wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bien phap tu tu

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Con lớn lên trên đôi vai gầy guộc của mẹ và mái tóc bạc phơ của cha.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

2.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Nhìn kìa! Nắng ngoài kia giòn tan.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

3.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Chiếc cặp chính là người bạn đã đồng hành cùng tôi trên những nẻo đường.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

4.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ thứ 1: Tôi hoảng sợ ngày bàn tay mẹ mỏi/ Mình vẫn còn một thứ quả non xanh.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

5.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu được gạch chân: Mẹ là mặt trời của đời con! Và mặt trời dù có ở đâu đi chăng nữa, con vẫn có thể cảm nhận được hơi ấm và sự tồn tại của nó.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

6.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Nàng xuân dịu dàng bước qua ngưỡng cửa thời gian, đem đến hương sắc hoa cỏ nồng nàn.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

7.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Chúng (thực dân Pháp) tắm những cuộc khởi nghĩa của ta trong những bể máu.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

8.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Dãy cỏ lau tập múa, uốn lượn theo làn gió hiu hiu.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

9.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Khăn thương nhớ ai/ Khăn rơi xuống đất.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

10.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Con đi trăm núi ngàn khe/ Chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

11.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Vũ khúc thiên nhiên vừa được cất lên bởi nhạc trưởng thần gió.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

12.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Bàn tay ta làm nên tất cả/ Có sức người sỏi đá cũng thành cơm.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

13.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Trong lịch sử dân tộc, không ít lần người ta phải chứng kiến cảnh máu đổ thành sông.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

14.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Những bông hoa nhỏ xíu cựa mình, rụt rè núp dưới những tán lá to. Chúng mới nở, chúng sợ gió, sợ bão....

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

15.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Thầy cô chính là những người lái đò, người đã đưa biết bao thế hệ cập bến bờ tri thức.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

16.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Cả phòng lắng nghe cô giáo giảng bài.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

17.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Những bông hoa phượng đỏ thắp lên những đốm lửa hồng.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

18.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Mùa đông, không gian như được thay một tấm áo mới, một chiếc áo lông trắng lấp lánh tuyệt đẹp.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

19.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Hồng nhan bạc phận.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

20.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Trái đất là ngôi nhà chung của con người và các loài sinh vật.

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

21.

Xác định biện pháp tu từ được dùng trong văn bản sau: “Bây giờ mận mới hỏi đào – Vườn hồng đã có ai vào hay chưa”.

a)

a. ẩn dụ

b)

b. hoán dụ

c)

c. so sánh

d)

d. nói giảm

22.

Trong câu “Một giọt máu đào hơn ao nước lã”. “Giọt máu đào”, chỉ cái gì?

a)

a. là hình ảnh ẩn dụ chỉ những người có chung một huyết thống

b)

b. là hình ảnh ẩn dụ chỉ những người không có quan hệ huyết thống.

c)

c. là hình ảnh hoán dụ chỉ những người có quan hệ huyết thống

d)

d. là hình ảnh hoán dụ chỉ những người không có quan hệ huyết thống.

23.

Tác dụng của ẩn dụ tu từ trong bài ca dao: “Bây giờ mận mới hỏi đào – Vườn hồng đã có ai vào hay chưa – Mận hỏi thì đào xin thưa – Vườn hồng có lối nhưng chưa ai vào”.

a)

a. Làm cho cách nói trở nên tế nhị, sâu sắc chàng trai muốn tỏ tình với cô gái đã mượn cách nói này.

b)

b. Làm cho cách nói trở nên hấp dẫn, trau chuốt, thể hiện lời tỏ tình của chàng trai.

c)

c. Làm cho cách nói trở nên dễ hiểu, gần gũi với đời sống tâm tình của người bình dân.

d)

d. Làm cho cách nói trở nên ý nhị, tinh tế , bộc lộ được tình cảm của chàng trai.

