wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về quản lý kho

Total questions: 203

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Đâulàdựtrữđểđảmbảochoviệctiêuthūsảnphẩmđượctiếnhànhliêntụcởhaikỳliêntiếp?

a)

Dựtrữbảohiểm

b)

Dựtrữthườngxuyên

c)

Dựtrữđiđường

d)

Dựtrữtrungbình

2.

Loạikhonàochủhàngdùngđểchứanguyênvậtliệunhậpkhẩuđãđượcthôngquannhưngchưanộpthuế?

a)

KhoCFS

b)

KhoCross-docking

c)

Khobảothuế

d)

Khohoànthuế

3.

Hệthốngkhonàođượcthiếtlậpdựatrêncơsởthôngtinvềcungcầuđượccậpnhậtkịpthời,chínhxác?

a)

Hệthốngkhokéo

b)

Hệthốngkhođẩy

c)

HệthốngkhoCFS

d)

Tấtcảđềuđúng

4.

Phátbiểunàosauđâylàđúng?

a)

Khobãilàmộtbộphậncủahệthốnglogistics.

b)

Khobãilànơicấttrữnguyênvậtliệu,bánthànhphẩm,thànhphẩm.

c)

Khobãilànơicungcấpcácthôngtinvềtìnhtrạngđiềukiệnlưugiữvàvịtrícủahànghóa.

d)

Tấtcảcácđápánđềuđúng.

5.

Đâulàvaitròcủakho?

a)

Đảmbảotínhliêntụccủaquátrìnhsảnxuấtvàphânphốihànghoá

b)

Gópphầngiảmchiphísảnxuất,vậnchuyển,phânphối

c)

Hỗtrợquátrìnhcungcấpdịchvụ

d)

Tấtcảđápánđềuđúng

6.

Đâukhôngphảinhậnđịnhđúngvềdựtrữmùavụ?

a)

Thườngđượcthựchiệntrướcmùabánhàng

b)

Đượcsửdụngđểổnđịnhsảnxuấtvàgiữđượcnhâncông

c)

Đượcsửdụngđểđốiphóvớinhữngnhucầuhaythờigianđặthàngbấtthường

d)

Cóthểápdụngvớingànhmaymặcvàthựcphẩm

7.

Đâulàchứcnăngcủakho?

a)

Bảoquảnvàlưugiữhànghoá

b)

Phốihợphànghoá

c)

Gomhàng

d)

Tấtcảđềuđúng

8.

Giữakhovàbộphậnnàocómốiquanhệ?

a)

Vậntải

b)

Thiếtkếbaobì

c)

Tấtcảđápánđềuđúng

d)

Tấtcảđápánđềusai

9.

Giữakhovàbộphậnnàokhôngcómốiquanhệ?

a)

Vậntải

b)

Chiphílogistics

c)

Dịchvụkháchhàng

d)

Tấtcảcáccâutrảlờiđềuđúng

10.

Phânloạikhotheoquyềnsởhữuthìcó:

a)

Kholạnh

b)

Khocôngcộng

c)

Khokín

d)

Khomở

11.

Hệthốngbảoquảntrongkhocăncứvào?

a)

Điềukiệnkhônggiancôngnghệkho

b)

Trangthiếtbịcôngnghệ

c)

Hệthốngthôngtinvàquảnlýkho

d)

Tấtcảđápánđềuđúng

12.

Loạikhonàogiúptổchứctiếnhànhphânphốiđầura?

a)

Khonguyênvậtliệu

b)

Khongoạiquan

c)

Khothànhphẩm

d)

Khôngđápánnàođúng

13.

Khohàngkhôngkéodàilàloạikho:

4 lines
14.

Loại kho nào giúp tổ chức tiến hành phân phối đầu ra?

a)

Không nguyên vật liệu

b)

Không gại quan

c)

Kho thành phẩm

d)

Không đáp án nào đúng

15.

Kho hàng không kê là loại kho:

a)

Nằm trong khu vực sân bay, có bộ phận hải quan riêng

b)

Nằm trong khu vực sân bay, không có bộ phận hải quan riêng

c)

Nằm xa sân bay, có bộ phận hải quan riêng

d)

Nằm xa sân bay, không có bộ phận hải quan riêng

16.

“Đóng gói, dán nhãn” là quá trình tác nghiệp nào trong kho?

a)

Bảo quản

b)

Tập hợp đơn hàng

c)

Chuẩn bị vận chuyển

d)

Chất xếp hàng

17.

Kho bảo thuế là loại hình kho nào dưới đây?

a)

Là loại hình kho thực hiện việc thu gom, chia tách hàng hóa của nhiều chủ hàng vận chuyển chung container

b)

Là loại hình kho để lưu giữ hàng hóa đã làm thủ tục hải quan chờ xuất khẩu hoặc nhập khẩu

c)

Là loại hình kho để lưu giữ nguyên liệu, vật tư nhập khẩu đã được thông quan nhưng chưa nộp thuế

d)

Là kho chứa hàng hóa tạm nhập tái xuất

18.

Loại hàng hóa nào sau đây phù hợp với phương pháp cross-docking?

a)

Các mặt hàng dễ hỏng, đòi hỏi vận chuyển ngay lập tức sau khi sản xuất ra

b)

Các loại sản phẩm bán lẻ với nhu cầu bất ổn và có nhiều biến động

c)

Các mặt hàng cần kiểm tra chất lượng trong quá trình giao nhận hàng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

19.

Ý nào dưới đây không là ưu điểm của kho hàng tập trung (centralized) trong phạm vi doanh nghiệp?

a)

Chi phí quản lý thấp

b)

Chi phí kho hàng thấp

c)

Chi phí vận tải thấp

d)

Không đáp án nào đúng

20.

Kỹ thuật logistics không cần đến chức năng lưu trữ và thu gom đơn hàng của kho hàng mà vẫn cho phép thực hiện tiếp nhận và chuyển hàng là:

a)

Kaban

b)

Roller

c)

Cross-docking

d)

SPS

21.

Nguyên tắc ABC trong quản lý kho hàng là:

a)

Xác định thứ tự lấy hàng trong kho

b)

Phân loại hàng hóa thành các nhóm khác nhau

c)

Quy tắc kiểm kê

d)

Hàng đến trước được xếp trước

22.

Hàng nhập trước xuất trước được viết tắt là:

a)

LIFO

b)

FIFO

c)

FILO

d)

IFOF

23.

Xét tự hành trong kho hàng là:

a)

SPS

b)

AGV

c)

Forklift

d)

Lifter

24.

Hàng hết hạn trước xuất trước được viết tắt là:

a)

FIFO

b)

FILO

c)

FEFO

d)

LIFO

25.

Hệ thống trong đó các đơn vị của doanh nghiệp hoạt động độc lập, việc hình thành và điều tiết

4 lines
26.

rongkhohànglà:

a)

SPS

b)

AGV

c)

Forklift

d)

Lifter

27.

Hànghếthạntrướcxuấttrướcđượcviếttắtlà:

a)

FIFO

b)

FILO

c)

FEFO

d)

LIFO

28.

Hệthốngtrongđócácđơnvịcủadoanhnghiệphoạtđộngđộclập,việchìnhthànhvàđiềutiếtdựtrữdotừngđơnvịđảmnhiệmlàhệthốngnào?

a)

Hệthốngkéo

b)

Hệthốngđẩy

c)

Hệthốngthôngtin

d)

Hệthốngvậntải

29.

