Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 11_Bài 3_Phần mềm nguồn mở

Total questions: 20

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy ghép các phương án phân loại phần mềm theo cách chuyển giao sử dụng sao cho phù hợp?

a)

Phần mềm thương mại (commercial softwar

1.

Bán phần mềm (dưới dạng mã máy)

b)

Phần mềm tự do (free software)

2.

Cho sử dụng miễn phí

c)

Phần mềm nguồn mở (open-source software)

3.

Cho sử dụng miễn phí (cung cấp mã nguồn)

2.

Phần mềm nào dùng để bán, người dùng phải mua mới được quyền sử dụng, và được bán ở dạng mã máy (còn gọi là phần mềm nguồn đóng).

a)

Phần mềm thương mại

b)

Phần mềm tự do

c)

Phần mềm nguồn mở

d)

Phần mềm chạy trên Internet

3.

Phần mềm nào là phần mềm miễn phí, được tự do sử dụng mà không phải xin phép, có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn.

a)

Phần mềm thương mại

b)

Phần mềm tự do

c)

Phần mềm nguồn mở

d)

Phần mềm chạy trên Internet

4.

Phần mềm nào là phần mềm tự do và được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại nếu có giấy phép (license).

a)

Phần mềm thương mại

b)

Phần mềm tự do

c)

Phần mềm nguồn mở

d)

Phần mềm chạy trên Internet

5.

Ghép đặc điểm với tên các phần mềm sao cho phù hợp?

a)

là phần mềm để bán, người dùng phải mua mới được quyền sử dụng, và được bán ở dạng mã máy nên còn gọi là phần mềm nguồn đóng.

1.

Phần mềm thương mại

b)

là phần mềm miễn phí, được tự do sử dụng mà không phải xin phép, có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn.

2.

Phần mềm tự do

c)

là phần mềm tự do và được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại nếu có giấy phép (license).

3.

Phần mềm nguồn mở

6.

Ghép các biểu tượng phần mềm với từng loại phần mềm sao cho phù hợp

Categorize the following
Phần mềm thương mại
Phần mềm tự do
Phần mềm nguồn mở
7.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của giấy phép nguồn mở GNU GPL?

a)

là giấy phép kinh doanh

b)

đảm bảo quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại.

c)

bảo đảm quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm.

d)

bảo đảm quyền đứng tên của các tác giả tham gia phát triển phần mềm.

e)

đảm bảo sự phát triển bền vững của phần mềm nguồn mở (công bố rõ ràng các thay đổi của các phiên bản).

8.

Ghép phần mềm nguồn mở cùng chức năng với từng phần mềm thương mại sau đây

a)

Writer, Calc, Impress (trong bộ Openoffice)

1.

Word, Excel và Powerpoint (của Microsoff

b)

Linux và các phiên bản (Ubuntu, RedHat...

2.

Windows (của Microsoft)

c)

Android

3.

iOS (cho iphone, iPad)

d)

MySQL, PostGreSQL

4.

Oracle, SQL server (của Microsoft)

e)

GIMP

5.

Photoshop (của Adobe system)

9.

Phần mềm đặt hàng được ​ (a)   chính xác theo yêu cầu của từng ​ (b)   , được bảo hành theo ​ (c)   .​

Choose from the below words
thiết kế
khách hàng
hợp đồng
10.

Phần mềm ​ (a)   được thiết kế theo ​ (b)   của nhiều người, có chất lượng, dễ ​ (c)  

Choose from the below words
đóng gói
cài đặt
yêu cầu chung
11.

So sánh phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở

Categorize the following

Mất chi phí mua phần mềm và phí chuyển giao

Có hỗ trợ kĩ thuật

Khó kiểm soát những gì cài cắm bên trong

Bị phụ thuộc vào nhà cung cấp về giải pháp và hỗ trợ kĩ thuật

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

Không được hỗ trợ kĩ thuật, nhưng có thể được hỗ trợ từ cộng đồng

Có thể kiểm soát được mã nguồn

Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai

Phần mềm thương mại nguồn đóng
Phần mềm nguồn mở
12.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phần mềm chạy trên Internet

a)

là phần mềm cho phép sử dụng qua Internet mà không cần phải cài đặt vào máy.

b)

Phần mềm chạy trên Internet hay còn gọi là phần mềm trực tuyến rất phổ biến.

c)

Lợi ích của phần mềm chạy trên Internet là có thể sử dụng ở bất cứ đâu, bất cứ khi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet.

d)

Phần mềm chạy trên Internet chi phí rẻ hoặc không mất phí.

e)

Microsoft Word là phần mềm chạy trên Internet

13.

Bản quyền phần mềm: là quyền được phép ​ (a)   phần mềm một cách ​ (b)   . Hạn chế quyền sử dụng, sửa đổi và chia sẻ các sản phẩm phần mềm mà không được sự cho phép của ​ (c)   .

Choose from the below words
sử dụng
hợp pháp
chủ sở hữu
14.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

a)

Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Kí tự gần giống với văn bản

c)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

15.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

16.

Để máy tính có thể chạy trực tiếp thì?

a)

Chương trình được dịch thành ngôn ngữ lập trình

b)

Chương trình được dịch thành mã nguồn

c)

Chương trình được dịch thành dãy lệnh máy

d)

Đáp án khác

17.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Đáp án khác

18.

Cách thước chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dần

b)

Đóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

19.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Mã thập phân

d)

Mã hexa

20.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

c)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

d)

Đáp án khác