Font size
WorksheetsMDDKKC 2.6
Total questions: 120
Worksheet time: 1hrs 4mins
Thời gian hoàn thành vòng đời của giun đũa
5-12 tuần
6-12 tuần
3-4 tuần
5-6 tuần
Thời gian hoàn thành vòng đời của E. Vermicularis
5-12 tuần
6-12 tuần
2-4 tuần
5-6 tuần
Giun tóc sống trong cơ thể vật chủ khoảng
5-12 năm
6-12 năm
5-8 năm
5-6 năm
Thời gian hoàn thành vòng đời của giun T.trichiura
1-1,5 tháng
3-4 tháng
5-6 tháng
Giun đũa trưởng thành sống trong cơ thể người
12-18 tháng
6-12 tháng
3-4 tháng
5-6 tháng
Đời sống giun kim chỉ kéo dài khoảng
12-18 tháng
6-12 tháng
2 tháng
5-6 tháng
Gây ra hội chứng Loefler gồm các triệu chứng: ho,sốt,đau ngực dữ dội
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
S.stercolaris
Gây thiếu máu nhược sắc
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
T.trichiura
Triệu chứng lâm sàng thường kín đáo
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
T.trichiura
Chu du từ ruột -> gan-> tim phải -> phổi
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
S.stercolaris
Chu du từ tim phải -> phổi
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
S.stercolaris
Gây hiện tượng phù voi
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
Filaria spp.
Phương pháp Baermann và huyết thanh học dùng để chẩn đoán
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
S.stercolaris
Những giun nào đẻ ra ấu trùng
A.lumbricoides
A.duodenale
T.spiralis
Filaria spp.
Dựa vào các hạt nhiễm sắc cuối đuôi để phân biệt
A.lumbricoides
A.duodenale
T.spiralis
Filaria spp.
Tiểu tiện ra dưỡng chấp biểu hiện lâm sàng bằng đi tiểu ra nc trắng đục như nc vo gạo, để lâu ko lắng, đôi khi lẫn máu đi kèm, trường hợp lượng dưỡng chấp trong nc tiểu nhiều để lâu nc tiểu có thể đông lại như cục mỡ
A.lumbricoides
A.duodenale
T.spiralis
Filaria spp.
Điều trị bằng corticoit là yếu tố nguy cơ rất lớn cho bệnh giun nào
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
S.stercolaris
Phù mi mắt là dấu hiệu đặc trưng của bệnh do giun nào
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
S.spiralis
Biểu hiện: viêm ruột dữ dội, xuất huyết ở ruột như đau bụng dữ dội, ỉa chảy, buồn nôn, nôn và sốt như ngộ độc thức ăn
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
S.spiralis
Phù mi mắt là dấu hiệu đặc trưng của bệnh do giun nào
Đau cơ là triệu chứng thứ 2 hay gặp
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
S.spiralis
Tăng bạch cầu ái toan là một trong những dấu hiệu quan trọng trong chẩn đoán giun nào
Tăng cao trong những ngày đầu của bệnh và tăng cao nhất và tuần thứ ba của bệnh
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
S.spiralis
Biểu hiện bệnh nhân hay hồi hộp, đánh trống ngực, mạch nhanh, nghe tim có tiếng thổi tâm thu, Xquang thấy bóng tim tớ
Suy tim do....
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
S.stercolaris
Biểu hiện ngứa, sẩn đỏ, tạo thành đg ngoằn nghèo dưới da, có thể nổi mày đay, đau chướng bụng, shock, biến chứng tk, nhiễm trùng huyết
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
S.stercolaris
Viêm da đc mô tả trong sách y là " đất ăn chân" là giun
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
S.stercolaris
Chẩn đoán lâm sàng dựa vào tam chứng cổ điển: đau bụng, ỉa chảy, nổi mày đay
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
S.stercolaris
Giun nào có hiện tượng trinh sản
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
S.stercolaris
Ấu trùng giun nào ko có GĐ chu du qua gần, tim, phổi
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
T.trichiura
Phần cuối thực quản có ụ phình, chiếm gần hết khoang cơ thể. Đây là đặc điểm quan trọng để nhận biết giun...