Việcđápứngnhucầukháchhàngthôngquaviệctậphợpcácđơnhàngvàgiaohàngtrongthờigiansớmnhấtlà:

a)

Orderfulfillment

b)

Order-picking

c)

Delivery

d)

Containerpacking

30.

PhươngphápcấppháthànghóađúngthờiđiểmcónguồngốcNhậtBảnlà:

a)

Junbiki

b)

SPS

c)

One-by-onedelivery

d)

JustInTime

31.

CôngnghệquảnlýkhosửdụngtầnsốsóngRadiolà:

a)

Barcode

b)

QRCode

c)

RFID

d)

BMS

32.

Điềnvàochỗtrống:Hànghóalưukhoxuấthiệntrong..........chutrìnhvậnđộngcủachuỗicungứng.

a)

Đầu

b)

Giữa

c)

Cuối

d)

Toànbộ

33.

Tồnkhosảnxuấtthườngđượcphânloạithành:

a)

Nguyênvậtliệu,linhkiệnphụtùng

b)

Thànhphẩm,sảnphẩmdởdang

c)

Tiếpliệu

d)

Tấtcảcácđápánđềuđúng

34.

Mốiquanhệgiữa chiến lược dịch vụ khách hàng với chiến lược logistics, theo nghĩa rộng:

a)

Chiếnlượclogisticslàmộtbộphậncủachiếnlượckháchhàng

b)

Chiếnlượcdịchvụkháchhànglàmộtbộphậncủachiếnlượclogistics

c)

Chiếnlượcdịchvụkháchhàngvàchiếnlượclogisticshoàntoànkhôngcóquanhệ

d)

Chiếnlượcdịchvụkháchhàngvàchiếnlượclogisticstồntạisongsong

35.

“Giảiquyếtnhữngthanphiềnkhiếunại,trảlạisảnphẩm...củakháchhàng”thuộcnhómcácyếutốnàotrongdịchvụkháchhàng?

a)

Cácyếutốtrướcgiaodịch

b)

Cácyếutốtronggiaodịch

c)

Cácyếutốsaugiaodịch

d)

Khôngthuộcnhómyếutốnàođượcđềcậptrongcácđápán

36.

Đểkiểmsoátkháchhàngkhótínhtrongdịchvụkháchhànglogisticsthìcầnphải?

a)

Giảmgiábán

b)

Tăngchiếtkhấu,khuyếnmãi

c)

Lắngngheđểhiểu

d)

Xửlýtìnhhuống

37.

Phátbiểunàosauđâyđúng?

a)

Chiếnlượcdịchvụkháchhànglàmộtbộphậncủachiếnlượcmarketing.

b)

Chiếnlượcdịchvụkháchhànglàmộtbộphậncủachiếnlượcmarketingvàchiếnlượclogistics.

c)

Chiếnlư

38.

Câu05: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chiến lược dịch vụ khách hàng là một bộ phận của chiến lược marketing.

b)

Chiến lược dịch vụ khách hàng là một bộ phận của chiến lược marketing và chiến lược logistics.

c)

Chiến lược dịch vụ khách hàng là một bộ phận của chiến lược logistics.

d)

Chiến lược dịch vụ khách hàng độc lập với chiến lược marketing và chiến lược logistics.

39.

Câu07: Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm “các yếu tố trong giao dịch” trong dịch vụ khách hàng?

a)

Phòng ngừa rủi ro

b)

Tổ chức bộ máy thực hiện

c)

Sản phẩm thay thế

d)

Cho khách hàng mượn sản phẩm

40.

Câu01: Công nghệ RFID là gì?

a)

Là phương pháp nhận dạng bằng tia X

b)

Là phương pháp nhận dạng dựa trên sóng vô tuyến

c)

Là phương pháp nhận dạng dựa trên tia gamma

d)

Là phương pháp nhận dạng dựa trên tia UV

41.

Câu03: Dòng thông tin tích hợp bao gồm các dòng thông tin liên quan tới đâu?

a)

Xử lý đơn hàng

b)

Lập đơn hàng

c)

Lập kế hoạch và xuyên suốt quá trình hoạt động của doanh nghiệp

d)

Lập kế hoạch giao nhận hàng và nguyên liệu

42.

Câu04: Đâu là khâu trung tâm trong hệ thống thông tin phức hợp?

a)

Vận tải

b)

Giao nhận

c)

Xử lý đơn hàng

d)

Nhận đơn hàng

43.

Câu05: Hệ thống thông tin logistics bao gồm hai dòng chính, đó là:

a)

Kế hoạch hỗn hợp và tác nghiệp

b)

Kế hoạch hỗn hợp và lập đơn hàng

c)

Giao nhận và vận tải

d)

Tất cả đều đúng

44.

Câu06: Hệ thống thông tin nào đảm nhiệm các chức năng triển khai logistics trong thời gian ngắn hoặc hàng ngày về quản lý nhà kho, vận tải, mua sắm, dự trữ, quản lý hiệu quả các đơn hàng của khách hàng?

a)

Hệ thống lập kế hoạch

b)

Hệ thống thực thi

c)

Hệ thống nghiên cứu và thu thập thông tin

d)

Hệ thống báo cáo

45.

Câu07: Hệ thống nào có chức năng quan sát môi trường bên trong và bên ngoài doanh nghiệp để tập hợp thông tin?

a)

Hệ thống lập kế hoạch

b)

Hệ thống thực thi

c)

Hệ thống nghiên cứu và thu thập thông tin

d)

Hệ thống báo cáo

46.

Câu08: Dòng thông tin trong quản trị logistics là dòng

a)

Một chiều

b)

Hai chiều

c)

Ba chiều

d)

Tất cả đều đúng

47.

Câu09: Hệ thống thông tin trong từng bộ phận chức năng của mỗi doanh nghiệp logistics bao gồm:

a)

Marketing

b)

Tổ chức nhân sự

c)

Kế toán tài chính

d)

Tất cả đáp án đều đúng

48.

Câu13: Hệ thống thông tin nào là thành phần của

4 lines
49.

Hệ thống thông tin trong từng bộ phận chức năng của mỗi doanh nghiệp logistics bao gồm:

a)

Marketing

b)

Tổ chức nhân sự

c)

Kế toán tài chính

d)

Tất cả đáp án đều đúng

50.

Hệ thống thông tin nào là thành phần cuối cùng trong hệ thống thông tin logistics?

a)

Hệ thống lập kế hoạch

b)

Hệ thống thực thi

c)

Hệ thống nghiên cứu và thu thập thông tin

d)

Hệ thống báo cáo

51.

Đặc trưng của việc thực hiện đơn hàng bằng điện thoại trong hệ thống thông tin là:

a)

Tốc độ trung bình, chi phí cao, hiệu quả tốt, độ chính xác trung bình

b)

Tốc độ trung bình, chi phí trung bình, hiệu quả cao, độ chính xác cao

c)

Tốc độ trung bình, chi phí trung bình, hiệu quả trung bình, độ chính xác trung bình

d)

Tốc độ trung bình, chi phí trung bình, hiệu quả tốt, độ chính xác trung bình

52.