24.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau: “Bác Dương thôi đã thôi rồi”

a)

a. ẩn dụ

b)

b. nói quá

c)

c. nói giảm, nói tránh

d)

d. hoán dụ

25.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau: “Ai đi đâu đấy hỡi ai – Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm”

a)

a. ẩn dụ

b)

b. nói quá

c)

c. nói giảm, nói tránh

d)

d. hoán dụ

26.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau: “Ai làm cho bướm lìa hoa – Cho chim xanh nỡ bay qua vườn hồng”

a)

a. ẩn dụ

b)

b. nói quá

c)

c. nói giảm, nói tránh

d)

d. hoán dụ

27.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau: “Mấy hôm nay cụ nhà cháu khó ở”

a)

a. ẩn dụ

b)

b. nói quá

c)

c. nói giảm, nói tránh

d)

d. hoán dụ

28.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau: “Giận bầm gan tím ruột”

a)

a. ẩn dụ

b)

b. nói quá

c)

c. nói giảm, nói tránh

d)

d. hoán dụ

29.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau: “Thuận vợ, thuận chồng tát biển Đông cũng cạn”

a)

a. ẩn dụ

b)

b. nói quá

c)

c. nói giảm, nói tránh

d)

d. hoán dụ

30.

Tác dụng của biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau là: “Cái nết đánh chết cái đẹp”

a)

a. Coi trọng phẩm chất đức hạnh con người hơn hình thức bề ngoài.

b)

b. Đề cao cái đẹp về hình thức, hơn cái đẹp về phẩm chất.

c)

c. Ca ngợi vẻ đẹp ngoại hình, hình thức bên ngoài.

d)

c. Khẳng định giá trị của cái đẹp và cái nết, bao giờ cái đạp cũng hơn cái nết.

31.

Câu thơ dưới sử dụng phép ẩn dụ gì:

Ngoài thềm rơi chiếc lá đa

Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng.

(Đêm Côn Sơn – Trần Đăng Khoa)

a)

A. Ẩn dụ hình thức

b)

B. Ẩn dụ cách thức

c)

C. Ẩn dụ phẩm chất

d)

D. Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

32.

Bài thơ dưới sử dụng phép ẩn dụ gì?

Buổi sáng em xa chi

Cho chiều, mùa thu đến

Để lòng anh hóa bến

Cho thuyền em ra đi!

(Lòng anh làm bến thu - Chế Lan Viên)

a)

A. Ẩn dụ hình thức

b)

B. Ẩn dụ cách thức

c)

C. Ẩn dụ phẩm chất

d)

D. Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

33.

Câu thơ dưới sử dụng phép hoán dụ gì?

Sen tàn, cúc lại nở hoa

Sầu dài ngày ngắn, đông đà sang xuân.

(Truyện Kiều – Nguyễn Du)

a)

A. Lấy một bộ phận để gọi toàn thể.

b)

B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.

c)

C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật.

d)

D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.

34.

Đoạn thơ dưới sử dụng phép hoán dụ gì?

Cả làng quê, đường phố

Cả lớn nhỏ, gái trai

Đám càng đi càng dài

Càng dài càng đông mãi.

(Mồ anh hoa nở - Thanh Hải)

a)

A. Lấy một bộ phận để gọi toàn thể.

b)

B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.

c)

C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật.

d)

D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.

35.

Câu văn sau sử dụng phép hoán dụ gì: Sói không sợ chó chăn cừu mà sợ sợi dây xích của nó. (Tục ngữ Nga)

a)

A. Lấy một bộ phận để gọi toàn thể.

b)

B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.

c)

C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật.

d)

D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.

36.

Biện pháp tu từ TỪ VỰNG gồm những biện pháp nào?

a)

Ẩn dụ, hoán dụ, Lặp cấu trúc

b)

Ẩn dụ, hoán dụ, so sánh, nhân hóa, nói giảm nói tránh, chơi chữ, điệp từ.

c)

Phép đối, Liệt kê, Chêm xen, Đảo ngữ, Lặp cấu trúc, Câu hỏi tu từ

37.

Xác định biện pháp tu từ được dùng trong văn bản sau:

Bây giờ mận mới hỏi đào

Vườn hồng đã có ai vào hay chưa?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nói giảm nói tránh

d)

Nói quá

38.