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
Enterobius vermicularis
Tuổi thọ ngắn
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
Enterobius vermicularis
Dùng pp graham
Giấy bóng kính của Đặng Văn Ngữ
Pp Scriabin
Pp miễn dịch
Để chẩn đoán cận lâm sàng giun gì
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
Enterobius vermicularis
Ở ấu trùng giun nào ko thấy phác thảo của bộ phận sinh dục, đặc điểm này giúp cho dễ phân biệt ấu trùng giun kim với ấu trùng giun lươn
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
Enterobius vermicularis
Trứng giun nào hình bầu dục, thg lép về một bên
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
Enterobius vermicularis
Bệnh do giun gì có triệu chứng lâm sàng điển hình nhất
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
Enterobius vermicularis
Trứng giun nào ko có khả năng phát triển ở cơ thể người
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
T.trichiura
Giun nào có bao miệng phát triển
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
T.trichiura
Ấu trùng giun nào cx gây ra hội chứng Loeffler nhưng bệnh nhẹ và tỷ lệ thấp hơn so vs ấu trùng giun đũa gây ra
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
T.trichiura
Gây viêm ruột, xoắn ruột, tắc ruột, lồng ruột, thủng ruột, viêm ruột thừa, tắc ống dẫn mật, áp xe gan do giun...
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
S.stercolaris
X quang thấy có nhiều nốt thâm nhiễm rải rác ở hai phổi
Các triệu chứng hết sau 6-7 ngày khi ấu trùng di chuyển lên vùng hầu họng
A.lumbricoides
A.duodenale
N.americanus
S.stercolaris
Trứng của giun nào ko có khả năng phát triển ở cơ thể người
A.lumbricoides
A.duodenale
T.trichiura
S.stercolaris
Hình ống nhỏ, máu trắng ngà, đầu hơi phình và có vỏ khía,miệng có 3 môi những môi này có thể thụt về phía trong
A.lumbricoides
A.duodenale
T.trichiura
Enterobius vermicularis
Tuổi thọ giun nào ngắn
A.lumbricoides
A.duodenale
T.trichiura
Enterobius vermicularis
Trong bệnh do giun đũa viêm gì đáp ứng rất tốt với Prednisolon
Viêm phổi
Viêm đường mật
Tắc ruột
Thuốc ko điều trị bệnh do giun đũa
Albendazol
Mebendazol
Combantrin
Thiabendazole
Thuốc điều trị bệnh do giun tóc ( T.trichiura)
Albendazol
Mebendazol
Combantrin
Thiabendazole
Thuốc điều trị bệnh do A.duogenale/ N.americanus
Albendazol
Mebendazol
Combantrin
Pyrantel pamoat
Thuốc điều trị bệnh do E.vermicularis
Albendazol
Mebendazol
Combantrin
Pyrantel pamoat
Thuốc điều trị bệnh do S.stercoralis
Albendazol
Mebendazol
Thiabendazol
Pyrantel pamoat
Thuốc điều trị bệnh do T.spiralis
Albendazol
Mebendazol
Thiabendazol
Praziquantel
Viêm phổi do A.lumcricoides đáp ứng rất tốt với
Prednisolon
Mebendazol
Thiabendazol
Praziquantel
Thuốc điều trị bệnh do Filaria spp.