Đặc trưng của việc thực hiện đơn hàng truyền thống trong hệ thống thông tin là:

a)

Tốc độ chậm, chi phí thấp, hiệu quả thấp, độ chính xác trung bình

b)

Tốc độ trung bình, chi phí thấp, hiệu quả thấp, độ chính xác thấp

c)

Tốc độ chậm, chi phí thấp, hiệu quả thấp, độ chính xác thấp

d)

Tốc độ chậm, chi phí trung bình, hiệu quả thấp, độ chính xác thấp

53.

Điền vào chỗ trống: IoT đang ngày càng phổ biến trong lĩnh vực thương mại, đặc biệt là sử dụng trong....... , và nó đang thay đổi cách mọi người mua sắm.

a)

Kho bãi và logistics

b)

Quản lý

c)

Xử lý rủi ro

d)

Không có câu trả lời đúng

54.

Thông tin nào quan trọng nhất khi tiếp nhận “Booking Note” trong dịch vụ khách hàng Logistics?

a)

Thông tin tàu

b)

Thông tin hàng hóa

c)

Thông tin Closing Time

d)

Thông tin số lượng Container

55.

Mục tiêu của chiến lược vận tải?

a)

Chi phí

b)

Chất lượng dịch vụ khách hàng

c)

A&B đúng

d)

A&B sai

56.

Loại hình vận tải nào sau đây chiếm tỷ trọng về khối lượng cao nhất trong vận tải hàng hóa quốc tế?

a)

Đường bộ

b)

Đường sắt

c)

Đường thuỷ

d)

Đường hàng không

57.

Vinacafe thuê tàu chuyến xuất khẩu 1 lô hàng sang Hàn Quốc theo điều kiện CIF nên sử dụng loại vận đơn nào?

a)

Conline bill

b)

Congen bill

c)

House Bill

d)

Loại vận đơn nào cũng được

58.

Tàu feeder là loại tàu:

a)

Chở hàng kích thước lớn

b)

Chở hàng chuyên dụng

c)

Chuyển tải hàng hóa giữa các cảng nhỏ

59.

dụngloạivậnđơnnào?

a)

Conlinebill

b)

Congenbill

c)

HouseBill

d)

Loạivậnđơnnàocũngđược

60.

Tàufeederlàloạitàu:

a)

Chởhàngkíchthướclớn

b)

Chởhàngchuyêndụng

c)

Chuyểntảihànghóagiữacáccảngnhỏvớicảnglớn

d)

Đượcthuêriêngđểchởhàng

61.

Kháchhànggầnnơisảnxuấtcónhucầumuahàngnhiềuthìthiếtkếmạnglướivậntải

a)

Vậntảithẳngvớituyếnđườngvòng

b)

Vậntảiđápứngnhanh

c)

Vậntảithẳngđơngiản

d)

Vậntảiquatrungtâmphânphối

62.

Vậnđơn“Conlinebill”đượcsửdụngtrongphươngthứcthuêtàunào?

a)

Tàuchuyến

b)

Tàuchợ

c)

Tàuchuyến,tàuchợ

d)

Tàuchợ,tàuđịnhhạn

63.

Đểxâydựngchiếnlượcvậntảicầnlàmgì?

a)

Xemhàngnguyhiểmkhông?

b)

Xemhàngcóđóngvàocontainerkhông?

c)

Dựbáonhucầuvậttưhàngnăm

d)

Tấtcảđápánđềuđúng

64.

Sảnxuấttrongvậntảiđượccấuthànhbởicácyếutốnào?

a)

Côngcụvậntải

b)

Đốitượngchuyênchở

c)

Khoảngcáchvậntải

d)

Tấtcảcácđápánđềuđúng

65.

Lựachọnngườichuyênchởvàlộtrìnhvậntảitrongngoạithươngthườngdựavào?

a)

Điềukiệngiaohàng

b)

Phươngtiệnvậntải

c)

Tấtcảđápánđềuđúng

d)

Nănglựccủadoanhnghiệpvậntải

66.

Cảngcạn(ICD)khácvớikhohànghaytrungtâmlogisticsthôngthườnglàICDcó:

a)

Cơquanhảiquan

b)

Chứcnăngchuyểntải

c)

Logisticsngược

d)

Cầncẩuxếpdỡcontainertựđộng

67.

Đơnvịtínhcủakhốilượnghànghóaluânchuyểnlà:

a)

T.km

b)

TEU.km

c)

DWT

d)

P.km

68.

Đâulàthuậtngữtrongnghiệpvụgiaonhậnhàng?

a)

FCLvàFOB

b)

FIFOvàFIOS

c)

FCLvàLCL

d)

FIOvàLCL

69.

Lựachọnđơnvịvậnchuyểncầnlưuýmụctiêugì?

a)

Chiphí

b)

Thờigian

c)

Tínhlinhhoạt

d)

Tấtcảđềuđúng

70.

“Doortodoor”làphươngthức:

a)

Giaohàngtừcảngđếncảng

b)

Giaohàngtừkhođếncảng

c)

Giaohàngtừkhođếnkho

d)

Giaohàngtừcảngđếnkho

71.

Khikiểmtravậnđơncầnlưuýnộidungnàođượcthểhiệntrênvậnđơn?

a)

Sốbảnhóađơnthươngmại

b)

Vậnđơnđổiđượclệnhgiaohàng

c)

Vậnđơncóghingày

d)

VậnđơncóthểhiệnsốCO

72.

Đểlựachọnngườivậntảiphùhợpcầnthẩmđịnhcácyếutốnàosauđây:

a)

Nănglựcvậnchuyển

b)

Uytíncủahãngvậntải

c)

Cướcvậntải

d)
73.

Để lựa chọn người vận tải phù hợp cần thẩm định các yếu tố nào sau đây:

a)

Năng lực vận chuyển

b)

Uy tín của hãng vận tải

c)

Cước vận tải

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

74.

Những yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn của khách hàng về dịch vụ vận tải?

a)

Chi phí

b)

Thời gian

c)

Độ an toàn

d)

Tất cả các phương án trả lời

75.

Thuật ngữ “NOR” có nghĩa là gì?

a)

Thông báo sẵn sàng xếp dỡ

b)

Thông báo tàu đến

c)

Thông báo thưởng phạt

d)

Thông báo tai nạn

76.

Clean B/L là vận đơn:

a)

Có ghi chú “clean” của người chuyên chở trên B/L

b)

Không có bất kỳ ghi chú nào của người chuyên chở

c)

Không có bất kỳ ghi chú xấu nào về hàng hóa và bao bì hàng hóa của người chuyên chở

d)

Trên bề mặt B/L không bị tẩy xóa

77.

Cước phí tàu chợ là cước phí được xác định bởi:

a)

Sự thỏa thuận của người chuyên chở và người thuê tàu

b)

Người chuyên chở

c)

Người thuê tàu

d)

Cung cầu trên thị trường thuê tàu

78.

Vận tải đường biển có đặc điểm:

a)

Tốc độ vận chuyển nhanh, chi phí rẻ

b)

Chi phí vận chuyển cao, rủi ro cao

c)

Năng lực vận chuyển lớn, chi phí rẻ, rủi ro cao

d)

Tốc độ vận chuyển chậm, năng lực vận chuyển lớn, chi phí cao

79.

Tuyến cầu lục địa Bắc Mỹ rút ngắn thời gian vận chuyển hàng hóa từ Singapore đến New York so với kênh đào Panama:

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

19 ngày

80.