Biện pháp tu từ gì được sử dụng trong câu thơ:

"Tháng giêng ngon như một cặp môi gần"

(Xuân Diệu)

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

39.

Trong câu “Một giọt máu đào hơn ao nước lã”. “Giọt máu đào”, chỉ cái gì?

a)

Là hình ảnh ẩn dụ chỉ những người có chung một huyết thống

b)

Là hình ảnh ẩn dụ chỉ những người không có quan hệ huyết thống.

c)

Là hình ảnh hoán dụ chỉ những người có quan hệ huyết thống

d)

Là hình ảnh hoán dụ chỉ những người không có quan hệ huyết thống.

40.

Tác dụng của ẩn dụ tu từ trong bài ca dao:

Bây giờ mận mới hỏi đào

Vườn hồng đã có ai vào hay chưa

Mận hỏi thì đào xin thưa

Vườn hồng có lối nhưng chưa ai vào

a)

Làm cho cách nói trở nên tế nhị, sâu sắc chàng trai muốn tỏ tình với cô gái đã mượn cách nói này.

b)

Làm cho cách nói trở nên hấp dẫn, dễ nghe, thể hiện lời tỏ tình của chàng trai.

c)

Làm cho cách nói trở nên dễ hiểu, gần gũi với đời sống tâm tình của người bình dân.

d)

Làm cho cách nói trở nên ý nhị, tinh tế

41.

Hai câu thơ sau sử dụng phép tu từ nghệ thuật nào?

"Xiên ngang mặt đất rêu từng đám

Đâm toạc chân mây đá mấy hòn"

(Hồ Xuân Hương)

a)

Phép điệp từ

b)

Phép hoán dụ

c)

Phép đảo ngữ

d)

Phép so sánh

42.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu thơ:

"Bác Dương thôi đã thôi rồi"

(Khóc Dương Khuê - Nguyễn Khuyến)

a)

Nói quá

b)

Nói giảm nói tránh

c)

Câu hỏi tu từ

d)

Liệt kê

43.

Tác dụng của biện pháp tu từ nhân hóa được sử dụng trong câu thơ sau:

"Mỗi buổi sớm thần Vui hằng gõ cửa"

(Xuân Diệu)

a)

Nhấn mạnh cảm xúc vui sướng của tác giả khi đến mùa xuân.

b)

Nhấn mạnh tình yêu mùa xuân và dang tay đón mùa xuân

c)

Nhấn mạnh con người sống trong mùa xuân, ngày nào cũng vui. Niềm vui như một vị thần sáng sớm nào cũng gõ của từng nhà.

44.

"Sao anh không về chơi thôn Vĩ?"

(Đây thôn Vĩ Dạ - Hàn Mặc Tử)

Câu thơ trên sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

Điệp ngữ

b)

Lặp cấu trúc

c)

So sánh

d)

Câu hỏi tu từ

45.

Em có thể vận dụng những biện pháp tu từ nghệ thuật như thế nào?

a)

Khi phân tích các tác phẩm văn học, chỉ ra các biện pháp nghệ thuật rồi mới cảm nhận nội dung.

b)

Trong cuộc sống hàng ngày, có thể vận dụng biện pháp tu từ để nhấn mạnh lời nói, mục tiêu muốn thể hiện.

c)

Nghệ thuật diễn đạt nằm ở biện pháp tu từ.

d)

Tất cả đều đúng

46.

Chiếc thuyền căng buồm đón gió rồi chạy băng băng trên mặt sóng như một mũi tên vừa được bắn ra khỏi cung.

biện pháp tu từ trong câu văn trên là gì

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

ẩn dụ

d)

hoán dụ

47.

Sáng sớm tinh mơ, trên những nhụy hoa còn vương những hạt sương đêm, chị ong đã cần mẫn tìm hoa lấy mật.

biện pháp tu từ trong câu văn trên là

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

ẩn dụ

d)

hoán dụ

48.