Albendazol
Dietyl Cacbamazin (DEC)
Thiabendazol
Praziquantel
Ấu trùng lông
Miracidia
Sporocyst
Rediae
Cercariae
Túi bào tử nguyên sinh
Miracidia
Sporocyst
Rediae
Cercariae
Túi bào tử thứ phát
Miracidia
Sporocyst
Rediae
Cercariae
Ấu trùng đuôi
Miracidia
Sporocyst
Rediae
Cercariae
Nang trùng
Miracidia
Sporocyst
Rediae
Metacercariae
A.lumbricoides sống thích hợp trong mt pH
7,5-8,2
7,5-8,4
7,6-8,2
8-8,2
Giun đũa đi đến gan và ở chỗ gan bảo lâu
3-4 ngày
1-2 ngày
2-3 ngày
4-5 ngày
Trứng A.lumbricoides phát triển mạnh ở nhiệt độ
25
26
27
28
Nhiễm A.lumbricoides phổ biến ở lứa tuổi
5-9
3-4
4-5
6-7
Bị nhiễm A.lumbricoides xét nghiêmh máu bạch cầu ái toan tăng cao
30-40
40-50
20-30
50-60
A.lumbricoides kí sinh ở đâu
Ruột non
Đại tràng chủ yếu là manh tràng
Gan
Phổi
S.stercoralis kí sinh ở đâu
Ruột non
Đại tràng chủ yếu là manh tràng
Gan
Tá tràng
A.duodenale/ N.americanus kí sinh ở
Ruột non
Đại tràng chủ yếu là manh tràng
Gan
Tá tràng
E.vermicularis kí sinh chủ yếu ở
Ruột non
Đại tràng, manh tràng
Gan
Tá tràng
T.spiralis kí sinh chủ yếu ở
Ruột non
Đại tràng, manh tràng
Gan
Đôi khi ở đại tràng
T.trichiura kí sinh ở đâu
Ruột non
Đại tràng chủ yếu là manh tràng
Gan
Phổi
Sau bao lâu trứng của T.trichiura phát triển thành trứng có ấu trùng thành có khả năng lây nhiễm
3-4 tuần
2-3 tuần
4-5 tuần
5-6 tuần
Giun móc/ mỏ xâm nhập qua
Da
Đg tiêu hoá
Đg hô hấp
Giun móc xâm nhập qua
Da
Đg tiêu hoá
Đg hô hấp
Sau bao lâu thì trứng giun móc/ mỏ phát triển thành trứng có ấu trùng
24h
3 ngày
48h
72h
Sau bao lâu ấu trùng giun móc/mỏ phát triển thành ấu trùng GĐ II
24h
3 ngày
48h
72h
Giun lươn đực ko sống ở ruột mà chỉ thấy ở đg hô hấp trên do phản xạ ho, hắt hơi
Giun lươn cái đầu thôn dài và đuôi nhọn, miệng có 2 môi, bao miệng ngắn, thực quản hình ống dài tới 1/4 chiều dài của thân
Giun lươn trưởng thành sống kí sinh
Giun lươn trưởng thành sống tự do
Giun đực có đuôi cong hình móc, có 2 gai sinh dục
Giun cái đuôi mảnh dài, lỗ sinh dục ở phía bụng, tử cung chứa trứng, thực quản có dạng phình
Giun lươn trưởng thành sống kí sinh
Giun lươn trưởng thành sống tự do
Rhabditiform
Ấu trùng có thực quản ụ phình
Ấu trùng có thực quản hình ống
Filariform
Ấu trùng có thực quản ụ phình
Ấu trùng có thực quản hình ống
Nhiệt độ thích hợp cho giun lươn sống tự do
26-28
26-29
26-30
25-28
Chẩn đoán cận lâm sàng
Ấu trùng giun lươn xuất hiện ngay sau khi phân mới bài xuất, ấu trùng giun móc xuất hiện sau 24h
Sjjszj
Pp nào dựa trên đặc tính ưa nước và nhiệt độ của ấu trùng
Pp baermann
Pp huyết thanh học
Pp Graham
Pp scriabin
Sau bao lâu nang ấu trùng giun xoắn có khả năng lây nhiễm
10-15 ngày
10-12 ngày
3-8 ngày
10-20 ngày
Thời kì ủ bệnh của T.spiralis
10-25 ngày
10-12 ngày
3-8 ngày
10-20 ngày
Trong bệnh giun xoắn thể bệnh nhẹ số lg bạch cầu ái toan tăng bao nhiêu
15-30
50-60
20-40
40-50
Trong bệnh giun xoắn thể bệnh nặng số lg bạch cầu ái toan tăng bao nhiêu
15-30
50-60
20-40
40-50
Bệnh giun xoắn tiến triển trong
2-3 tuần
2-5 tuần
3-4 tuần
4-5 tuần
Trong bệnh giun xoắn thg xảy ra các biến chứng vào tuần thứ
3,4
2,3
4,5
1,2
90% các trường hợp mắc bệnh giun chỉ bạch huyết là do
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
Brugia timori
Nguyên nhân gây bệnh giun chỉ Loa Loa
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
Brugia timori
Loa loa
Nguyên nhân gây tổn thương da và bệnh mù sông
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
Brugia timori
Onchocerca volvulus
Gây một tình trạng ngứa tạo ra các tổn thương da gây mất thẩm mỹ đôi khi bị nhầm lẫn với các dấu hiệu đầu tiên của bệnh phong