Loại hình vận tải đường sắt có:

a)

Chi phí cố định thấp, chi phí biến đổi cao

b)

Chi phí cố định thấp, chi phí biến đổi trung bình

c)

Chi phí cố định cao, chi phí biến đổi trung bình

d)

Chi phí cố định cao, chi phí biến đổi thấp

81.

Các dịch vụ logistics liên quan đến vận tải không bao gồm điều nào sau đây:

a)

Dịch vụ vận tải hàng hải

b)

Dịch vụ vận tải thủy nội địa

c)

Dịch vụ vận tải đường ống

d)

Dịch vụ vận tải tổng hợp

82.

Hệ thống đường sắt tại Việt Nam:

a)

Chỉ sử dụng khổ đường 1000mm

b)

Chỉ sử dụng khổ đường ray hẹp

c)

Sử dụng cả khổ 1 Mét và khổ tiêu chuẩn

d)

Áp dụng khổ lồng trên toàn bộ hệ thống

83.

Chứng từ vận tải đa phương thức do ai phát hành? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

MTO

b)

Chủ tàu

c)

Chủ hàng

d)

Đại lý tàu biển

84.

Chứng từ nào không phải là chứng từ vận tải đa phương thức?

4 lines
85.

Chứngtừvậntảiđaphươngthứcdoaipháthành?Chọncâutrảlờiđúngnhất.

a)

MTO

b)

Chủ tàu

c)

Chủ hàng

d)

Đạilý tàu biển

86.

Chứngtừnàokhôngphảilàchứngtừvậntảiđaphươngthức?

a)

FIATANegotiableMultimodalTransportBillofLading

b)

CONGENBILL2007

c)

COMBIDOC77

d)

MULTIDOC95

87.

COMBIDOCdotổchứcnàopháthành?

a)

FIATA

b)

BIMCO

c)

UNCTAD

d)

ICC

88.

MULTIDOCdotổchứcnàopháthành?

a)

FIATA

b)

BIMCO

c)

UNCTAD

d)

ICC

89.

FBLdotổchứcnàopháthành?

a)

BIMCO

b)

UNCTAD

c)

FIATA

d)

IATA

90.

Phươngthứcgomhàngsửdụngmộtxehàngđiquanhiềuđiểmlấyhàngtheomộtlộtrìnhquyđịnhlà:

a)

AGV

b)

Milk-run

c)

Junbiki

d)

JIT

91.

Tínhlinhhoạtkhôngcao,mứcđộtiếpcậnthấp,tốcđộchậm,chịuảnhhưởngnhiềucủa thờitiếtlàhạnchếcủa:

a)

Đường sắt

b)

Đường hàng không

c)

Đường bộ

d)

Đường thủy

92.

Điềunàosauđâykhôngthuộctráchnhiệmcủangườichuyênchởcontainerđườngbiểnđối vớihànghóa:

a)

Điềukhoản“phảibiếttìnhtrạnghàngxếptrongcontainer”

b)

Xếphàngtrênboong

c)

Bảovệhànghóa

d)

Tấtcảcáccâutrảlờiđềusai

93.

Đâukhôngphảilànhiệmvụchungcủamộtcôngtygiaonhận?

a)

Sảnxuấtsảnphẩmtrựctiếp

b)

Đạilývậnchuyển

c)

Khobãivàlưutrữ

d)

Dịchvụkháchhàng

94.

Cóbaonhiêuphươngthứcvậntảiđượcsửdụngtrongquátrìnhtổchứcvậntảiđaphương thức?

a)

Chỉmột

b)

Ítnhấthai

c)

Ítnhấtba

d)

Ítnhấtbốn

95.

Dịchvụgiaonhậnhànghóalàdịchvụthuộcbấtkỳhoạtđộngnàoliênquanđến:

a)

Vậnchuyển,gomhàng,lưutrữ,xửlý,đónggóihoặcphânphốihànghóa

b)

Cácdịchvụkháchhàngvàtưvấn

c)

Dịchvụhảiquan,khaibáohànghóa

d)

Tấtcảcáccâutrảlờiđềuđúng

96.

Đâukhôngphảilàchứngtừvậnchuyển?

a)

Hóađơnhàngkhông

b)

Vậnđơncon

c)

Vậnđơngốc

d)

Giấychứngnhậnxuấtxứ

97.

Đâukhôngphảilàchứngtừngânhàng:

a)

Hóađơntraođổi

b)

LC

c)

Giấychứngnhậnxuấtxứ

d)

Hóađơnnháp

98.

Sovớivậntảiđườngbộ,vậntảiđườngsắt:

a)

Ítlinhhoạtnhưngrẻhơn

b)

Ítlinhhoạtvàđắthơn

c)

Linhhoạthơnnhưngđắthơn

d)

Linhhoạthơnvàrẻhơn

99.

Sovớivậntảiđườngbộ,vậntảiđườngsắt:

a)

Ítlinhhoạtnhưngrẻhơn

b)

Ítlinhhoạtvàđắthơn

c)

Linhhoạthơnnhưngđắthơn

d)

Linhhoạthơnvàrẻhơn

100.

Môtảnàolàphùhợpvềhàngdễhưhỏng?

a)

Phụthuộcvàođiềukiệnmôitrườngcụthể

b)

Cầncóthiếtbịvậnchuyểnđặcbiệt

c)

Cầncontainercókiểmsoátnhiệtđộ

d)

Tấtcảcáccâutrảlờiđềuđúng

101.

Sovớivậntảiđườngbộ,vậntảihàngkhônglà:

a)

Ítlinhhoạtnhưngrẻhơn

b)

Ítlinhhoạtvàđắttiềnhơn

c)

Nhanhhơnnhưngđắthơn

d)

Nhanhhơnvàrẻhơn

102.

Ưuđiểmcủavậntảiđườngbộlàgì?

a)

Thờigianvậnchuyểnrấtngắn

b)

Thờigianbiểucốđịnhtrêntoànthếgiới

c)

Linhhoạtvìđápứngphầnlớnvậnchuyểndoor-to-door

d)

Thânthiệnvớimôitrường

103.

Ailàngườipháthànhvậnđơngốc?

a)

Ngườinhậnhàng

b)

Thuyềntrưởnghoặchãngtàu

c)

Ngânhàng

d)

Ngườigửihàng

104.

Trongtrườnghợpnhiềuchủhànggiaohàngchomộtngườinhậnhàng,cụmtừnàothườngsẽđượchiểnthịtrênvậnđơn?

a)

CYCY

b)

CFSCY

c)

CYCFS

d)

CFSCFS

105.

“Closingtime”là:

a)

ETD

b)

Thờigiandừngnhậnhàng

c)

Thờigianđóngtàu

d)

Thờigiannhậnhàng

106.

Tạisaovậnchuyểnhànghóadướidạngpallettốthơnthayvìcácthùngrời?

a)

Đểtăngtrọnglượngcủagóihàng

b)

Hãnghàngkhônghãngtàukhôngchấpnhậnthùngrời

c)

Palletdễxửlýhơn

d)

Tấtcảcácđápánđềuđúng

107.

Phầnlớnhànghóavậnchuyểnđườngsắtliênquanđến......

a)

Hànghóasảnxuất

b)

Chấtlỏngsốlượnglớnvàthan

c)

Giátrịthấp,hànghóanặng

d)

Hàngtiêudùng

108.

