một phút thực hiện được một công là 50kJ.

c)

C. Một vận động viên điền kinh trong cuộc đua đã thực hiện một công 6200J trong thời gian 10 giây.

d)

D. Một chiếc xe tải thực hiện được một công 4000J trong 6 giây.

22.

công suất giúp

a)

so sánh được động cơ nào khỏe hơn

b)

ai làm việc khỏe hơn

c)

máy móc nào mạnh hơn

d)

tất cả ý trên

23.

Một ô tô tải và một xe mô tô chạy trên một đoạn đường với cùng một vận tốc. Công suất của:

a)

A. mô tô lớn hơn của xe tải.

b)

B. mô tô bằng của xe tải.

c)

C. mô tô nhỏ hơn của xe tải.

d)

D. A, B đều sai.

24.

Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết:

a)

Ai thực hiện công lớn hơn?

b)

Ai dùng ít thời gian hơn?

c)

Ai dùng lực mạnh hơn?

d)

Trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn?

25.

Một ô tô chạy trên đường nằm ngang với vận tốc v = 20m/s. Công suất của động cơ là P = 60 kW. Lực phát động của động cơ là:

a)

3000 N.

b)

2800 N.

c)

300 N.

d)

2500 N.

26.

Làm thế nào biết ai làm việc khỏe hơn?

a)

So sánh công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

b)

So sánh thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khỏe hơn.

c)

So sánh công thực hiện trong cùng một thời gian, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

d)

Các phương án trên đều không đúng.

27.

Hai bạn Nam và Hùng kéo nước từ giếng lên. Nam kéo gàu nước nặng gấp đôi, thời gian kéo gàu nước lên của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian của Nam. So sánh công suất trung bình của Nam và Hùng.

a)

Công suất của Nam lớn hơn vì gàu nước của Nam nặng gấp đôi.

b)

Công suất của Hùng lớn hơn vì thời gian kéo của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian kéo của Nam.

c)

Công suất của Nam và Hùng là như nhau.

d)

Không đủ căn cứ để so sánh

28.

Để cày một sào đất, nếu dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì mất 20 phút. Hỏi trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?

a)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 3 lần.

b)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần.

c)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 5 lần.

d)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 10 lần.