wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thử tài tuần 2

Total questions: 47

Worksheet time: 4hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Rút gọn phân số 1535\frac{15}{35}  được phân số tối giản là:

a)

37\frac{3}{7}  

b)

17\frac{1}{7}  

c)

57\frac{5}{7}  

d)

43\frac{4}{3}  

2.

23+53=.......\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=.......  

a)

63\frac{6}{3}  

b)

73\frac{7}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

83\frac{8}{3}  

3.

3 + 45\frac{4}{5}  

a)

185\frac{18}{5}  

b)

193\frac{19}{3}  

c)

195\frac{19}{5}  

d)

75\frac{7}{5}  

4.

Phân số lơn hơn 1 là:

a)

33\frac{3}{3}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

24\frac{2}{4}  

d)

35\frac{3}{5}  

5.

35+45:25\frac{3}{5}+\frac{4}{5}:\frac{2}{5}  =

a)

55\frac{5}{5}  

b)

135\frac{13}{5}  

c)

1013\frac{10}{13}  

d)

1310\frac{13}{10}  

6.

13 ngaˋy = .......gi\frac{1}{3}\ ngày\ =\ .......giờ  

a)

20 giờ

b)

8 giờ

c)

6 giờ

d)

7 giờ

7.

Một hình chữ nhật có chiều dài  57\frac{5}{7} m và chiều rộng 17\frac{1}{7}  m. Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 

a)

67m\frac{6}{7}m  

b)

614m\frac{6}{14}m  

c)

127m\frac{12}{7}m  

d)

1214m\frac{12}{14}m  

8.

Dựa vào hình trên, hãy chọn phép tính đúng.

(Phân số chỉ phần tô màu)

a)

46+16=56\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{5}{6}  

b)

26+56=76\frac{2}{6}+\frac{5}{6}=\frac{7}{6}  

c)

46+16=65\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{6}{5}  

d)

42+12=52\frac{4}{2}+\frac{1}{2}=\frac{5}{2}  

9.

rút gọn phân số rồi thực hiện phép tính

a)


45+15=55=1\frac{4}{5}+\frac{1}{5}=\frac{5}{5}=1

b)

4+ 35+ 15=720\frac{4+\ 3}{5+\ 15}=\frac{7}{20}

c)

45+15=45\frac{4}{5}+\frac{1}{5}=\frac{4}{5}

10.

Tìm x:
-   49\frac{4}{9}  = 79\frac{7}{9}  

a)

79+ 49=119\frac{7}{9}+\ \frac{4}{9}=\frac{11}{9}  

b)

79+49=1118\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{11}{18}  

c)

79+49=79\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

d)

79+49=418\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{4}{18}  

11.

Hãy chọn phân số lớn nhất trong các phân số sau:

a)


78\frac{7}{8}

b)

58\frac{5}{8}

c)

98\frac{9}{8}

d)

38\frac{3}{8}

12.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   \cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

Không có dấu nào

13.

1 < 2471\ <\ \frac{24}{7}  đúng hay sai? ( đúng ghi Đ, sai ghi S)

a)

Đ

b)

S

14.

28+56=\frac{2}{8}+\frac{5}{6}=  ?

a)

1311\frac{13}{11}  

b)

1312\frac{13}{12}  

c)

2426\frac{24}{26}  

d)

714\frac{7}{14}  

15.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

23+34 ... 12+56\frac{2}{3}+\frac{3}{4}\ ...\ \frac{1}{2}+\frac{5}{6}  

a)

<

b)

>

c)

=

16.

Tìm x, biết:


16+25=x30\frac{1}{6}+\frac{2}{5}=\frac{x}{30}  

a)

x = 3

b)

x = 12

c)

x = 17

d)

x = 15

17.

Phân số sau 78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

18.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

19.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

20.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

21.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

22.

Phân số 45\frac{4}{5}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

810\frac{8}{10}  

c)

1220\frac{12}{20}  

23.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2035=4........\frac{20}{35}=\frac{4}{........}  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

24.

35=1220\frac{3}{5}=\frac{12}{20}  là kết quả:

a)

Sai

b)

Đúng

25.

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn 27132=9x\frac{27}{132}=\frac{9}{x}  .

a)

x = 44

b)

x = 45

c)

x  = 35

d)

x = 40

26.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

27.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

78\frac{7}{8}  

28.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

812\frac{8}{12}

c)

919\frac{9}{19}

d)

510\frac{\text{5}}{\text{10}}

29.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

(a)  

30.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

1 : 5 = 15\frac{1}{5}  

(a)  

31.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

45 > 54\frac{4}{5}\ >\ \frac{5}{4}  

(a)  

32.

Một vườn hoa có 720 bông, số bông hoa màu đỏ chiếm 18\frac{1}{8} tổng số bông hoa của vườn. Hỏi số bông hoa đỏ là bao nhiêu bông?

a)

80 bông

b)

90 bông

c)

100 bông

d)

70

33.

Hộp thứ nhất đựng 15\frac{1}{5} kg kẹo. Hộp thứ hai đựng nhiều hơn hộp thứ nhất 25\frac{2}{5}

kg kẹo. Hỏi cả hai hộp đựng bao nhiêu ki-lô-gam kẹo?

a)

 45\ \frac{4}{5} kg kẹo

b)

35\frac{3}{5} kg kẹo

c)

1 kg kẹo

d)

53\frac{5}{3} kg

34.

Tìm số lớn. Biết tổng là số lớn nhất có 4 chữ số và hiệu là số lẻ bé nhất có 3 chữ số.

(a)  

35.

Một công viên hình chữ nhật có chu vi bằng 1280m, chiều dài hơn chiều rộng 160m.

Tính diện tích của công viên đó.

a)

90 000 m2m^2

b)

96 000 m2m^2

c)

403 200  m2\ m^2

d)

64 000  m2\ m^2

36.

8 hộp bút chì như nhau có 96 chiếc bút chì. Hỏi 5 hộp như thế có bao nhiêu bút chì?

(a)  

37.

94(a)<spanclass=\frac{9}{4} (a) <span class=  Điền dấu > < =

38.

25(a)<spanclass=\frac{2}{5} (a) <span class=  

So sánh hai phân số:

39.

59(a)<spanclass=\frac{5}{9} (a) <span class=  

So sánh hai phân số:

40.

112(a)<spanclass=\frac{11}{2} (a) <span class=  

So sánh hai phân số:

41.

34(a)<spanclass=\frac{3}{4} (a) <span class=  

So sánh hai phân số:

42.

27(a)<spanclass=\frac{2}{7} (a) <span class=  

So sánh hai phân số:

43.

58... 85\frac{5}{8}...\ \frac{8}{5}  

So sánh hai phân số:



(a)  

44.
a)

>>

b)

<<

c)

==

45.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

46.

34 hay 68\frac{3}{4}\ hay\ \frac{6}{8}  Phân số nào lớn hơn?

a)

3/4

b)

6/8

c)

Phân số bằng nhau

47.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 4576 \frac{45}{76}\  ...  6776\frac{67}{76}  

a)

>

b)

<

c)

=