Mộttrongnhữngthếmạnhcủangànhđườngsắtlàgì?

a)

Khôngbịảnhhưởngbởithờitiết

b)

Cósứctảilớn

c)

Cóthểdichuyểnsảnphẩmtheocảhaihướng

d)

Cácràocảnđịalýkhônglớnnhưcácloạihìnhvậnchuyểnkhác

109.

Đườngsắtcóthể:

a)

Tiếtkiệmnănglượnghơnhầuhếtcácloạihìnhkhác

b)

Nhiềukhảnăngchuyênchởhànghóahơncácloạihìnhkhác

c)

Khôngtiếtkiệmnănglượngnhưhầuhếtcácloạihìnhkhác

d)

Tấtcảcácđápánđềuđúng

110.

Đâulàyếutốchínhquyếtđịnhgiácướcvậnchuyểnhànghóahàngkhông?

a)

Trọnglượng

b)

Khônggiantrốngtrênmáybay

c)

Lịchtrìnhcủalôhàng

d)

Tấ

111.

Đâulàyếutốchínhquyếtđịnhgiácướcvậnchuyểnhànghóahàngkhông?

a)

Trọnglượng

b)

Khônggiantrốngtrênmáybay

c)

Lịchtrìnhcủalôhàng

d)

Tấtcảđápánđềusai

112.

Nhậnđịnhnàokhôngđúngvềquyềnvậnchuyểnnộiđịa?

a)

Khiápdụngquyềnnày,chỉtàucủaquốcgianàomớiđượcvậnchuyểnhànghóagiữacáccảngbiểntrongnướccủaquốcgiađó

b)

Quyềnvậnchuyểnnộiđịachỉápdụngđốivớivậntảihànghóabằngđườngbiển

c)

ViệtNamlàquốcgiaápdụngquyềnvậnchuyểnnộiđịa

d)

Mứcđộápdụngquyềnvậnchuyểnnộiđịaphụthuộcvàochínhsáchcủamỗiquốcgia

113.

Nhữngmặthàngnàosauđâysẽcónhiềukhảnăngđượcvậnchuyểnbằngđườnghàngkhông?

a)

Hànghóavớikhốilượnglớn

b)

Hàngthànhphẩmgiátrịthấp

c)

Nguyênliệuvàthànhphẩmmộtphần

d)

Hànghóacógiátrịcaovàảnhhưởnglớnbởithờigian

114.

Đặcđiểmcủavậntảihànghóalà:

a)

Tínhvôhình,tínhkhôngrờirạc,tínhkhôngổnđịnhvàtínhkhônglưugiữđược

b)

Tínhhữuhình,tínhkhôngrờirạc,tínhkhôngổnđịnhvàtínhkhônglưugiữđược

c)

Tínhvôhình,tínhkhôngrờirạc,tínhổnđịnhvàtínhkhônglưugiữđược

d)

Tínhhữuhình,tínhkhôngrờirạc,tínhổnđịnhvàtínhkhônglưugiữđược

115.

LợiíchcủaHubPortlàgì?

a)

Giúpbảovệmôitrường.

b)

Rútngắnthờigianluânchuyển,thờigianhànghóalưukho

c)

Giảmthiểukhảnăngtậndụnglợithếkinhtếtheoquymô.

d)

Giúptiếtkiệmchiphíchodoanhnghiệp.

116.

TrongchuỗicungứngxuấtkhẩugạocủaViệtNam,hoạtđộngnàodướiđâykhôngtạoragiátrịnhưngcầnthiết?

a)

Sảnxuất

b)

Vậntảinộiđịa

c)

Lậpbộchứngtừ

d)

Đónggói

117.

TrongchuỗicungứngxuấtkhẩucafécủaViệtNamhoạtđộngnàokhôngtạoragiátrịvàkhôngcầnthiết?

a)

Vậntải

b)

Giaonhận

c)

Lưukho

d)

Khôngđápánnàođúng

118.

Cácnhântốtốithiểucótrongmộtchuỗidâychuyềncungứngsảnxuấtlà:

a)

Nhàcungcấp,đơnvịsảnxuất,kháchhàng

b)

Nhàđầutư,nhàcungcấp,đơnvịsảnxuất,kháchhàng

c)

Đơnvịsảnxuất,kháchhàng

d)

Khôngđápánnàođúng

119.

Thànhphầntốithiểuphảicótrongmộtchuỗicungứngcơbảnlà:

4 lines
120.

Thành phần tối thiểu phải có trong một chuỗi cung ứng cơ bản là:

a)

Doanh nghiệp sản xuất, khách hàng

b)

Nhà cung ứng, doanh nghiệp sản xuất, khách hàng

c)

Nhà đầu tư, nhà cung ứng, doanh nghiệp sản xuất, khách hàng

d)

Nhà đầu tư, doanh nghiệp sản xuất, khách hàng

121.

Với quan điểm hiện đại, hai khái niệm logistics và chuỗi cung ứng:

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau hoàn toàn

c)

Logistics là một phần của chuỗi cung ứng

d)

Chuỗi cung ứng là một phần của logistics

122.

Hệ thống OM Strong quản lý chuỗi cung ứng là gì?

a)

Là hệ thống có khả năng quản lý tất cả các khía cạnh của một đơn đặt hàng

b)

Là một hệ thống quản lý kho

c)

Là một hệ thống quản lý vận tải

d)

Tất cả các đáp án đều sai

123.

Điều nào sau đây thể hiện đúng nhất mối quan hệ của logistics và chuỗi cung ứng?

a)

Chuỗi cung ứng là nghệ thuật và khoa học của sự cộng tác nhằm đem lại những sản phẩm dịch vụ tốt nhất cho người tiêu dùng.

b)

Friedman cho rằng: Chuỗi cung ứng là yếu tố chủ chốt làm phẳng thế giới.

c)

Logistics là một phần của chuỗi cung ứng, thực hiện hoạch định, thực hiện và kiểm soát dòng lưu chuyển, tồn kho hàng hóa... đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

d)

Logistics bao gồm cả chuỗi cung ứng trong chu trình vận hành của nó.

124.

Trong dự báo lượng cầu, đâu không phải là phương pháp dự báo định tính?

a)

Forecast accuracy

b)

Consumer survey

c)

Sales force composite

d)

Delphi

125.

Điền vào chỗ trống: Phân phối là sự chuyển động của các......... từ các......... đến các..........

a)

Nhà sản xuất–người tiêu dùng–hàng hóa

b)

Hàng hóa–nhà sản xuất–người tiêu dùng

c)

Hàng hóa–người tiêu dùng–nhà sản xuất

d)

Không có đáp án đúng

126.

Điều nào sau đây không thể hiện mối quan hệ của logistics và phân phối?

a)

Quá trình phân phối và hoạt động logistics có liên quan mật thiết với nhau.

b)

Người ta ví toàn bộ quá trình phân phối là một “cỗ máy” phân phối hàng hóa chuyển động không ngừng dưới sự tổ hợp và giám sát của công nghệ logistics.

c)

Logistics là một công nghệ quản lý, kiểm soát toàn bộ quá trình phân phối, sản xuất, tiêu thụ một các

d)
127.

Mô hình MRP là mô hình?

a)

Hoạch định quản lý

b)

Hoạch định chuỗi cung ứng

c)

Hoạch định nguồn nguyên liệu

d)

Hoạch định các nguồn lực của doanh nghiệp

128.

Vai trò của Reverse Logistics là:

a)

Tạo sự thông suốt cho Forward Logistics

b)

Tạo dựng hình ảnh xanh cho doanh nghiệp

c)

Nâng cao trình độ dịch vụ khách hàng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

129.