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
Mansonella streptocerca
Loa loa
Kích thước 260 micromet
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
Kích thước 220 micromet
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
Hình thể quăn ít
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
Hình thể quăn nhiều
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
Lớp vỏ dài hơn thân ít
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
Lớp vỏ dài hơn thân nhiều
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
Hạt nhiễm sắc ít, rõ ràng
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
Hạt nhiễm sắc nhiều, ko rõ
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
Hạt nhiễm sắc cuối đuôi ko có
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
Hạt nhiễm sắc cuối đuôi đi tới tận cùng của đuôi
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
Thời điểm xuất hiện ở máu ngoại vi khoảng 21h đến 2h sáng
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
Thời điểm xuất hiện ở máu ngoại vi khoảng 24h đến 4h sáng
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
Xuất hiện trong máu có cả 3 loại chu kì: vòng đời đêm, bán vòng đời đêm, bán vòng đời ngày
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
B.timori
Muỗi nào phổ biến ở vùng đồng bằng trung du
Muỗi này có khả năng phát triển trong các vũng nc bẩn có nhiều chất hữu cơ và các cống rãnh quanh nhà, ưa hút máu người
Muỗi culex
Muỗi Mansonia
An.barbirostris
Muỗi nào phổ biến ở vùng đồng bằng nơi có nhiều ao bèo
Muỗi culex
Muỗi Mansonia
An.barbirostris
Xuất hiện trong máu có cả 2 loại chu kì: vòng đời đêm, bán vòng đời đêm
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
B.timori
Xuất hiện trong máu có cả 1 loại chu kì: vòng đời đêm
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
B.timori
Gây ra hiện tượng phù voi ở chi
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
B.timori
Thường gây phù voi ở bộ phận sinh dục và gây đái ra dưỡng chấp
Wuchereria bancrofti
Brugia malayi
B.timori
Ấu trùng giun chỉ xuất hiện trong máu ngoại vi vào thời điểm
20h đến 4h
22h đến 2h
19h đến 1h
23h đến 4h
Nếu ấu trùng giun chỉ ko đc truyền qua muỗi, ấu trùng sẽ chết sau khoảng
7 tuần
3 tuần
6 tuần
4 tuần
Vật chủ trung gian truyền giun chỉ Wuchereria bancrofti
Culex Fatigans
Anopleles hyrcanus
Culex quinquefasciatus
An.barbirostris
Vật chủ trung gian truyền giun chỉ Brugia malayi
Mansonia uniformis
Mansonia annulifera
Culex quinquefasciatus
An.barbirostris
Vật chủ trung gian truyền giun chỉ Brugia timori
Mansonia uniformis
Mansonia annulifera
Culex quinquefasciatus
An.barbirostris
Thời gian lấy máu để xét nghiệm máu ngoại vi của giun chỉ
20h- 4h
20h- 5h
21h- 4h
20h- 7h
Giun kim phát triển thành giun trưởng thành ở đâu
Ruột non
Manh tràng
Tá tràng
Đại tràng
Ấu trùng giun xoắn kí sinh ở đâu
Tổ chức cơ
Manh tràng
Tá tràng
Đại tràng
Giun chỉ kí sinh ở đâu
Tổ chức cơ
Hạch bạch huyết
Tá tràng
Đại tràng
Ức chế hấp thụ glucose làm giun mất khả năng dự trữ glycogen, giảm hình thành ATP là chất quan trọng duy trì sự sống và sinh sản của giun
Mebendazole
Albendazol
Pyrantel
Thiabendazole
Cơ chế tác dụng giống mebendazole
Mebendazole
Albendazol
Pyrantel
Thiabendazole
Làm liệt cơ giun ở thể trưởng thành của giun chỉ. Với ấu trùng tác dụng thông qua cơ chế miễn dịch dịch thể và tb của vật chủ
Mebendazole
Albendazol
Diethycarbamazin (DEC)
Thiabendazole
Ức chế dẫn truyền TK cơ của giun gây nên liệt cứng và giun bị tống ra ngoài
Mebendazole
Albendazol
Pyrantel
Thiabendazole