Người ta nói gần mực thì đen mà gần đèn thì rạng.

biện pháp tu từ trong câu tục ngữ trên là

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

ẩn dụ

d)

hoán dụ

49.

Ngày 2/9/1969 là ngày Bác đã đi xa mãi mãi.

biện pháp tu từ được sử dụng trong câu văn trên là

a)

nói giảm nói tránh

b)

nhân hóa

c)

so sánh

d)

ẩn dụ

50.

Tôi dại tôi tìm nơi vắng vẻ, bạn khôn bạn đến chốn lao xao"

biện pháp tu từ trong câu nói trên là

a)

đối lập

b)

so sánh

c)

ẩn dụ

d)

hoán dụ

51.

Một ngọn lửa, lòng bà luôn ủ sẵn - Một ngọn lửa chứa niềm tin dai dẳng"

biện pháp tu từ được thể hiện qua hai câu thơ là

a)

điệp từ

b)

so sánh

c)

nhân hóa

d)

câu hỏi tu từ

52.

Trâu, bò, lợn, gà, chó, mèo đều là những động vật đã được con người thuần hóa.

câu văn trên sử dụng biện pháp nghệ thuật nào

a)

liệt kê

b)

so sánh

c)

nhân hóa

d)

ẩn dụ

53.

Trời hôm nay nóng như đổ lửa, ra đường trong thời tiết này như cực hình

a)

nói quá

b)

nhân hóa

c)

nói giảm nói tránh

d)

ẩn dụ

54.

Cha lại dắt con đi trên cát mịn,

Ánh nắng chảy đầy vai

biện pháp tu từ được thể hiện trong hai câu thơ trên là

a)

ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

b)

ẩn dụ

c)

hoán dụ

d)

nhân hóa

55.

Sau trận mưa đêm rả rích

Cát càng mịn, biển càng trong

biện pháp tu từ được sử dụng trong hai câu thơ trên là

a)

điệp cấu trúc tăng tiến

b)

đối lập

c)

nhân hóa

d)

ẩn dụ

56.

Con bỗng lắc tay cha khẽ hỏi:

“Cha ơi, sao xa kia chỉ thấy nước thấy trời,Không thấy nhà, không thấy cây, không thấy người ở đó?”

biện pháp tu từ trong câu thơ trên là

a)

điệp ngữ, câu hỏi tu từ

b)

câu hỏi tu từ, so sánh

c)

nhân hóa, câu hỏi tu từ

d)

đối lập, điệp ngữ

57.

Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối

biện pháp tu từ được sử dụng trong câu tục ngữ trên là

a)

nói quá

b)

so sánh

c)

nói giảm nói tránh

d)

hoán dụ

58.

Mười bảy bẻ gãy sừng trâu

Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn

Tấc đất tấc vàng

ba câu tục ngữ trên có sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

nói quá, ẩn dụ

b)

nói quá, hoán dụ

c)

điệp từ, nói giảm nói tránh

d)

điệp từ, so sánh

59.

Có người thơ dựng thành đồng

Đã yên nghỉ tận sông Hồng, mẹ ơi

Biện pháp tu từ nào được thể hiện trong hai câu thơ trên? Tác dụng của biện pháp tu từ ấy

a)

nói giảm nói tránh

tác dụng: làm giảm sự mất mát đau thương.

b)

nói quá

tác dụng: biểu thị thời gian trôi nhanh

c)

cả hai ý kiến trên đều đúng

60.

Chúng ta có quyền tự hào vì những trang lịch sử vẻ vang thời đại Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung, ... (Hồ Chí Minh)

tác dụng của dấu chấm lửng trong câu văn trên là?

a)

tỏ ý còn nhiều nội dung tương tự chưa liệt kê hết

b)

thể hiện cảm xúc ngắt quãng

c)

làm giãn nhịp điệu câu văn

61.

Chiếc thuyền căng buồm đón gió rồi chạy băng băng trên mặt sóng như một mũi tên vừa được bắn ra khỏi cung.

biện pháp tu từ trong câu văn trên là gì

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

ẩn dụ

d)

hoán dụ

62.