Điều nào sau đây là sai khi nói về reverselogistics?

a)

Không có sự khác nhau ở mỗi ngành và ở các vị trí trong kênh phân phối

b)

Là một cách để giảm được chi phí, tăng doanh thu và nâng cao dịch vụ khách hàng

c)

Chỉ có thể thực hiện ở các quốc gia có dịch vụ logistics phát triển mạnh mẽ vì vấn đề chi phí

d)

Đang trở thành một phần quan trọng trong chiến lược chuỗi cung ứng

130.

Reverse logistics là:

a)

Quá trình vận tải các phụ phẩm, phế liệu, phế phẩm từ quá trình sản xuất, phân phối và tiêu dùng trở về để tái chế hoặc xử lý

b)

Quá trình bảo quản các phụ phẩm, phế liệu, phế phẩm từ quá trình sản xuất, phân phối và tiêu dùng trở về để tái chế hoặc xử lý

c)

Quá trình thu hồi các phụ phẩm, phế liệu, phế phẩm từ quá trình sản xuất, phân phối và tiêu dùng trở về để tái chế hoặc xử lý

d)

Quá trình phân phối các phụ phẩm, phế liệu, phế phẩm từ quá trình sản xuất, phân phối và tiêu dùng trở về để tái chế hoặc xử lý

131.

Logistics ngược có những đặc trưng khác biệt căn bản nào so với logistics xuôi (Forward logistics)?

a)

Logistics ngược dự báo tương đối giản đơn hơn

b)

Logistics xuôi có chất lượng sản phẩm không đồng nhất

c)

Logistics ngược góp phần nâng cao dịch vụ khách hàng

d)

Logistics xuôi có mức chi phí không thể nhìn thấy trực tiếp

132.

Reverse logistics đề cập đến:

a)

Xét trả quay về sau khi giao hàng

b)

Vận chuyển đối với quá trình điều độ lùi

c)

Vận chuyển hàng hóa từ khách hàng trở lại nhà sản xuất

d)

Vận chuyển trực tiếp từ nhà sản xuất đến nhà bán lẻ

133.

Những điều khoản nào của Incoterms 2010 được sử dụng cho vận tải

4 lines
134.

Những điều khoản nào của Incoterms 2010 được sử dụng cho vận tải đường biển và đường thủy nội địa?

a)

FCA, FOB, CIF, CFR, CIP, CPT

b)

FAS, FOB, CFR, CIF

c)

FCA, FOB, FAS, CIF, CFR

d)

FOB, CFR, CIF, CPT, CIP

135.

Theo Incoterms 2010, trong các phương thức sau phương thức nào chỉ áp dụng cho vận tải đường biển và đường thủy nội địa?

a)

FCA

b)

DAP

c)

CFR

d)

EXW

136.

Cho đến nay Incoterms, ICC đã được sửa đổi và bổ sung bao nhiêu lần?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

6

137.

Trong các phương thức vận tải dưới đây, phương thức nào chỉ áp dụng cho vận tải đường biển và đường thủy nội địa:

a)

EXW

b)

FCA

c)

CIF

d)

DAP

138.

Đáp án nào sau đây nêu lên sự khác nhau giữa Incoterms 2000 và Incoterms 2010?

a)

Incoterms 2010 có 13 điều kiện thương mại trong khi đó Incoterms 2000 chỉ có 11 điều kiện thương mại

b)

Nơi chuyển rủi ro từng người bán sang người mua trong các điều kiện FOB, CIF và CFR ở Incoterm 2000 là lần cán tàu trong khi đó chuyển rủi ro từng người bán sang người mua trong các điều kiện FOB, CIF và CFR ở Incoterm 2010 là khi hàng được xếp lên tàu.

c)

Cả Incoterms 2000 và Incoterms 2010 đều không quy định phân chia chi phí kinh doanh theo chuỗi

d)

Cả Incoterms 2000 và Incoterms 2010 có quy định nghĩa vụ liên quan đến đảm bảo an ninh hàng hóa

139.

Tiêu chí nào không được sử dụng để tính chỉ số LPI?

a)

Giao hàng

b)

Khả năng theo dõi và truy xuất

c)

Thông quan

d)

Quản lý

140.

Việt Nam có thể xuất khẩu hàng hóa bằng đường bộ sang quốc gia nào?

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Thái Lan

c)

Philippines

d)

Indonesia

141.

Trong các công ty sau, công ty nào không phải là hãng tàu?

a)

Zim

b)

APL

c)

Maersk

d)

Bolloré

142.

Chi phí logistics ở Việt Nam tính tương ứng % GDP, thuộc khoảng nào sau đây?

a)

Nhỏ hơn 5%

b)

8%-12%

c)

15%-25%

d)

Từ 30% trở lên

143.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Hailoại giá bán hàng theo điều kiện Incoterms mà các doanh nghiệp xuất khẩu Việt Nam hiện đang giao dịch nhiều nhất là EXW và FCA.

b)

Các công ty ở Việt Nam sử dụng dịch vụ logistics thường ngoài nhiều nhất ở lĩnh vực

144.

Câu05: Chọn câu đúng nhất:

a)

Hailoại giá bánh hàng theo điều kiện Incoterms mà các doanh nghiệp xuất khẩu Việt Nam hiện đang giao dịch nhiều nhất là EXW và FCA.

b)

Các công ty ở Việt Nam sử dụng dịch vụ logistics thường ngoại nhiều nhất ở lĩnh vực vận tải quốc tế.

c)

Quang ngại lớn nhất hiện nay là nhiều doanh nghiệp Việt Nam chưa thường ngoại logistics.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

145.

Câu06: Những công việc nào không phải là công việc của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ logistics tại Việt Nam:

a)

Giao nhận, đóng gói bao bì, thuê phương tiện vận tải

b)

Lưu kho, làm thủ tục hải quan, mua hộ bảo hiểm cho chủ hàng

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Dán nhãn hiệu, gom hàng lẻ, tách hàng thành lô hàng thích hợp

146.

Câu07: APM-Maersk thuộc quốc gia nào?

a)

Mỹ

b)

Đan Mạch

c)

Thụy Sĩ

d)

Anh

147.

Câu08: Giải pháp phát triển ngành dịch vụ logistics ở Việt Nam:

a)

Làm tốt khâu quy hoạch và xây dựng cơ sở hạ tầng

b)

Phát huy vai trò định hướng và hỗ trợ của nhà nước

c)

Tập trung ưu tiên đào tạo nguồn lực để phục vụ cho ngành dịch vụ logistics

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

148.

Câu09: Quyết định số 200 QĐ-TTg được Thủ tướng Chính phủ ký ban hành ngày 14/02/2017 là Quyết định về vấn đề gì?

a)

Kế hoạch nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp dịch vụ logistics đến năm 2025

b)

Kế hoạch hành động nâng cao năng lực cạnh tranh và phát triển dịch vụ logistics Việt Nam đến năm 2025

c)

Kế hoạch phát triển nhân lực logistics Việt Nam đến năm 2025

d)

Kế hoạch phát triển hạ tầng logistics Việt Nam đến năm 2025

149.

Câu10: Hệ thống cảng biển của Việt Nam đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 bao gồm mấy nhóm cảng?

a)

4 nhóm

b)

5 nhóm

c)

6 nhóm

d)

7 nhóm

150.

Câu11: Cảng nào là cảng nước sâu ở Việt Nam?

a)

Cái Mép - Thị Vải

b)

Cát Lái

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ

151.

Câu12: Tại Việt Nam cảng hàng không nào dưới đây không phải là cảng hàng không quốc tế?

a)

Cát Bi

b)

Hà Nội

c)

Đà Nẵng

d)

Điện Biên

152.

Câu13: IATA là tên tiếng Anh viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Hàng hải quốc tế

b)

Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế

c)

Hiệp hội Vận tải hàng không quốc tế

d)

Liên đoàn các Hiệp hội giao nhận vận tải quốc tế

153.

Câu14: Tại Việt Nam, hệ thống thông quan tự động (còn gọi là hải quan điện tử) được chính thức đưa vào hoạt động vào năm nào?

4 lines
154.

Tại Việt Nam, hệ thống thông quan tự động (còng gọi là hải quan điện tử) được chính thức đưa vào hoạt động vào năm nào?

a)

2014

b)

2015

c)

2016

d)

2017

155.

FIATA là tên tiếng Anh viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Hàng hải quốc tế

b)

Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế

c)

Hiệp hội Vận tải hàng không quốc tế

d)

Liên đoàn các Hiệp hội giao nhận vận tải quốc tế

156.

Năm 2018, Việt Nam xếp vị trí thứ ba về nhiều trong bảng xếp hạng LPI do World Bank công bố?

a)

21

b)

29

c)

39

d)

64

157.

Cảng nào là cảng nước sâu ở Việt Nam?

a)

Quy Nhơn

b)

Chu Lai

c)

Vinh

d)

Lạch Huyện

158.

AFAA là tên tiếng Anh viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Hàng hải Á-Âu

b)

Tổ chức Hàng không dân dụng ASEM

c)

Hiệp hội Vận tải hàng không APEC

d)

Liên đoàn các Hiệp hội giao nhận ASEAN

159.

IMO là tên tiếng Anh viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Hàng hải quốc tế

b)

Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế

c)

Hiệp hội Vận tải hàng không quốc tế

d)

Liên đoàn các Hiệp hội giao nhận vận tải quốc tế

160.

ICAO là tên tiếng Anh viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Hàng hải Quốc tế

b)

Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế

c)

Hiệp hội Vận tải hàng không quốc tế

d)

Liên đoàn các Hiệp hội giao nhận vận tải quốc tế

161.

Tại Việt Nam cảng hàng không nào dưới đây không phải là cảng hàng không quốc tế?

a)

Phú Bài

b)

Cam Ranh

c)

Tân Sơn Nhất

d)

Côn Đảo

162.

Khu vực nào sau đây chiếm thị phần lớn thứ hai trên thị trường logistics toàn cầu năm 2018?

a)

Châu Á-Thái Bình Dương

b)

Châu Âu

c)

Bắc Mỹ

d)

Nam Mỹ

163.

Khu vực nào sau đây chiếm thị phần lớn nhất trên thị trường logistics toàn cầu năm 2018?

a)

Châu Á-Thái Bình Dương

b)

Châu Âu

c)

Bắc Mỹ

d)

Nam Mỹ

164.

VAT là tên tiếng Anh viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Hiệp hội Vận tải đường sắt Việt Nam

b)

Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam

c)

Hiệp hội Doanh nghiệp dịch vụ logistics Việt Nam

d)

Hiệp hội Vận tải đường bộ Việt Nam

165.

Năm 2018, quốc gia nào sau đây xếp vị trí thứ nhất trong bảng xếp hạng LPI do World Bank công bố?

a)

Hà Lan

b)

Đức

c)

Thụy Điển

d)

Singapore

166.

Năm 2018, quốc gia nào sau đây xếp vị trí thứ nhất trong bảng xếp hạng LPI do World Bank công bố?

a)

Hà Lan

b)

Đức

c)

Thuỵ Điển

d)

Singapore

167.

Theo chỉ thị số 21 CT-TTg ngày 18 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh triển khai các giải pháp nhằm giảm chi phí logistics, kết nối hiệu quả hệ thống hạ tầng giao thông, nhiệm vụ của các doanh nghiệp logistic trong nước là:

a)

Tăng cường ứng dụng khoa học, công nghệ hiện đại

b)

Xây dựng hệ thống chỉ tiêu thống kê và thu thập dữ liệu thống kê về logistics

c)

Tăng cường kết nối, phát triển hợp lý các phương thức vận tải

d)

Nâng cao chất lượng đào tạo và phát huy nguồn nhân lực

168.

LPI là viết tắt từ cụm từ nào trong tiếng Anh?

a)

Logistics Professional Index

b)

Logistics Performance Index

c)

Logistics Productivity Index

d)

Logistics Performance Indicator

169.

Chỉ số năng lực logistics (LPI) được Ngân hàng Thế giới công bố mấy năm một lần?

a)

Một năm một lần

b)

Hai năm một lần

c)

Ba năm một lần

d)

Bốn năm một lần

170.

Theo số liệu công bố của World Bank, lĩnh vực nào sau đây chiếm tỷ trọng cao nhất trong doanh thu logistics toàn cầu năm 2018?

a)

Giao nhận

b)

Vận tải

c)

Kho bãi

d)

Tập kết và gom hàng

171.

Năm 2018, khu vực nào sau đây có số quốc gia thuộc Top 20 trong bảng xếp hạng LPI nhiều nhất?

a)

Châu Á - Thái Bình Dương

b)

Châu Âu

c)

Bắc Mỹ

d)

Nam Mỹ

172.

Diện tích kho bãi tại Việt Nam phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

d)

Miền Tây Nam Bộ

173.

Loại hình dịch vụ logistics nào sau đây chiếm tỷ trọng cao nhất trong số các loại hình dịch vụ mà các công ty kinh doanh dịch vụ logistics Việt Nam đang cung cấp?

a)

Dịch vụ giao nhận

b)

Dịch vụ kho bãi

c)

Dịch vụ vận tải

d)

Dịch vụ khai báo hải quan

174.

Điều nào sau đây của Luật Thương mại Việt Nam 2005 nêu định nghĩa về dịch vụ logistics:

a)

221

b)

223

c)

231

d)

233

175.

Theo Chiến lược phát triển dịch vụ vận tải đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (ban hành tại Quyết định 318 QĐ-TTg ngày 4/3/2014), thị trường vận tải nội địa sẽ được tái cơ cấu theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng thị phần vận tải đường bộ

b)

Tăng thị phần

176.

Chiến lược phát triển dịch vụ vận tải đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (ban hành tại Quyết định 318 QĐ-TTg ngày 4/3/2014), thị trường vận tải nội địa sẽ được tái cơ cấu theo hướng nào sau đây?

a)

A. Tăng thị phần vận tải đường bộ

b)

B. Tăng thị phần vận tải đường sắt và đường thuỷ nội địa

c)

C. Tăng thị phần vận tải đường hàng không

d)

D. Duy trì cơ cấu thị trường vận tải như hiện nay

177.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về thực trạng ngành logistics ở Việt Nam:

a)

A. Theo viện nghiên cứu của Viện Nomura (Nhật Bản), các doanh nghiệp Việt Nam chỉ đáp ứng được khoảng 10% nhu cầu của thị trường dịch vụ logistics.

b)

B. Giá dịch vụ logistics Việt Nam tương đối cao so với một số nước khác, nhưng chất lượng dịch vụ tốt và phát triển bền vững.

c)

C. Logistics Việt Nam còn chưa phát triển như các quốc gia khác nên giá của các dịch vụ cao hơn so với một số nước để bù đắp chi phí.

d)

D. Đa số các công ty dịch vụ logistics Việt Nam là vừa và nhỏ.

178.