Sáng sớm tinh mơ, trên những nhụy hoa còn vương những hạt sương đêm, chị ong đã cần mẫn tìm hoa lấy mật.

biện pháp tu từ trong câu văn trên là

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

ẩn dụ

d)

hoán dụ

63.

Người ta nói gần mực thì đen mà gần đèn thì rạng.

biện pháp tu từ trong câu tục ngữ trên là

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

ẩn dụ

d)

hoán dụ

64.

Ngày 2/9/1969 là ngày Bác đã đi xa mãi mãi.

biện pháp tu từ được sử dụng trong câu văn trên là

a)

nói giảm nói tránh

b)

nhân hóa

c)

so sánh

d)

ẩn dụ

65.

Tôi dại tôi tìm nơi vắng vẻ, bạn khôn bạn đến chốn lao xao"

biện pháp tu từ trong câu nói trên là

a)

đối lập

b)

so sánh

c)

ẩn dụ

d)

hoán dụ

66.

Một ngọn lửa, lòng bà luôn ủ sẵn - Một ngọn lửa chứa niềm tin dai dẳng"

biện pháp tu từ được thể hiện qua hai câu thơ là

a)

điệp từ

b)

so sánh

c)

nhân hóa

d)

câu hỏi tu từ

67.

Trâu, bò, lợn, gà, chó, mèo đều là những động vật đã được con người thuần hóa.

câu văn trên sử dụng biện pháp nghệ thuật nào

a)

liệt kê

b)

so sánh

c)

nhân hóa

d)

ẩn dụ

68.

Trời hôm nay nóng như đổ lửa, ra đường trong thời tiết này như cực hình

a)

nói quá

b)

nhân hóa

c)

nói giảm nói tránh

d)

ẩn dụ

69.

Cha lại dắt con đi trên cát mịn,

Ánh nắng chảy đầy vai

biện pháp tu từ được thể hiện trong hai câu thơ trên là

a)

ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

b)

ẩn dụ

c)

hoán dụ

d)

nhân hóa

70.

Sau trận mưa đêm rả rích

Cát càng mịn, biển càng trong

biện pháp tu từ được sử dụng trong hai câu thơ trên là

a)

điệp cấu trúc tăng tiến

b)

đối lập

c)

nhân hóa

d)

ẩn dụ

71.

Con bỗng lắc tay cha khẽ hỏi:

“Cha ơi, sao xa kia chỉ thấy nước thấy trời,Không thấy nhà, không thấy cây, không thấy người ở đó?”

biện pháp tu từ trong câu thơ trên là

a)

điệp ngữ, câu hỏi tu từ

b)

câu hỏi tu từ, so sánh

c)

nhân hóa, câu hỏi tu từ

d)

đối lập, điệp ngữ

72.

Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối

biện pháp tu từ được sử dụng trong câu tục ngữ trên là

a)

nói quá

b)

so sánh

c)

nói giảm nói tránh

d)

hoán dụ

73.

Mười bảy bẻ gãy sừng trâu

Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn

Tấc đất tấc vàng

ba câu tục ngữ trên có sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

nói quá, ẩn dụ

b)

nói quá, hoán dụ

c)

điệp từ, nói giảm nói tránh

d)

điệp từ, so sánh

74.

Có người thơ dựng thành đồng

Đã yên nghỉ tận sông Hồng, mẹ ơi

Biện pháp tu từ nào được thể hiện trong hai câu thơ trên? Tác dụng của biện pháp tu từ ấy

a)

nói giảm nói tránh

tác dụng: làm giảm sự mất mát đau thương.

b)

nói quá

tác dụng: biểu thị thời gian trôi nhanh

c)

cả hai ý kiến trên đều đúng

75.

Chúng ta có quyền tự hào vì những trang lịch sử vẻ vang thời đại Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung, ... (Hồ Chí Minh)

tác dụng của dấu chấm lửng trong câu văn trên là?

a)

tỏ ý còn nhiều nội dung tương tự chưa liệt kê hết

b)

thể hiện cảm xúc ngắt quãng

c)

làm giãn nhịp điệu câu văn