Hai chuyên gia đã phát triển quy trình sản xuất theo mô hình JIT ở Bắc Mỹ và lan rộng ra khắp thế giới là ai?

a)

A. Deming và Juran

b)

B. Peter Drucker và John Maynard Keynes

c)

C. Philip Kotler và Michael Porter

d)

D. Deming and Michael Porter

179.

Một công ty trung bình một ngày bán được 20 đơn vị hàng, một năm công ty làm việc 240 ngày, chi phí đặt hàng cho một đơn vị là 60 USD, giá một đơn vị hàng hóa là 100 USD/đv, chi phí tồn trữ chiếm 20% giá trị hàng hóa. Hãy xác định lượng đặt hàng kinh tế tối ưu của công ty!

a)

A. EOQ=160 đơn vị

b)

B. EOQ=170 đơn vị

c)

C. EOQ=180 đơn vị

d)

D. EOQ=190 đơn vị

180.

When applying “Liner term”, in the term about loading/unloading charges of CP:

a)

A. No need to regulate despatch and demurrage in the charter party

b)

B. All responses are correct

c)

C. Charterer pays for loading, unloading, and stowing (trimming) charges

d)

D. Freight does not include loading, unloading and stowage (trimming) charges

181.

Responsibility of carrier (shipping line) in case of FCL/FCL includes:

a)

A. Collect the goods and load them into the container

b)

B. Transport the container from CY to the ship quay and load them on board

c)

C. Unload the goods out of the container

d)

D. Load the goods into the container at sellers’ premises

182.

Trách nhiệm của người vận chuyển (shipping line) trong trường hợp LCL/LCL bao gồm:

a)

Thu gom hàng hóa và tải chúng vào container

b)

Vận chuyển container từ CY đến bến tàu và tải chúng lên tàu

c)

Dỡ container tại cảng đích và dỡ hàng hóa ra khỏi container

d)

Dỡ container tại cảng đích và vận chuyển container đến CFS

183.

MTO chịu trách nhiệm về hàng hóa trong suốt hành trình đến người nhận là

a)

Người vận chuyển

b)

Người thuê tàu

c)

Đại lý

d)

Tất cả các câu trả lời đều đúng

184.

FAK (Freight All Kind) là...

a)

Cước container được tính theo số lượng container cho mỗi loại hàng hóa

b)

Cước container được tính theo số lượng hàng hóa của mỗi loại

c)

Cước container được tính theo số lượng container cho tất cả các loại hàng hóa như một tổng thể

d)

Cùng một mức cước container cho tất cả các loại hàng hóa

185.

Despatch và Demurrage trong CP là về

a)

Người thuê tàu sẽ đề nghị despatch hoặc demurrage cho người vận chuyển để xử lý nhanh hoặc chậm

b)

Người vận chuyển sẽ đề nghị despatch hoặc demurrage cho người thuê tàu để xử lý nhanh hoặc chậm

c)

Người bán sẽ đề nghị despatch hoặc demurrage cho người mua để xử lý nhanh hoặc chậm

d)

Người mua sẽ đề nghị despatch hoặc demurrage cho người vận chuyển để xử lý nhanh hoặc chậm

186.

Nội dung gì sẽ có mặt trong hóa đơn conline?

a)

Nền tảng pháp lý của hóa đơn conline

b)

Trách nhiệm của người vận chuyển

c)

Lịch trình

d)

Điều kiện bất khả kháng

187.

ICD viết tắt cho...

a)

Kho Clearance Bảo hiểm

b)

Kho Kiểm tra Bảo hiểm

c)

Kho Clearance Nội địa

d)

Kho Kiểm tra Nội bộ

188.

WCA viết tắt cho...

a)

Liên minh Cargo Thế giới

b)

Bạn bè Cargo Thế giới

c)

Liên minh Cargo Toàn cầu

d)

Sân bay Cargo Thế giới

189.

Trong hàng hải, DWT viết tắt cho...

a)

Tonnage bánh xe chết

b)

Tonnage trọng tải chết

c)

Tonnage bánh xe lái

d)

Bể nước uống

190.

CFR viết tắt cho...

a)

Chi phí miễn phí

b)

Chi phí, cước

191.

Trong hàng hải, DWT có nghĩa là...

a)

tấn bánh chết

b)

tấn trọng tải chết

c)

tấn bánh lái

d)

bể nước uống

192.

CFR có nghĩa là...

a)

Chi phí miễn phí

b)

Chi phí, Vận chuyển và Rủi ro

c)

Chi phí và Vận chuyển

d)

Vận chuyển tại biên giới

193.

Kế hoạch yêu cầu phân phối là một hệ thống cho:

a)

Quản lý tồn kho

b)

Kế hoạch phân phối

c)

Quản lý tồn kho, Kế hoạch phân phối

d)

Kế hoạch tiếp thị

194.

Trong hàng không, ULD có nghĩa là:

a)

thiết bị tải đơn vị

b)

kho tải đơn vị

c)

truyền tải không sử dụng

d)

truyền tải đơn vị

195.

Loại hình vận chuyển nào sử dụng đội tàu của họ để vận chuyển hàng hóa giữa các cảng đã định trước vào các khoảng thời gian đều đặn?

a)

Vận chuyển tuyến

b)

Vận chuyển tàu

c)

Vận chuyển công nghiệp

d)

Vận chuyển thuê

196.

Loại phương thức vận chuyển nào có thể cung cấp chi phí vận chuyển thấp nhất?

a)

Đường bộ

b)

Đường sắt

c)

Biển

d)

IWT

197.

Trong trường hợp nào người mua phải trả phí vận chuyển biển?

a)

CIP

b)

FOB

c)

DAT

d)

CFR

198.

Nếu người mua có thể sắp xếp dịch vụ cửa đến cửa, điều kiện nào nên được áp dụng?

a)

FAS

b)

DAT

c)

DAP

d)

EXW

199.

Vận tải hàng hải chiếm.........tổng số hàng hóa được vận chuyển trong thương mại quốc tế.

a)

10%

b)

50%

c)

75%

d)

90%

200.

Việc sử dụng hai hoặc nhiều phương thức vận chuyển khác nhau trong việc di chuyển hàng hóa từ nguồn gốc đến đích được gọi là:

a)

Vận chuyển container

b)

Vận chuyển LTL

c)

Xếp chồng đôi

d)

Vận tải đa phương thức

201.

Người gửi hàng là gì?

a)

Mua hàng hóa

b)

Người vận chuyển hàng hóa

c)

Tất cả các câu trả lời đều đúng

d)

Người gửi hàng hóa

202.

Một trong ba chức năng chính của vận đơn là gì?

a)

Tài liệu vận chuyển

b)

Tài liệu của quyền sở hữu

c)

Giấy chứng nhận xuất xứ

d)

Tất cả đều sai

203.

FTL có nghĩa là:

a)

Luật vận chuyển công bằng

b)

Thuế vận chuyển

c)

Làn vận chuyển cố định

d)

Tải xe tải đầy đủ